Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

6193cos(x)+2880cos(2x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6193cos(x)+2880cos(2x)=0

Lời Giải

x=1.21251…+2πn,x=2π−1.21251…+2πn
+1
Độ
x=69.47171…∘+360∘n,x=290.52828…∘+360∘n
Các bước giải pháp
6193cos(x)+2880cos(2x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2880cos(2x)+6193cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=2880(2cos2(x)−1)+6193cos(x)
(−1+2cos2(x))⋅2880+6193cos(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
(−1+2cos2(x))⋅2880+6193cos(x)=0
Cho: cos(x)=u(−1+2u2)⋅2880+6193u=0
(−1+2u2)⋅2880+6193u=0:u=11520−6193+104708449​​,u=11520−6193−104708449​​
(−1+2u2)⋅2880+6193u=0
Mở rộng (−1+2u2)⋅2880+6193u:−2880+5760u2+6193u
(−1+2u2)⋅2880+6193u
=2880(−1+2u2)+6193u
Mở rộng 2880(−1+2u2):−2880+5760u2
2880(−1+2u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2880,b=−1,c=2u2=2880(−1)+2880⋅2u2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−2880⋅1+2880⋅2u2
Rút gọn −2880⋅1+2880⋅2u2:−2880+5760u2
−2880⋅1+2880⋅2u2
Nhân các số: 2880⋅1=2880=−2880+2880⋅2u2
Nhân các số: 2880⋅2=5760=−2880+5760u2
=−2880+5760u2
=−2880+5760u2+6193u
−2880+5760u2+6193u=0
Chia cả hai vế cho 5760−57602880​+57605760u2​+57606193u​=57600​
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2+57606193u​−21​=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2+57606193u​−21​=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=57606193​,c=−21​u1,2​=2⋅1−57606193​±(57606193​)2−4⋅1⋅(−21​)​​
u1,2​=2⋅1−57606193​±(57606193​)2−4⋅1⋅(−21​)​​
(57606193​)2−4⋅1⋅(−21​)​=5760104708449​​
(57606193​)2−4⋅1⋅(−21​)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(57606193​)2+4⋅1⋅21​​
(57606193​)2=5760261932​
(57606193​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=5760261932​
4⋅1⋅21​=2
4⋅1⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅21⋅4​
21⋅4​=2
21⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=24​
Chia các số: 24​=2=2
=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
=5760261932​+2​
5760261932​=3317760038353249​
5760261932​
61932=38353249=5760238353249​
57602=33177600=3317760038353249​
=3317760038353249​+2​
Hợp 3317760038353249​+2:33177600104708449​
3317760038353249​+2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=331776002⋅33177600​=331776002⋅33177600​+3317760038353249​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=331776002⋅33177600+38353249​
2⋅33177600+38353249=104708449
2⋅33177600+38353249
Nhân các số: 2⋅33177600=66355200=66355200+38353249
Thêm các số: 66355200+38353249=104708449=104708449
=33177600104708449​
=33177600104708449​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33177600​104708449​​
33177600​=5760
33177600​
Phân tích số: 33177600=57602=57602​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a57602​=5760=5760
=5760104708449​​
u1,2​=2⋅1−57606193​±5760104708449​​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−57606193​+5760104708449​​​,u2​=2⋅1−57606193​−5760104708449​​​
u=2⋅1−57606193​+5760104708449​​​:11520−6193+104708449​​
2⋅1−57606193​+5760104708449​​​
Kết hợp các phân số −57606193​+5760104708449​​:5760−6193+104708449​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=5760−6193+104708449​​
=2⋅15760−6193+104708449​​​
Nhân các số: 2⋅1=2=25760−6193+104708449​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=5760⋅2−6193+104708449​​
Nhân các số: 5760⋅2=11520=11520−6193+104708449​​
u=2⋅1−57606193​−5760104708449​​​:11520−6193−104708449​​
2⋅1−57606193​−5760104708449​​​
Kết hợp các phân số −57606193​−5760104708449​​:5760−6193−104708449​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=5760−6193−104708449​​
=2⋅15760−6193−104708449​​​
Nhân các số: 2⋅1=2=25760−6193−104708449​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=5760⋅2−6193−104708449​​
Nhân các số: 5760⋅2=11520=11520−6193−104708449​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=11520−6193+104708449​​,u=11520−6193−104708449​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=11520−6193+104708449​​,cos(x)=11520−6193−104708449​​
cos(x)=11520−6193+104708449​​,cos(x)=11520−6193−104708449​​
cos(x)=11520−6193+104708449​​:x=arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn,x=2π−arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn
cos(x)=11520−6193+104708449​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=11520−6193+104708449​​
Các lời giải chung cho cos(x)=11520−6193+104708449​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn,x=2π−arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn
x=arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn,x=2π−arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn
cos(x)=11520−6193−104708449​​:Không có nghiệm
cos(x)=11520−6193−104708449​​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn,x=2π−arccos(11520−6193+104708449​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.21251…+2πn,x=2π−1.21251…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)= 6/11sin(x)=116​sin(2x)=0.35sin(2x)=0.352cos(t)+sin(2t)=02cos(t)+sin(2t)=0cos(x)=0.766cos(x)=0.766sin(θ)=-sin(θ)cos(θ)sin(θ)=−sin(θ)cos(θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024