Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(2θ)+2sin(θ)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(2θ)+2sin(θ)=0

Lời Giải

θ=2πn,θ=π+2πn,θ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​
+1
Độ
θ=0∘+360∘n,θ=180∘+360∘n,θ=60∘+240∘n,θ=180∘+240∘n
Các bước giải pháp
tan(2θ)+2sin(θ)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
tan(2θ)+2sin(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=cos(2θ)sin(2θ)​+2sin(θ)
Rút gọn cos(2θ)sin(2θ)​+2sin(θ):cos(2θ)sin(2θ)+2sin(θ)cos(2θ)​
cos(2θ)sin(2θ)​+2sin(θ)
Chuyển phần tử thành phân số: 2sin(θ)=cos(2θ)2sin(θ)cos(2θ)​=cos(2θ)sin(2θ)​+cos(2θ)2sin(θ)cos(2θ)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(2θ)sin(2θ)+2sin(θ)cos(2θ)​
=cos(2θ)sin(2θ)+2sin(θ)cos(2θ)​
cos(2θ)sin(2θ)+2cos(2θ)sin(θ)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin(2θ)+2cos(2θ)sin(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2θ)+2cos(2θ)sin(θ)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=2sin(θ)cos(θ)+2cos(2θ)sin(θ)
2cos(2θ)sin(θ)+2cos(θ)sin(θ)=0
Hệ số 2cos(2θ)sin(θ)+2cos(θ)sin(θ):2sin(θ)(cos(2θ)+cos(θ))
2cos(2θ)sin(θ)+2cos(θ)sin(θ)
Viết lại thành=2sin(θ)cos(2θ)+2sin(θ)cos(θ)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2sin(θ)=2sin(θ)(cos(2θ)+cos(θ))
2sin(θ)(cos(2θ)+cos(θ))=0
Giải từng phần riêng biệtsin(θ)=0orcos(2θ)+cos(θ)=0
sin(θ)=0:θ=2πn,θ=π+2πn
sin(θ)=0
Các lời giải chung cho sin(θ)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
θ=0+2πn,θ=π+2πn
θ=0+2πn,θ=π+2πn
Giải θ=0+2πn:θ=2πn
θ=0+2πn
0+2πn=2πnθ=2πn
θ=2πn,θ=π+2πn
cos(2θ)+cos(θ)=0:θ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​
cos(2θ)+cos(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(2θ)+cos(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: cos(s)+cos(t)=2cos(2s+t​)cos(2s−t​)=2cos(22θ+θ​)cos(22θ−θ​)
Rút gọn 2cos(22θ+θ​)cos(22θ−θ​):2cos(23θ​)cos(2θ​)
2cos(22θ+θ​)cos(22θ−θ​)
Thêm các phần tử tương tự: 2θ+θ=3θ=2cos(23θ​)cos(22θ−θ​)
Thêm các phần tử tương tự: 2θ−θ=θ=2cos(23θ​)cos(2θ​)
=2cos(23θ​)cos(2θ​)
2cos(23θ​)cos(2θ​)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(23θ​)=0orcos(2θ​)=0
cos(23θ​)=0:θ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​
cos(23θ​)=0
Các lời giải chung cho cos(23θ​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
23θ​=2π​+2πn,23θ​=23π​+2πn
23θ​=2π​+2πn,23θ​=23π​+2πn
Giải 23θ​=2π​+2πn:θ=3π​+34πn​
23θ​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
23θ​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222⋅3θ​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn
22⋅3θ​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn 22⋅3θ​:3θ
22⋅3θ​
Nhân các số: 2⋅3=6=26θ​
Chia các số: 26​=3=3θ
Rút gọn 2⋅2π​+2⋅2πn:π+4πn
2⋅2π​+2⋅2πn
2⋅2π​=π
2⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=π+4πn
3θ=π+4πn
3θ=π+4πn
3θ=π+4πn
Chia cả hai vế cho 3
3θ=π+4πn
Chia cả hai vế cho 333θ​=3π​+34πn​
Rút gọnθ=3π​+34πn​
θ=3π​+34πn​
Giải 23θ​=23π​+2πn:θ=π+34πn​
23θ​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
23θ​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222⋅3θ​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn
22⋅3θ​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn 22⋅3θ​:3θ
22⋅3θ​
Nhân các số: 2⋅3=6=26θ​
Chia các số: 26​=3=3θ
Rút gọn 2⋅23π​+2⋅2πn:3π+4πn
2⋅23π​+2⋅2πn
2⋅23π​=3π
2⋅23π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=3π+4πn
3θ=3π+4πn
3θ=3π+4πn
3θ=3π+4πn
Chia cả hai vế cho 3
3θ=3π+4πn
Chia cả hai vế cho 333θ​=33π​+34πn​
Rút gọnθ=π+34πn​
θ=π+34πn​
θ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​
cos(2θ​)=0:θ=π+4πn,θ=3π+4πn
cos(2θ​)=0
Các lời giải chung cho cos(2θ​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
2θ​=2π​+2πn,2θ​=23π​+2πn
2θ​=2π​+2πn,2θ​=23π​+2πn
Giải 2θ​=2π​+2πn:θ=π+4πn
2θ​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2θ​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222θ​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn
22θ​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn 22θ​:θ
22θ​
Chia các số: 22​=1=θ
Rút gọn 2⋅2π​+2⋅2πn:π+4πn
2⋅2π​+2⋅2πn
2⋅2π​=π
2⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=π+4πn
θ=π+4πn
θ=π+4πn
θ=π+4πn
Giải 2θ​=23π​+2πn:θ=3π+4πn
2θ​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2θ​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222θ​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn
22θ​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn 22θ​:θ
22θ​
Chia các số: 22​=1=θ
Rút gọn 2⋅23π​+2⋅2πn:3π+4πn
2⋅23π​+2⋅2πn
2⋅23π​=3π
2⋅23π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=3π+4πn
θ=3π+4πn
θ=3π+4πn
θ=3π+4πn
θ=π+4πn,θ=3π+4πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​,θ=π+4πn,θ=3π+4πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauθ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=2πn,θ=π+2πn,θ=3π​+34πn​,θ=π+34πn​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos^2(x)+7sin(x)=52cos2(x)+7sin(x)=5tan^2(x)+sec(x)=1tan2(x)+sec(x)=1-4sin(2x)=0−4sin(2x)=0(sin(2x))/(cos(x))=2cos(x)sin(2x)​=2sin(x)=0.8sin(x)=0.8
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024