Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

7/15-11/18+4/27

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

7/15−11/18+4/27

Lời Giải

2701​
+1
Số thập phân
0.00370…
Các bước giải pháp
7/15−11/18+4/27
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Nhân và chia (từ trái sang phải) 7/15:157​
7/15
7/15=157​=157​
=157​−11/18+4/27
Nhân và chia (từ trái sang phải) 11/18:1811​
11/18
11/18=1811​=1811​
=157​−1811​+4/27
Nhân và chia (từ trái sang phải) 4/27:274​
4/27
4/27=274​=274​
=157​−1811​+274​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 157​−1811​+274​:2701​
157​−1811​+274​
157​−1811​=−9013​
157​−1811​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 15,18:90
15,18
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 15:3⋅5
15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 15 hoặc 18=3⋅3⋅5⋅2
Nhân các số: 3⋅3⋅5⋅2=90=90
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 90
Đối với 157​:nhân mẫu số và tử số với 6157​=15⋅67⋅6​=9042​
Đối với 1811​:nhân mẫu số và tử số với 51811​=18⋅511⋅5​=9055​
=9042​−9055​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9042−55​
Trừ các số: 42−55=−13=90−13​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−9013​
=−9013​+274​
−9013​+274​=2701​
−9013​+274​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 90,27:270
90,27
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 90:2⋅3⋅3⋅5
90
90chia cho 290=45⋅2=2⋅45
45chia cho 345=15⋅3=2⋅3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅3⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 27:3⋅3⋅3
27
27chia cho 327=9⋅3=3⋅9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 90 hoặc 27=2⋅3⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅3⋅3⋅3⋅5=270=270
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 270
Đối với 9013​:nhân mẫu số và tử số với 39013​=90⋅313⋅3​=27039​
Đối với 274​:nhân mẫu số và tử số với 10274​=27⋅104⋅10​=27040​
=−27039​+27040​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=270−39+40​
Cộng/Trừ các số: −39+40=1=2701​
=2701​
=2701​

Ví dụ phổ biến

14^2+14^2142+1422(2)-72(2)−73(1)-13(1)−13(1)+53(1)+510+3(12\div (3× 2))10+3(12÷(3×2))
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024