Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

6sec^2(x)-3cos(x)-10=sec(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6sec2(x)−3cos(x)−10=sec(x)

Lời Giải

x=π+2πn,x=0.84106…+2πn,x=2π−0.84106…+2πn
+1
Độ
x=180∘+360∘n,x=48.18968…∘+360∘n,x=311.81031…∘+360∘n
Các bước giải pháp
6sec2(x)−3cos(x)−10=sec(x)
Trừ sec(x) cho cả hai bên6sec2(x)−3cos(x)−10−sec(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−10−sec(x)−3cos(x)+6sec2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)=sec(x)1​=−10−sec(x)−3⋅sec(x)1​+6sec2(x)
3⋅sec(x)1​=sec(x)3​
3⋅sec(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sec(x)1⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=sec(x)3​
=−10−sec(x)−sec(x)3​+6sec2(x)
−10−sec(x)3​−sec(x)+6sec2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−10−sec(x)3​−sec(x)+6sec2(x)=0
Cho: sec(x)=u−10−u3​−u+6u2=0
−10−u3​−u+6u2=0:u=−1,u=−31​,u=23​
−10−u3​−u+6u2=0
Nhân cả hai vế với u
−10−u3​−u+6u2=0
Nhân cả hai vế với u−10u−u3​u−uu+6u2u=0⋅u
Rút gọn
−10u−u3​u−uu+6u2u=0⋅u
Rút gọn −u3​u:−3
−u3​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u3u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−3
Rút gọn −uu:−u2
−uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=−u1+1
Thêm các số: 1+1=2=−u2
Rút gọn 6u2u:6u3
6u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=6u2+1
Thêm các số: 2+1=3=6u3
Rút gọn 0⋅u:0
0⋅u
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−10u−3−u2+6u3=0
−10u−3−u2+6u3=0
−10u−3−u2+6u3=0
Giải −10u−3−u2+6u3=0:u=−1,u=−31​,u=23​
−10u−3−u2+6u3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=06u3−u2−10u−3=0
Hệ số 6u3−u2−10u−3:(u+1)(3u+1)(2u−3)
6u3−u2−10u−3
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=3,an​=6
Các số bị chia của a0​:1,3,Các số bị chia của an​:1,2,3,6
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,2,3,61,3​
−11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u+1
=(u+1)u+16u3−u2−10u−3​
u+16u3−u2−10u−3​=6u2−7u−3
u+16u3−u2−10u−3​
Chia u+16u3−u2−10u−3​:u+16u3−u2−10u−3​=6u2+u+1−7u2−10u−3​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
6u3−u2−10u−3và ước số u+1:u6u3​=6u2
thươngso^ˊ=6u2
Nhân u+1 với 6u2:6u3+6u2Trừ 6u3+6u2 từ 6u3−u2−10u−3 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−7u2−10u−3
Vì vậyu+16u3−u2−10u−3​=6u2+u+1−7u2−10u−3​
=6u2+u+1−7u2−10u−3​
Chia u+1−7u2−10u−3​:u+1−7u2−10u−3​=−7u+u+1−3u−3​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−7u2−10u−3và ước số u+1:u−7u2​=−7u
thươngso^ˊ=−7u
Nhân u+1 với −7u:−7u2−7uTrừ −7u2−7u từ −7u2−10u−3 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−3u−3
Vì vậyu+1−7u2−10u−3​=−7u+u+1−3u−3​
=6u2−7u+u+1−3u−3​
Chia u+1−3u−3​:u+1−3u−3​=−3
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−3u−3và ước số u+1:u−3u​=−3
thươngso^ˊ=−3
Nhân u+1 với −3:−3u−3Trừ −3u−3 từ −3u−3 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu+1−3u−3​=−3
=6u2−7u−3
=6u2−7u−3
Hệ số 6u2−7u−3:(3u+1)(2u−3)
6u2−7u−3
Chia biểu thức thành các nhóm
6u2−7u−3
Định nghĩa
Các thừa số của 18:1,2,3,6,9,18
18
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 18:2,3,3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Nhân các thừa số nguyên tố của 18:6,9
2⋅3=63⋅3=9
6,9
6,9
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3
Thêm 1 và số 18 chính nó1,18
Các thừa số của 181,2,3,6,9,18
Các thừa số âm của 18:−1,−2,−3,−6,−9,−18
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−6,−9,−18
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−18,kiểm tra xem u+v=−7
Kiểm tra u=1,v=−18:u∗v=−18,u+v=−17⇒SaiKiểm tra u=2,v=−9:u∗v=−18,u+v=−7⇒Đúng
u=2,v=−9
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(6u2+2u)+(−9u−3)
=(6u2+2u)+(−9u−3)
Đưa ra ngoài ngoặc 2utừ 6u2+2u:2u(3u+1)
6u2+2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=6uu+2u
Viết lại 6 dưới dạng 2⋅3=2⋅3uu+2u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u=2u(3u+1)
Đưa ra ngoài ngoặc −3từ −9u−3:−3(3u+1)
−9u−3
Viết lại 9 dưới dạng 3⋅3=−3⋅3u−3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −3=−3(3u+1)
=2u(3u+1)−3(3u+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3u+1=(3u+1)(2u−3)
=(u+1)(3u+1)(2u−3)
(u+1)(3u+1)(2u−3)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u+1=0or3u+1=0or2u−3=0
Giải u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Giải 3u+1=0:u=−31​
3u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên3u+1−1=0−1
Rút gọn3u=−1
3u=−1
Chia cả hai vế cho 3
3u=−1
Chia cả hai vế cho 333u​=3−1​
Rút gọnu=−31​
u=−31​
Giải 2u−3=0:u=23​
2u−3=0
Di chuyển 3sang vế phải
2u−3=0
Thêm 3 vào cả hai bên2u−3+3=0+3
Rút gọn2u=3
2u=3
Chia cả hai vế cho 2
2u=3
Chia cả hai vế cho 222u​=23​
Rút gọnu=23​
u=23​
Các lời giải làu=−1,u=−31​,u=23​
u=−1,u=−31​,u=23​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của −10−u3​−u+6u2 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=−1,u=−31​,u=23​
Thay thế lại u=sec(x)sec(x)=−1,sec(x)=−31​,sec(x)=23​
sec(x)=−1,sec(x)=−31​,sec(x)=23​
sec(x)=−1:x=π+2πn
sec(x)=−1
Các lời giải chung cho sec(x)=−1
sec(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sec(x)1323​​2​2Undefined−2−2​−323​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sec(x)−1−323​​−2​−2Undefined22​323​​​​
x=π+2πn
x=π+2πn
sec(x)=−31​:Không có nghiệm
sec(x)=−31​
sec(x)≤−1orsec(x)≥1Kho^ngcoˊnghiệm
sec(x)=23​:x=arcsec(23​)+2πn,x=2π−arcsec(23​)+2πn
sec(x)=23​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(x)=23​
Các lời giải chung cho sec(x)=23​sec(x)=a⇒x=arcsec(a)+2πn,x=2π−arcsec(a)+2πnx=arcsec(23​)+2πn,x=2π−arcsec(23​)+2πn
x=arcsec(23​)+2πn,x=2π−arcsec(23​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=π+2πn,x=arcsec(23​)+2πn,x=2π−arcsec(23​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=π+2πn,x=0.84106…+2πn,x=2π−0.84106…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)-sec(x)=sqrt(3)tan(x)−sec(x)=3​sin^2(x)+cos(2x)=1sin2(x)+cos(2x)=14tan(3x)=-44tan(3x)=−4cos(pi/3-x)=1cos(3π​−x)=12(cos(t))^2-cos(t)-1=02(cos(t))2−cos(t)−1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024