Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(cos(θ)+sin(θ))^2= 3/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(cos(θ)+sin(θ))2=23​

Lời Giải

θ=2πn+1213π​,θ=2πn+1217π​,θ=2πn+12π​,θ=2πn+125π​
+1
Độ
θ=195∘+360∘n,θ=255∘+360∘n,θ=15∘+360∘n,θ=75∘+360∘n
Các bước giải pháp
(cos(θ)+sin(θ))2=23​
Trừ 23​ cho cả hai bên(cos(θ)+sin(θ))2−23​=0
Rút gọn (cos(θ)+sin(θ))2−23​:22(cos(θ)+sin(θ))2−3​
(cos(θ)+sin(θ))2−23​
Chuyển phần tử thành phân số: (cos(θ)+sin(θ))2=2(cos(θ)+sin(θ))22​=2(cos(θ)+sin(θ))2⋅2​−23​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2(cos(θ)+sin(θ))2⋅2−3​
22(cos(θ)+sin(θ))2−3​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=02(cos(θ)+sin(θ))2−3=0
Hệ số 2(cos(θ)+sin(θ))2−3:(2​(cos(θ)+sin(θ))+3​)(2​(cos(θ)+sin(θ))−3​)
2(cos(θ)+sin(θ))2−3
Viết lại 2(cos(θ)+sin(θ))2−3 dưới dạng (2​(cos(θ)+sin(θ)))2−(3​)2
2(cos(θ)+sin(θ))2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)22=(2​)2=(2​)2(cos(θ)+sin(θ))2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)23=(3​)2=(2​)2(cos(θ)+sin(θ))2−(3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(2​)2(cos(θ)+sin(θ))2=(2​(cos(θ)+sin(θ)))2=(2​(cos(θ)+sin(θ)))2−(3​)2
=(2​(cos(θ)+sin(θ)))2−(3​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2​(cos(θ)+sin(θ)))2−(3​)2=(2​(cos(θ)+sin(θ))+3​)(2​(cos(θ)+sin(θ))−3​)=(2​(cos(θ)+sin(θ))+3​)(2​(cos(θ)+sin(θ))−3​)
(2​(cos(θ)+sin(θ))+3​)(2​(cos(θ)+sin(θ))−3​)=0
Giải từng phần riêng biệt2​(cos(θ)+sin(θ))+3​=0or2​(cos(θ)+sin(θ))−3​=0
2​(cos(θ)+sin(θ))+3​=0:θ=2πn+1213π​,θ=2πn+1217π​
2​(cos(θ)+sin(θ))+3​=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2​(cos(θ)+sin(θ))+3​
sin(θ)+cos(θ)=2​sin(θ+4π​)
sin(θ)+cos(θ)
Viết lại thành=2​(2​1​sin(θ)+2​1​cos(θ))
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(4π​)=2​1​Sử dụng hằng đẳng thức sausin(4π​)=2​1​=2​(cos(4π​)sin(θ)+sin(4π​)cos(θ))
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=2​sin(θ+4π​)
=3​+2​2​sin(θ+4π​)
3​+2​2​sin(θ+4π​)=0
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=23​+2sin(θ+4π​)=0
Di chuyển 3​sang vế phải
3​+2sin(θ+4π​)=0
Trừ 3​ cho cả hai bên3​+2sin(θ+4π​)−3​=0−3​
Rút gọn2sin(θ+4π​)=−3​
2sin(θ+4π​)=−3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(θ+4π​)=−3​
Chia cả hai vế cho 222sin(θ+4π​)​=2−3​​
Rút gọnsin(θ+4π​)=−23​​
sin(θ+4π​)=−23​​
Các lời giải chung cho sin(θ+4π​)=−23​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
θ+4π​=34π​+2πn,θ+4π​=35π​+2πn
θ+4π​=34π​+2πn,θ+4π​=35π​+2πn
Giải θ+4π​=34π​+2πn:θ=2πn+1213π​
θ+4π​=34π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
θ+4π​=34π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênθ+4π​−4π​=34π​+2πn−4π​
Rút gọn
θ+4π​−4π​=34π​+2πn−4π​
Rút gọn θ+4π​−4π​:θ
θ+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=θ
Rút gọn 34π​+2πn−4π​:2πn+1213π​
34π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+34π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,3:12
4,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 34π​:nhân mẫu số và tử số với 434π​=3⋅44π4​=1216π​
=−12π3​+1216π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−π3+16π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π+16π=13π=2πn+1213π​
θ=2πn+1213π​
θ=2πn+1213π​
θ=2πn+1213π​
Giải θ+4π​=35π​+2πn:θ=2πn+1217π​
θ+4π​=35π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
θ+4π​=35π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênθ+4π​−4π​=35π​+2πn−4π​
Rút gọn
θ+4π​−4π​=35π​+2πn−4π​
Rút gọn θ+4π​−4π​:θ
θ+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=θ
Rút gọn 35π​+2πn−4π​:2πn+1217π​
35π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+35π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,3:12
4,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 35π​:nhân mẫu số và tử số với 435π​=3⋅45π4​=1220π​
=−12π3​+1220π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−π3+20π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π+20π=17π=2πn+1217π​
θ=2πn+1217π​
θ=2πn+1217π​
θ=2πn+1217π​
θ=2πn+1213π​,θ=2πn+1217π​
2​(cos(θ)+sin(θ))−3​=0:θ=2πn+12π​,θ=2πn+125π​
2​(cos(θ)+sin(θ))−3​=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2​(cos(θ)+sin(θ))−3​
sin(θ)+cos(θ)=2​sin(θ+4π​)
sin(θ)+cos(θ)
Viết lại thành=2​(2​1​sin(θ)+2​1​cos(θ))
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(4π​)=2​1​Sử dụng hằng đẳng thức sausin(4π​)=2​1​=2​(cos(4π​)sin(θ)+sin(4π​)cos(θ))
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=2​sin(θ+4π​)
=−3​+2​2​sin(θ+4π​)
−3​+2​2​sin(θ+4π​)=0
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2−3​+2sin(θ+4π​)=0
Di chuyển 3​sang vế phải
−3​+2sin(θ+4π​)=0
Thêm 3​ vào cả hai bên−3​+2sin(θ+4π​)+3​=0+3​
Rút gọn2sin(θ+4π​)=3​
2sin(θ+4π​)=3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(θ+4π​)=3​
Chia cả hai vế cho 222sin(θ+4π​)​=23​​
Rút gọnsin(θ+4π​)=23​​
sin(θ+4π​)=23​​
Các lời giải chung cho sin(θ+4π​)=23​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
θ+4π​=3π​+2πn,θ+4π​=32π​+2πn
θ+4π​=3π​+2πn,θ+4π​=32π​+2πn
Giải θ+4π​=3π​+2πn:θ=2πn+12π​
θ+4π​=3π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
θ+4π​=3π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênθ+4π​−4π​=3π​+2πn−4π​
Rút gọn
θ+4π​−4π​=3π​+2πn−4π​
Rút gọn θ+4π​−4π​:θ
θ+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=θ
Rút gọn 3π​+2πn−4π​:2πn+12π​
3π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+3π​−4π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,4:12
3,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 4=3⋅2⋅2
Nhân các số: 3⋅2⋅2=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 43π​=3⋅4π4​=12π4​
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
=12π4​−12π3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12π4−π3​
Thêm các phần tử tương tự: 4π−3π=π=2πn+12π​
θ=2πn+12π​
θ=2πn+12π​
θ=2πn+12π​
Giải θ+4π​=32π​+2πn:θ=2πn+125π​
θ+4π​=32π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
θ+4π​=32π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênθ+4π​−4π​=32π​+2πn−4π​
Rút gọn
θ+4π​−4π​=32π​+2πn−4π​
Rút gọn θ+4π​−4π​:θ
θ+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=θ
Rút gọn 32π​+2πn−4π​:2πn+125π​
32π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+32π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,3:12
4,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 32π​:nhân mẫu số và tử số với 432π​=3⋅42π4​=128π​
=−12π3​+128π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−π3+8π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π+8π=5π=2πn+125π​
θ=2πn+125π​
θ=2πn+125π​
θ=2πn+125π​
θ=2πn+12π​,θ=2πn+125π​
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=2πn+1213π​,θ=2πn+1217π​,θ=2πn+12π​,θ=2πn+125π​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

-2sin^2(θ)+1=cos(θ)−2sin2(θ)+1=cos(θ)solvefor x,sin(xy)=ysolveforx,sin(xy)=y12arcsin(x)=2pi12arcsin(x)=2πcsc(x)=-sqrt(1-cot(x))csc(x)=−1−cot(x)​cos(2θ)+5cos(θ)+3=0cos(2θ)+5cos(θ)+3=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024