Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tanh^2(x)=5sech(x)+1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tanh2(x)=5sech(x)+1

Lời Giải

x=ln(0.17157…),x=ln(5.82842…)
+1
Độ
x=−100.99797…∘,x=100.99797…∘
Các bước giải pháp
3tanh2(x)=5sech(x)+1
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
3tanh2(x)=5sech(x)+1
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​3(ex+e−xex−e−x​)2=5sech(x)+1
Sử dụng hàm Hyperbol: sech(x)=ex+e−x2​3(ex+e−xex−e−x​)2=5⋅ex+e−x2​+1
3(ex+e−xex−e−x​)2=5⋅ex+e−x2​+1
3(ex+e−xex−e−x​)2=5⋅ex+e−x2​+1:x=ln(0.17157…),x=ln(5.82842…)
3(ex+e−xex−e−x​)2=5⋅ex+e−x2​+1
Áp dụng quy tắc số mũ
3(ex+e−xex−e−x​)2=5⋅ex+e−x2​+1
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−13(ex+(ex)−1ex−(ex)−1​)2=5⋅ex+(ex)−12​+1
3(ex+(ex)−1ex−(ex)−1​)2=5⋅ex+(ex)−12​+1
Viết lại phương trình với ex=u3(u+(u)−1u−(u)−1​)2=5⋅u+(u)−12​+1
Giải 3(u+u−1u−u−1​)2=5⋅u+u−12​+1:u≈0.17157…,u≈5.82842…
3(u+u−1u−u−1​)2=5⋅u+u−12​+1
Tinh chỉnh(u2+1)23(u2−1)2​=u2+110u​+1
Nhân với LCM
(u2+1)23(u2−1)2​=u2+110u​+1
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của (u2+1)2,u2+1:(u2+1)2
(u2+1)2,u2+1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong (u2+1)2 hoặc u2+1=(u2+1)2
Nhân với LCM=(u2+1)2(u2+1)23(u2−1)2​(u2+1)2=u2+110u​(u2+1)2+1⋅(u2+1)2
Rút gọn
(u2+1)23(u2−1)2​(u2+1)2=u2+110u​(u2+1)2+1⋅(u2+1)2
Rút gọn (u2+1)23(u2−1)2​(u2+1)2:3(u2−1)2
(u2+1)23(u2−1)2​(u2+1)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=(u2+1)23(u2−1)2(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: (u2+1)2=3(u2−1)2
Rút gọn u2+110u​(u2+1)2:10u(u2+1)
u2+110u​(u2+1)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2+110u(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2+1=10u(u2+1)
Rút gọn 1⋅(u2+1)2:(u2+1)2
1⋅(u2+1)2
Nhân: 1⋅(u2+1)2=(u2+1)2=(u2+1)2
3(u2−1)2=10u(u2+1)+(u2+1)2
3(u2−1)2=10u(u2+1)+(u2+1)2
3(u2−1)2=10u(u2+1)+(u2+1)2
Giải 3(u2−1)2=10u(u2+1)+(u2+1)2:u≈0.17157…,u≈5.82842…
3(u2−1)2=10u(u2+1)+(u2+1)2
Mở rộng 3(u2−1)2:3u4−6u2+3
3(u2−1)2
(u2−1)2=u4−2u2+1
(u2−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2−2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2−2u2⋅1+12:u4−2u2+1
(u2)2−2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2−2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4−2u2+1
=u4−2u2+1
=3(u4−2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=3u4+3(−2u2)+3⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=3u4−3⋅2u2+3⋅1
Rút gọn 3u4−3⋅2u2+3⋅1:3u4−6u2+3
3u4−3⋅2u2+3⋅1
Nhân các số: 3⋅2=6=3u4−6u2+3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=3u4−6u2+3
=3u4−6u2+3
Mở rộng 10u(u2+1)+(u2+1)2:10u3+10u+u4+2u2+1
10u(u2+1)+(u2+1)2
(u2+1)2:u4+2u2+1
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2+2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2+2u2⋅1+12:u4+2u2+1
(u2)2+2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2+2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4+2u2+1
=u4+2u2+1
=10u(u2+1)+u4+2u2+1
Mở rộng 10u(u2+1):10u3+10u
10u(u2+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=10u,b=u2,c=1=10uu2+10u⋅1
=10u2u+10⋅1⋅u
Rút gọn 10u2u+10⋅1⋅u:10u3+10u
10u2u+10⋅1⋅u
10u2u=10u3
10u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=10u2+1
Thêm các số: 2+1=3=10u3
10⋅1⋅u=10u
10⋅1⋅u
Nhân các số: 10⋅1=10=10u
=10u3+10u
=10u3+10u
=10u3+10u+u4+2u2+1
3u4−6u2+3=10u3+10u+u4+2u2+1
Đổi bên10u3+10u+u4+2u2+1=3u4−6u2+3
Di chuyển 3sang bên trái
10u3+10u+u4+2u2+1=3u4−6u2+3
Trừ 3 cho cả hai bên10u3+10u+u4+2u2+1−3=3u4−6u2+3−3
Rút gọnu4+10u3+2u2+10u−2=3u4−6u2
u4+10u3+2u2+10u−2=3u4−6u2
Di chuyển 6u2sang bên trái
u4+10u3+2u2+10u−2=3u4−6u2
Thêm 6u2 vào cả hai bênu4+10u3+2u2+10u−2+6u2=3u4−6u2+6u2
Rút gọnu4+10u3+8u2+10u−2=3u4
u4+10u3+8u2+10u−2=3u4
Di chuyển 3u4sang bên trái
u4+10u3+8u2+10u−2=3u4
Trừ 3u4 cho cả hai bênu4+10u3+8u2+10u−2−3u4=3u4−3u4
Rút gọn−2u4+10u3+8u2+10u−2=0
−2u4+10u3+8u2+10u−2=0
Tìm một lời giải cho −2u4+10u3+8u2+10u−2=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.17157…
−2u4+10u3+8u2+10u−2=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=−2u4+10u3+8u2+10u−2
Tìm f′(u):−8u3+30u2+16u+10
dud​(−2u4+10u3+8u2+10u−2)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dud​(2u4)+dud​(10u3)+dud​(8u2)+dud​(10u)−dud​(2)
dud​(2u4)=8u3
dud​(2u4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2dud​(u4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2⋅4u4−1
Rút gọn=8u3
dud​(10u3)=30u2
dud​(10u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=10⋅3u3−1
Rút gọn=30u2
dud​(8u2)=16u
dud​(8u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=8dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=8⋅2u2−1
Rút gọn=16u
dud​(10u)=10
dud​(10u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=10⋅1
Rút gọn=10
dud​(2)=0
dud​(2)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−8u3+30u2+16u+10−0
Rút gọn=−8u3+30u2+16u+10
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.2:Δu1​=0.2
f(u0​)=−2⋅04+10⋅03+8⋅02+10⋅0−2=−2f′(u0​)=−8⋅03+30⋅02+16⋅0+10=10u1​=0.2
Δu1​=∣0.2−0∣=0.2Δu1​=0.2
u2​=0.17232…:Δu2​=0.02767…
f(u1​)=−2⋅0.24+10⋅0.23+8⋅0.22+10⋅0.2−2=0.3968f′(u1​)=−8⋅0.23+30⋅0.22+16⋅0.2+10=14.336u2​=0.17232…
Δu2​=∣0.17232…−0.2∣=0.02767…Δu2​=0.02767…
u3​=0.17157…:Δu3​=0.00074…
f(u2​)=−2⋅0.17232…4+10⋅0.17232…3+8⋅0.17232…2+10⋅0.17232…−2=0.01017…f′(u2​)=−8⋅0.17232…3+30⋅0.17232…2+16⋅0.17232…+10=13.60704…u3​=0.17157…
Δu3​=∣0.17157…−0.17232…∣=0.00074…Δu3​=0.00074…
u4​=0.17157…:Δu4​=5.2738E−7
f(u3​)=−2⋅0.17157…4+10⋅0.17157…3+8⋅0.17157…2+10⋅0.17157…−2=7.16598E−6f′(u3​)=−8⋅0.17157…3+30⋅0.17157…2+16⋅0.17157…+10=13.58789…u4​=0.17157…
Δu4​=∣0.17157…−0.17157…∣=5.2738E−7Δu4​=5.2738E−7
u≈0.17157…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.17157…−2u4+10u3+8u2+10u−2​=−2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…
−2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…≈0
Tìm một lời giải cho −2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…=0 bằng Newton-Raphson:u≈5.82842…
−2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=−2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…
Tìm f′(u):−6u2+19.31370…u+9.65685…
dud​(−2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dud​(2u3)+dud​(9.65685…u2)+dud​(9.65685…u)+dud​(11.65685…)
dud​(2u3)=6u2
dud​(2u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2⋅3u3−1
Rút gọn=6u2
dud​(9.65685…u2)=19.31370…u
dud​(9.65685…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.65685…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=9.65685…⋅2u2−1
Rút gọn=19.31370…u
dud​(9.65685…u)=9.65685…
dud​(9.65685…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.65685…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=9.65685…⋅1
Rút gọn=9.65685…
dud​(11.65685…)=0
dud​(11.65685…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−6u2+19.31370…u+9.65685…+0
Rút gọn=−6u2+19.31370…u+9.65685…
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−0.26120…:Δu1​=1.26120…
f(u0​)=−2⋅13+9.65685…⋅12+9.65685…⋅1+11.65685…=28.97056…f′(u0​)=−6⋅12+19.31370…⋅1+9.65685…=22.97056…u1​=−0.26120…
Δu1​=∣−0.26120…−1∣=1.26120…Δu1​=1.26120…
u2​=−2.59994…:Δu2​=2.33873…
f(u1​)=−2(−0.26120…)3+9.65685…(−0.26120…)2+9.65685…(−0.26120…)+11.65685…=9.82895…f′(u1​)=−6(−0.26120…)2+19.31370…(−0.26120…)+9.65685…=4.20267…u2​=−2.59994…
Δu2​=∣−2.59994…−(−0.26120…)∣=2.33873…Δu2​=2.33873…
u3​=−1.52768…:Δu3​=1.07225…
f(u2​)=−2(−2.59994…)3+9.65685…(−2.59994…)2+9.65685…(−2.59994…)+11.65685…=86.97662…f′(u2​)=−6(−2.59994…)2+19.31370…(−2.59994…)+9.65685…=−81.11583…u3​=−1.52768…
Δu3​=∣−1.52768…−(−2.59994…)∣=1.07225…Δu3​=1.07225…
u4​=−0.74271…:Δu4​=0.78497…
f(u3​)=−2(−1.52768…)3+9.65685…(−1.52768…)2+9.65685…(−1.52768…)+11.65685…=26.57243…f′(u3​)=−6(−1.52768…)2+19.31370…(−1.52768…)+9.65685…=−33.85150…u4​=−0.74271…
Δu4​=∣−0.74271…−(−1.52768…)∣=0.78497…Δu4​=0.78497…
u5​=0.58655…:Δu5​=1.32927…
f(u4​)=−2(−0.74271…)3+9.65685…(−0.74271…)2+9.65685…(−0.74271…)+11.65685…=10.63096…f′(u4​)=−6(−0.74271…)2+19.31370…(−0.74271…)+9.65685…=−7.99758…u5​=0.58655…
Δu5​=∣0.58655…−(−0.74271…)∣=1.32927…Δu5​=1.32927…
u6​=−0.48314…:Δu6​=1.06969…
f(u5​)=−2⋅0.58655…3+9.65685…⋅0.58655…2+9.65685…⋅0.58655…+11.65685…=20.23988…f′(u5​)=−6⋅0.58655…2+19.31370…⋅0.58655…+9.65685…=18.92109…u6​=−0.48314…
Δu6​=∣−0.48314…−0.58655…∣=1.06969…Δu6​=1.06969…
u7​=8.32623…:Δu7​=8.80938…
f(u6​)=−2(−0.48314…)3+9.65685…(−0.48314…)2+9.65685…(−0.48314…)+11.65685…=9.47094…f′(u6​)=−6(−0.48314…)2+19.31370…(−0.48314…)+9.65685…=−1.07509…u7​=8.32623…
Δu7​=∣8.32623…−(−0.48314…)∣=8.80938…Δu7​=8.80938…
u8​=6.72569…:Δu8​=1.60054…
f(u7​)=−2⋅8.32623…3+9.65685…⋅8.32623…2+9.65685…⋅8.32623…+11.65685…=−392.91766…f′(u7​)=−6⋅8.32623…2+19.31370…⋅8.32623…+9.65685…=−245.48993…u8​=6.72569…
Δu8​=∣6.72569…−8.32623…∣=1.60054…Δu8​=1.60054…
u9​=6.00490…:Δu9​=0.72078…
f(u8​)=−2⋅6.72569…3+9.65685…⋅6.72569…2+9.65685…⋅6.72569…+11.65685…=−95.03936…f′(u8​)=−6⋅6.72569…2+19.31370…⋅6.72569…+9.65685…=−131.85466…u9​=6.00490…
Δu9​=∣6.00490…−6.72569…∣=0.72078…Δu9​=0.72078…
u10​=5.83735…:Δu10​=0.16754…
f(u9​)=−2⋅6.00490…3+9.65685…⋅6.00490…2+9.65685…⋅6.00490…+11.65685…=−15.19941…f′(u9​)=−6⋅6.00490…2+19.31370…⋅6.00490…+9.65685…=−90.71934…u10​=5.83735…
Δu10​=∣5.83735…−6.00490…∣=0.16754…Δu10​=0.16754…
u11​=5.82845…:Δu11​=0.00890…
f(u10​)=−2⋅5.83735…3+9.65685…⋅5.83735…2+9.65685…⋅5.83735…+11.65685…=−0.73089…f′(u10​)=−6⋅5.83735…2+19.31370…⋅5.83735…+9.65685…=−82.05068…u11​=5.82845…
Δu11​=∣5.82845…−5.83735…∣=0.00890…Δu11​=0.00890…
u12​=5.82842…:Δu12​=0.00002…
f(u11​)=−2⋅5.82845…3+9.65685…⋅5.82845…2+9.65685…⋅5.82845…+11.65685…=−0.00201…f′(u11​)=−6⋅5.82845…2+19.31370…⋅5.82845…+9.65685…=−81.59922…u12​=5.82842…
Δu12​=∣5.82842…−5.82845…∣=0.00002…Δu12​=0.00002…
u13​=5.82842…:Δu13​=1.88507E−10
f(u12​)=−2⋅5.82842…3+9.65685…⋅5.82842…2+9.65685…⋅5.82842…+11.65685…=−1.53818E−8f′(u12​)=−6⋅5.82842…2+19.31370…⋅5.82842…+9.65685…=−81.59797…u13​=5.82842…
Δu13​=∣5.82842…−5.82842…∣=1.88507E−10Δu13​=1.88507E−10
u≈5.82842…
Áp dụng phép chia số lớn:u−5.82842…−2u3+9.65685…u2+9.65685…u+11.65685…​=−2u2−2.00000…u−2.00000…
−2u2−2.00000…u−2.00000…≈0
Tìm một lời giải cho −2u2−2.00000…u−2.00000…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho u∈R
−2u2−2.00000…u−2.00000…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=−2u2−2.00000…u−2.00000…
Tìm f′(u):−4u−2.00000…
dud​(−2u2−2.00000…u−2.00000…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dud​(2u2)−dud​(2.00000…u)−dud​(2.00000…)
dud​(2u2)=4u
dud​(2u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2⋅2u2−1
Rút gọn=4u
dud​(2.00000…u)=2.00000…
dud​(2.00000…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2.00000…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=2.00000…⋅1
Rút gọn=2.00000…
dud​(2.00000…)=0
dud​(2.00000…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−4u−2.00000…−0
Rút gọn=−4u−2.00000…
Cho u0​=−1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=2.53131E−13:Δu1​=1
f(u0​)=−2(−1)2−2.00000…(−1)−2.00000…=−2f′(u0​)=−4(−1)−2.00000…=1.99999…u1​=2.53131E−13
Δu1​=∣2.53131E−13−(−1)∣=1Δu1​=1
u2​=−0.99999…:Δu2​=0.99999…
f(u1​)=−2⋅2.53131E−132−2.00000…⋅2.53131E−13−2.00000…=−2.00000…f′(u1​)=−4⋅2.53131E−13−2.00000…=−2.00000…u2​=−0.99999…
Δu2​=∣−0.99999…−2.53131E−13∣=0.99999…Δu2​=0.99999…
u3​=1.26743E−12:Δu3​=1.00000…
f(u2​)=−2(−0.99999…)2−2.00000…(−0.99999…)−2.00000…=−1.99999…f′(u2​)=−4(−0.99999…)−2.00000…=1.99999…u3​=1.26743E−12
Δu3​=∣1.26743E−12−(−0.99999…)∣=1.00000…Δu3​=1.00000…
u4​=−0.99999…:Δu4​=0.99999…
f(u3​)=−2⋅1.26743E−122−2.00000…⋅1.26743E−12−2.00000…=−2.00000…f′(u3​)=−4⋅1.26743E−12−2.00000…=−2.00000…u4​=−0.99999…
Δu4​=∣−0.99999…−1.26743E−12∣=0.99999…Δu4​=0.99999…
u5​=5.32463E−12:Δu5​=1.00000…
f(u4​)=−2(−0.99999…)2−2.00000…(−0.99999…)−2.00000…=−1.99999…f′(u4​)=−4(−0.99999…)−2.00000…=1.99999…u5​=5.32463E−12
Δu5​=∣5.32463E−12−(−0.99999…)∣=1.00000…Δu5​=1.00000…
u6​=−0.99999…:Δu6​=0.99999…
f(u5​)=−2⋅5.32463E−122−2.00000…⋅5.32463E−12−2.00000…=−2.00000…f′(u5​)=−4⋅5.32463E−12−2.00000…=−2.00000…u6​=−0.99999…
Δu6​=∣−0.99999…−5.32463E−12∣=0.99999…Δu6​=0.99999…
u7​=2.15534E−11:Δu7​=1.00000…
f(u6​)=−2(−0.99999…)2−2.00000…(−0.99999…)−2.00000…=−1.99999…f′(u6​)=−4(−0.99999…)−2.00000…=1.99999…u7​=2.15534E−11
Δu7​=∣2.15534E−11−(−0.99999…)∣=1.00000…Δu7​=1.00000…
u8​=−0.99999…:Δu8​=0.99999…
f(u7​)=−2⋅2.15534E−112−2.00000…⋅2.15534E−11−2.00000…=−2.00000…f′(u7​)=−4⋅2.15534E−11−2.00000…=−2.00000…u8​=−0.99999…
Δu8​=∣−0.99999…−2.15534E−11∣=0.99999…Δu8​=0.99999…
u9​=8.64686E−11:Δu9​=1.00000…
f(u8​)=−2(−0.99999…)2−2.00000…(−0.99999…)−2.00000…=−1.99999…f′(u8​)=−4(−0.99999…)−2.00000…=1.99999…u9​=8.64686E−11
Δu9​=∣8.64686E−11−(−0.99999…)∣=1.00000…Δu9​=1.00000…
Không thể tìm được lời giải
Các lời giải làu≈0.17157…,u≈5.82842…
u≈0.17157…,u≈5.82842…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 3(u+u−1u−u−1​)2 và so sánh với 0
u=0
Lấy (các) mẫu số của 5u+u−12​+1 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈0.17157…,u≈5.82842…
u≈0.17157…,u≈5.82842…
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=0.17157…:x=ln(0.17157…)
ex=0.17157…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.17157…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.17157…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.17157…)
x=ln(0.17157…)
Giải ex=5.82842…:x=ln(5.82842…)
ex=5.82842…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=5.82842…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(5.82842…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(5.82842…)
x=ln(5.82842…)
x=ln(0.17157…),x=ln(5.82842…)
x=ln(0.17157…),x=ln(5.82842…)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(θ)= 5/7tan(θ)=75​(cot(x)-1)(sqrt(3)tan(x)+1)=0(cot(x)−1)(3​tan(x)+1)=0cos(2θ-pi/2)=(sqrt(2))/2cos(2θ−2π​)=22​​tan^3(x)+tan^2(x)-3tan(x)=3tan3(x)+tan2(x)−3tan(x)=3cos(x)= 7/9cos(x)=97​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024