Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(x)=2+tan(3x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x)=2+tan(3x)

Lời Giải

x=4π​+πn,x=1.17809…+πn,x=−0.39269…+πn
+1
Độ
x=45∘+180∘n,x=67.5∘+180∘n,x=−22.5∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan(x)=2+tan(3x)
Trừ 2+tan(3x) cho cả hai bêntan(x)−2−tan(3x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−2−tan(3x)+tan(x)
tan(3x)=1−3tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​
tan(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tan(3x)
Viết lại thành=tan(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: tan(s+t)=1−tan(s)tan(t)tan(s)+tan(t)​=1−tan(2x)tan(x)tan(2x)+tan(x)​
=1−tan(2x)tan(x)tan(2x)+tan(x)​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: tan(2x)=1−tan2(x)2tan(x)​=1−1−tan2(x)2tan(x)​tan(x)1−tan2(x)2tan(x)​+tan(x)​
Rút gọn 1−1−tan2(x)2tan(x)​tan(x)1−tan2(x)2tan(x)​+tan(x)​:1−3tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​
1−1−tan2(x)2tan(x)​tan(x)1−tan2(x)2tan(x)​+tan(x)​
1−tan2(x)2tan(x)​tan(x)=1−tan2(x)2tan2(x)​
1−tan2(x)2tan(x)​tan(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1−tan2(x)2tan(x)tan(x)​
2tan(x)tan(x)=2tan2(x)
2tan(x)tan(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ctan(x)tan(x)=tan1+1(x)=2tan1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2tan2(x)
=1−tan2(x)2tan2(x)​
=1−−tan2(x)+12tan2(x)​−tan2(x)+12tan(x)​+tan(x)​
Hợp 1−tan2(x)2tan(x)​+tan(x):1−tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​
1−tan2(x)2tan(x)​+tan(x)
Chuyển phần tử thành phân số: tan(x)=1−tan2(x)tan(x)(1−tan2(x))​=1−tan2(x)2tan(x)​+1−tan2(x)tan(x)(1−tan2(x))​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1−tan2(x)2tan(x)+tan(x)(1−tan2(x))​
Mở rộng 2tan(x)+tan(x)(1−tan2(x)):3tan(x)−tan3(x)
2tan(x)+tan(x)(1−tan2(x))
Mở rộng tan(x)(1−tan2(x)):tan(x)−tan3(x)
tan(x)(1−tan2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=tan(x),b=1,c=tan2(x)=tan(x)1−tan(x)tan2(x)
=1tan(x)−tan2(x)tan(x)
Rút gọn 1⋅tan(x)−tan2(x)tan(x):tan(x)−tan3(x)
1tan(x)−tan2(x)tan(x)
1⋅tan(x)=tan(x)
1tan(x)
Nhân: 1⋅tan(x)=tan(x)=tan(x)
tan2(x)tan(x)=tan3(x)
tan2(x)tan(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ctan2(x)tan(x)=tan2+1(x)=tan2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=tan3(x)
=tan(x)−tan3(x)
=tan(x)−tan3(x)
=2tan(x)+tan(x)−tan3(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2tan(x)+tan(x)=3tan(x)=3tan(x)−tan3(x)
=1−tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​
=1−−tan2(x)+12tan2(x)​1−tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=(1−tan2(x))(1−1−tan2(x)2tan2(x)​)3tan(x)−tan3(x)​
Hợp 1−1−tan2(x)2tan2(x)​:1−tan2(x)1−3tan2(x)​
1−1−tan2(x)2tan2(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=1−tan2(x)1(1−tan2(x))​=1−tan2(x)1(1−tan2(x))​−1−tan2(x)2tan2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1−tan2(x)1(1−tan2(x))−2tan2(x)​
1⋅(1−tan2(x))−2tan2(x)=1−3tan2(x)
1(1−tan2(x))−2tan2(x)
1⋅(1−tan2(x))=1−tan2(x)
1(1−tan2(x))
Nhân: 1⋅(1−tan2(x))=(1−tan2(x))=1−tan2(x)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=1−tan2(x)
=1−tan2(x)−2tan2(x)
Thêm các phần tử tương tự: −tan2(x)−2tan2(x)=−3tan2(x)=1−3tan2(x)
=1−tan2(x)1−3tan2(x)​
=−tan2(x)+1−3tan2(x)+1​(−tan2(x)+1)3tan(x)−tan3(x)​
Nhân (1−tan2(x))1−tan2(x)1−3tan2(x)​:1−3tan2(x)
(1−tan2(x))1−tan2(x)1−3tan2(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1−tan2(x)(1−3tan2(x))(1−tan2(x))​
Triệt tiêu thừa số chung: 1−tan2(x)=1−3tan2(x)
=1−3tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​
=1−3tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​
=−2−1−3tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​+tan(x)
Kết hợp các phân số −−3tan2(x)+13tan(x)−tan3(x)​+tan(x):1−3tan2(x)−2tan(x)−2tan3(x)​
−−3tan2(x)+13tan(x)−tan3(x)​+tan(x)
Chuyển phần tử thành phân số: tan(x)=1−3tan2(x)tan(x)(1−3tan2(x))​=−1−3tan2(x)3tan(x)−tan3(x)​+1−3tan2(x)tan(x)(1−3tan2(x))​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1−3tan2(x)−(3tan(x)−tan3(x))+tan(x)(1−3tan2(x))​
Mở rộng −(3tan(x)−tan3(x))+tan(x)(1−3tan2(x)):−2tan(x)−2tan3(x)
−(3tan(x)−tan3(x))+tan(x)(1−3tan2(x))
−(3tan(x)−tan3(x)):−3tan(x)+tan3(x)
−(3tan(x)−tan3(x))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(3tan(x))−(−tan3(x))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−3tan(x)+tan3(x)
=−3tan(x)+tan3(x)+tan(x)(1−3tan2(x))
Mở rộng tan(x)(1−3tan2(x)):tan(x)−3tan3(x)
tan(x)(1−3tan2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=tan(x),b=1,c=3tan2(x)=tan(x)⋅1−tan(x)⋅3tan2(x)
=1⋅tan(x)−3tan2(x)tan(x)
Rút gọn 1⋅tan(x)−3tan2(x)tan(x):tan(x)−3tan3(x)
1⋅tan(x)−3tan2(x)tan(x)
1⋅tan(x)=tan(x)
1⋅tan(x)
Nhân: 1⋅tan(x)=tan(x)=tan(x)
3tan2(x)tan(x)=3tan3(x)
3tan2(x)tan(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ctan2(x)tan(x)=tan2+1(x)=3tan2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=3tan3(x)
=tan(x)−3tan3(x)
=tan(x)−3tan3(x)
=−3tan(x)+tan3(x)+tan(x)−3tan3(x)
Rút gọn −3tan(x)+tan3(x)+tan(x)−3tan3(x):−2tan(x)−2tan3(x)
−3tan(x)+tan3(x)+tan(x)−3tan3(x)
Thêm các phần tử tương tự: tan3(x)−3tan3(x)=−2tan3(x)=−3tan(x)−2tan3(x)+tan(x)
Thêm các phần tử tương tự: −3tan(x)+tan(x)=−2tan(x)=−2tan(x)−2tan3(x)
=−2tan(x)−2tan3(x)
=1−3tan2(x)−2tan(x)−2tan3(x)​
=1−3tan2(x)−2tan(x)−2tan3(x)​−2
−2+1−3tan2(x)−2tan(x)−2tan3(x)​=0
−2+1−3tan2(x)−2tan(x)−2tan3(x)​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−2+1−3tan2(x)−2tan(x)−2tan3(x)​=0
Cho: tan(x)=u−2+1−3u2−2u−2u3​=0
−2+1−3u2−2u−2u3​=0:u=1,u=1+2​,u=1−2​
−2+1−3u2−2u−2u3​=0
Nhân cả hai vế với 1−3u2
−2+1−3u2−2u−2u3​=0
Nhân cả hai vế với 1−3u2−2(1−3u2)+1−3u2−2u−2u3​(1−3u2)=0⋅(1−3u2)
Rút gọn
−2(1−3u2)+1−3u2−2u−2u3​(1−3u2)=0⋅(1−3u2)
Rút gọn 1−3u2−2u−2u3​(1−3u2):−2u−2u3
1−3u2−2u−2u3​(1−3u2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1−3u2(−2u−2u3)(1−3u2)​
Triệt tiêu thừa số chung: 1−3u2=−−2u−2u3
Rút gọn 0⋅(1−3u2):0
0⋅(1−3u2)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−2(1−3u2)−2u−2u3=0
−2(1−3u2)−2u−2u3=0
−2(1−3u2)−2u−2u3=0
Giải −2(1−3u2)−2u−2u3=0:u=1,u=1+2​,u=1−2​
−2(1−3u2)−2u−2u3=0
Hệ số −2(1−3u2)−2u−2u3:−2(u−1)(u2−2u−1)
−2(1−3u2)−2u−2u3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(1−u2⋅3+u+u3)
Hệ số u3−3u2+u+1:(u−1)(u2−2u−1)
1−u2⋅3+u+u3
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=1
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±11​
11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u−1
=(u−1)u−1u3−3u2+u+1​
u−1u3−3u2+u+1​=u2−2u−1
u−1u3−3u2+u+1​
Chia u−1u3−3u2+u+1​:u−1u3−3u2+u+1​=u2+u−1−2u2+u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
u3−3u2+u+1và ước số u−1:uu3​=u2
thươngso^ˊ=u2
Nhân u−1 với u2:u3−u2Trừ u3−u2 từ u3−3u2+u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−2u2+u+1
Vì vậyu−1u3−3u2+u+1​=u2+u−1−2u2+u+1​
=u2+u−1−2u2+u+1​
Chia u−1−2u2+u+1​:u−1−2u2+u+1​=−2u+u−1−u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−2u2+u+1và ước số u−1:u−2u2​=−2u
thươngso^ˊ=−2u
Nhân u−1 với −2u:−2u2+2uTrừ −2u2+2u từ −2u2+u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−u+1
Vì vậyu−1−2u2+u+1​=−2u+u−1−u+1​
=u2−2u+u−1−u+1​
Chia u−1−u+1​:u−1−u+1​=−1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−u+1và ước số u−1:u−u​=−1
thươngso^ˊ=−1
Nhân u−1 với −1:−u+1Trừ −u+1 từ −u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu−1−u+1​=−1
=u2−2u−1
=(u−1)(u2−2u−1)
=−2(u−1)(u2−2u−1)
−2(u−1)(u2−2u−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u−1=0oru2−2u−1=0
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Giải u2−2u−1=0:u=1+2​,u=1−2​
u2−2u−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−2u−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−2,c=−1u1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(−1)​​
u1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(−1)​​
(−2)2−4⋅1⋅(−1)​=22​
(−2)2−4⋅1⋅(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2)2+4⋅1⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=22+4​
22=4=4+4​
Thêm các số: 4+4=8=8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
u1,2​=2⋅1−(−2)±22​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−(−2)+22​​,u2​=2⋅1−(−2)−22​​
u=2⋅1−(−2)+22​​:1+2​
2⋅1−(−2)+22​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12+22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22+22​​
Hệ số 2+22​:2(1+2​)
2+22​
Viết lại thành=2⋅1+22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+2​)
=22(1+2​)​
Chia các số: 22​=1=1+2​
u=2⋅1−(−2)−22​​:1−2​
2⋅1−(−2)−22​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12−22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22−22​​
Hệ số 2−22​:2(1−2​)
2−22​
Viết lại thành=2⋅1−22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1−2​)
=22(1−2​)​
Chia các số: 22​=1=1−2​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=1+2​,u=1−2​
Các lời giải làu=1,u=1+2​,u=1−2​
u=1,u=1+2​,u=1−2​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=3​1​,u=−3​1​
Lấy (các) mẫu số của −2+1−3u2−2u−2u3​ và so sánh với 0
Giải 1−3u2=0:u=3​1​,u=−3​1​
1−3u2=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−3u2=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−3u2−1=0−1
Rút gọn−3u2=−1
−3u2=−1
Chia cả hai vế cho −3
−3u2=−1
Chia cả hai vế cho −3−3−3u2​=−3−1​
Rút gọnu2=31​
u2=31​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=31​​,u=−31​​
31​​=3​1​
31​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=3​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=3​1​
−31​​=−3​1​
−31​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−3​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−3​1​
u=3​1​,u=−3​1​
Các điểm sau đây là không xác địnhu=3​1​,u=−3​1​
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1,u=1+2​,u=1−2​
Thay thế lại u=tan(x)tan(x)=1,tan(x)=1+2​,tan(x)=1−2​
tan(x)=1,tan(x)=1+2​,tan(x)=1−2​
tan(x)=1:x=4π​+πn
tan(x)=1
Các lời giải chung cho tan(x)=1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
x=4π​+πn
x=4π​+πn
tan(x)=1+2​:x=arctan(1+2​)+πn
tan(x)=1+2​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=1+2​
Các lời giải chung cho tan(x)=1+2​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnx=arctan(1+2​)+πn
x=arctan(1+2​)+πn
tan(x)=1−2​:x=arctan(1−2​)+πn
tan(x)=1−2​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=1−2​
Các lời giải chung cho tan(x)=1−2​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnx=arctan(1−2​)+πn
x=arctan(1−2​)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=4π​+πn,x=arctan(1+2​)+πn,x=arctan(1−2​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=4π​+πn,x=1.17809…+πn,x=−0.39269…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin(x)-3=02sin(x)−3=0sin^2(x)=2sin^2(x/2)sin2(x)=2sin2(2x​)5sin(x)=cos(x)-45sin(x)=cos(x)−4-21tan(x)+3sqrt(3)=-3(sqrt(3)+tan(x))−21tan(x)+33​=−3(3​+tan(x))tan(y)=-1tan(y)=−1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024