Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

64-128/3+64/5

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

64−3128​+564​

Lời Giải

34152​
+1
Số thập phân
34.13333…
Các bước giải pháp
64−3128​+564​
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Cộng và trừ (từ trái sang phải)
64−3128​=364​
64−3128​
Chuyển phần tử thành phân số: 64=364⋅3​=364⋅3​−3128​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=364⋅3−128​
64⋅3−128=64
64⋅3−128
Nhân các số: 64⋅3=192=192−128
Trừ các số: 192−128=64=64
=364​
=364​+564​
364​+564​=15512​
364​+564​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,5:15
3,5
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 5:5
5
5 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 5=3⋅5
Nhân các số: 3⋅5=15=15
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 15
Đối với 364​:nhân mẫu số và tử số với 5364​=3⋅564⋅5​=15320​
Đối với 564​:nhân mẫu số và tử số với 3564​=5⋅364⋅3​=15192​
=15320​+15192​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=15320+192​
Thêm các số: 320+192=512=15512​
=15512​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:15512​=34152​
15512​=34số dư2
15512​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn15∣512​​
Chia 51cho 15để được 3
Chia 51cho 15để được 3315∣512​​
Nhân chữ số thương (3)với ước số 15315∣512​45​​
Trừ 45khỏi 51315∣512​45​6​
Hạ số tiếp theo của số bị chia315∣512​45​62​
315∣512​45​62​
Chia 62cho 15để được 4
Chia 62cho 15để được 43415∣512​45​62​
Nhân chữ số thương (4)với ước số 153415∣512​45​6260​​
Trừ 60khỏi 623415∣512​45​6260​2​
3415∣512​45​6260​2​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 15512​là 34với số dư của 234so^ˊdư2
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​15512​=34152​
=34152​
=34152​

Ví dụ phổ biến

1(3+4)1(3+4)1+9(-5-2)+31+9(−5−2)+3(3-(-2)(-24))/(-10)−103−(−2)(−24)​14^2+18^2142+1821-3(-2)^21−3(−2)2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024