Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

5cos(x)cot(x)=1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

5cos(x)cot(x)=1

Lời Giải

x=1.13135…+2πn,x=π−1.13135…+2πn
+1
Độ
x=64.82160…∘+360∘n,x=115.17839…∘+360∘n
Các bước giải pháp
5cos(x)cot(x)=1
Trừ 1 cho cả hai bên5cos(x)cot(x)−1=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos5cos(x)sin(x)cos(x)​−1=0
Rút gọn 5cos(x)sin(x)cos(x)​−1:sin(x)5cos2(x)−sin(x)​
5cos(x)sin(x)cos(x)​−1
5cos(x)sin(x)cos(x)​=sin(x)5cos2(x)​
5cos(x)sin(x)cos(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(x)cos(x)⋅5cos(x)​
cos(x)⋅5cos(x)=5cos2(x)
cos(x)⋅5cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=5cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=5cos2(x)
=sin(x)5cos2(x)​
=sin(x)5cos2(x)​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=sin(x)1sin(x)​=sin(x)5cos2(x)​−sin(x)1⋅sin(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(x)5cos2(x)−1⋅sin(x)​
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=sin(x)5cos2(x)−sin(x)​
sin(x)5cos2(x)−sin(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=05cos2(x)−sin(x)=0
Thêm sin(x) vào cả hai bên5cos2(x)=sin(x)
Bình phương cả hai vế(5cos2(x))2=sin2(x)
Trừ sin2(x) cho cả hai bên25cos4(x)−sin2(x)=0
Hệ số 25cos4(x)−sin2(x):(5cos2(x)+sin(x))(5cos2(x)−sin(x))
25cos4(x)−sin2(x)
Viết lại 25cos4(x)−sin2(x) dưới dạng (5cos2(x))2−sin2(x)
25cos4(x)−sin2(x)
Viết lại 25 dưới dạng 52=52cos4(x)−sin2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ccos4(x)=(cos2(x))2=52(cos2(x))2−sin2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m52(cos2(x))2=(5cos2(x))2=(5cos2(x))2−sin2(x)
=(5cos2(x))2−sin2(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(5cos2(x))2−sin2(x)=(5cos2(x)+sin(x))(5cos2(x)−sin(x))=(5cos2(x)+sin(x))(5cos2(x)−sin(x))
(5cos2(x)+sin(x))(5cos2(x)−sin(x))=0
Giải từng phần riêng biệt5cos2(x)+sin(x)=0or5cos2(x)−sin(x)=0
5cos2(x)+sin(x)=0:x=arcsin(−10−1+101​​)+2πn,x=π+arcsin(10−1+101​​)+2πn
5cos2(x)+sin(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x)+5cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=sin(x)+5(1−sin2(x))
sin(x)+(1−sin2(x))⋅5=0
Giải quyết bằng cách thay thế
sin(x)+(1−sin2(x))⋅5=0
Cho: sin(x)=uu+(1−u2)⋅5=0
u+(1−u2)⋅5=0:u=−10−1+101​​,u=101+101​​
u+(1−u2)⋅5=0
Mở rộng u+(1−u2)⋅5:u+5−5u2
u+(1−u2)⋅5
=u+5(1−u2)
Mở rộng 5(1−u2):5−5u2
5(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=5,b=1,c=u2=5⋅1−5u2
Nhân các số: 5⋅1=5=5−5u2
=u+5−5u2
u+5−5u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−5u2+u+5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−5u2+u+5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−5,b=1,c=5u1,2​=2(−5)−1±12−4(−5)⋅5​​
u1,2​=2(−5)−1±12−4(−5)⋅5​​
12−4(−5)⋅5​=101​
12−4(−5)⋅5​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4(−5)⋅5​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4⋅5⋅5​
Nhân các số: 4⋅5⋅5=100=1+100​
Thêm các số: 1+100=101=101​
u1,2​=2(−5)−1±101​​
Tách các lời giảiu1​=2(−5)−1+101​​,u2​=2(−5)−1−101​​
u=2(−5)−1+101​​:−10−1+101​​
2(−5)−1+101​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅5−1+101​​
Nhân các số: 2⋅5=10=−10−1+101​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−10−1+101​​
u=2(−5)−1−101​​:101+101​​
2(−5)−1−101​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅5−1−101​​
Nhân các số: 2⋅5=10=−10−1−101​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−1−101​=−(1+101​)=101+101​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−10−1+101​​,u=101+101​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−10−1+101​​,sin(x)=101+101​​
sin(x)=−10−1+101​​,sin(x)=101+101​​
sin(x)=−10−1+101​​:x=arcsin(−10−1+101​​)+2πn,x=π+arcsin(10−1+101​​)+2πn
sin(x)=−10−1+101​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−10−1+101​​
Các lời giải chung cho sin(x)=−10−1+101​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(−10−1+101​​)+2πn,x=π+arcsin(10−1+101​​)+2πn
x=arcsin(−10−1+101​​)+2πn,x=π+arcsin(10−1+101​​)+2πn
sin(x)=101+101​​:Không có nghiệm
sin(x)=101+101​​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(−10−1+101​​)+2πn,x=π+arcsin(10−1+101​​)+2πn
5cos2(x)−sin(x)=0:x=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
5cos2(x)−sin(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−sin(x)+5cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=−sin(x)+5(1−sin2(x))
−sin(x)+(1−sin2(x))⋅5=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−sin(x)+(1−sin2(x))⋅5=0
Cho: sin(x)=u−u+(1−u2)⋅5=0
−u+(1−u2)⋅5=0:u=−101+101​​,u=10101​−1​
−u+(1−u2)⋅5=0
Mở rộng −u+(1−u2)⋅5:−u+5−5u2
−u+(1−u2)⋅5
=−u+5(1−u2)
Mở rộng 5(1−u2):5−5u2
5(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=5,b=1,c=u2=5⋅1−5u2
Nhân các số: 5⋅1=5=5−5u2
=−u+5−5u2
−u+5−5u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−5u2−u+5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−5u2−u+5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−5,b=−1,c=5u1,2​=2(−5)−(−1)±(−1)2−4(−5)⋅5​​
u1,2​=2(−5)−(−1)±(−1)2−4(−5)⋅5​​
(−1)2−4(−5)⋅5​=101​
(−1)2−4(−5)⋅5​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−1)2+4⋅5⋅5​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅5⋅5=100
4⋅5⋅5
Nhân các số: 4⋅5⋅5=100=100
=1+100​
Thêm các số: 1+100=101=101​
u1,2​=2(−5)−(−1)±101​​
Tách các lời giảiu1​=2(−5)−(−1)+101​​,u2​=2(−5)−(−1)−101​​
u=2(−5)−(−1)+101​​:−101+101​​
2(−5)−(−1)+101​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅51+101​​
Nhân các số: 2⋅5=10=−101+101​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−101+101​​
u=2(−5)−(−1)−101​​:10101​−1​
2(−5)−(−1)−101​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅51−101​​
Nhân các số: 2⋅5=10=−101−101​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​1−101​=−(101​−1)=10101​−1​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−101+101​​,u=10101​−1​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−101+101​​,sin(x)=10101​−1​
sin(x)=−101+101​​,sin(x)=10101​−1​
sin(x)=−101+101​​:Không có nghiệm
sin(x)=−101+101​​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=10101​−1​:x=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
sin(x)=10101​−1​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=10101​−1​
Các lời giải chung cho sin(x)=10101​−1​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
x=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(−10−1+101​​)+2πn,x=π+arcsin(10−1+101​​)+2πn,x=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào5cos(x)cot(x)=1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsin(−10−1+101​​)+2πn:Sai
arcsin(−10−1+101​​)+2πn
Thay n=1arcsin(−10−1+101​​)+2π1
Thay 5cos(x)cot(x)=1vàox=arcsin(−10−1+101​​)+2π15cos(arcsin(−10−1+101​​)+2π1)cot(arcsin(−10−1+101​​)+2π1)=1
Tinh chỉnh−1=1
⇒Sai
Kiểm tra lời giải π+arcsin(10−1+101​​)+2πn:Sai
π+arcsin(10−1+101​​)+2πn
Thay n=1π+arcsin(10−1+101​​)+2π1
Thay 5cos(x)cot(x)=1vàox=π+arcsin(10−1+101​​)+2π15cos(π+arcsin(10−1+101​​)+2π1)cot(π+arcsin(10−1+101​​)+2π1)=1
Tinh chỉnh−1=1
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arcsin(10101​−1​)+2πn:Đúng
arcsin(10101​−1​)+2πn
Thay n=1arcsin(10101​−1​)+2π1
Thay 5cos(x)cot(x)=1vàox=arcsin(10101​−1​)+2π15cos(arcsin(10101​−1​)+2π1)cot(arcsin(10101​−1​)+2π1)=1
Tinh chỉnh1=1
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π−arcsin(10101​−1​)+2πn:Đúng
π−arcsin(10101​−1​)+2πn
Thay n=1π−arcsin(10101​−1​)+2π1
Thay 5cos(x)cot(x)=1vàox=π−arcsin(10101​−1​)+2π15cos(π−arcsin(10101​−1​)+2π1)cot(π−arcsin(10101​−1​)+2π1)=1
Tinh chỉnh1=1
⇒Đuˊng
x=arcsin(10101​−1​)+2πn,x=π−arcsin(10101​−1​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.13135…+2πn,x=π−1.13135…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

-0.5=cos(3x)−0.5=cos(3x)sin(3x)=-0.5sin(3x)=−0.5tan(x)= 5/8tan(x)=85​cos(x)= 7/8cos(x)=87​cos(6x)=1,0<= x<= pi/2cos(6x)=1,0≤x≤2π​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024