Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(2-2sin(x))/a = 2/(sin(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

a2−2sin(x)​=sin(x)2​

Lời Giải

x=arcsin(−2−1+−4a+1​​)+2πn,x=π+arcsin(2−1+−4a+1​​)+2πn,x=arcsin(2−4a+1​+1​)+2πn,x=π+arcsin(−2−4a+1​+1​)+2πn
Các bước giải pháp
a2−2sin(x)​=sin(x)2​
Giải quyết bằng cách thay thế
a2−2sin(x)​=sin(x)2​
Cho: sin(x)=ua2−2u​=u2​
a2−2u​=u2​:u=−2−1+−4a+1​​,u=2−4a+1​+1​;a=0
a2−2u​=u2​
Nhân chéo
a2−2u​=u2​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c(2−2u)u=a⋅2
(2−2u)u=a⋅2
Giải (2−2u)u=a⋅2:u=−2−1+−4a+1​​,u=2−4a+1​+1​
(2−2u)u=a⋅2
Mở rộng (2−2u)u:2u−2u2
(2−2u)u
=u(2−2u)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=u,b=2,c=2u=u⋅2−u⋅2u
=2u−2uu
2uu=2u2
2uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=2u1+1
Thêm các số: 1+1=2=2u2
=2u−2u2
2u−2u2=a⋅2
Di chuyển a2sang bên trái
2u−2u2=a⋅2
Trừ a2 cho cả hai bên2u−2u2−a⋅2=a⋅2−a⋅2
Rút gọn2u−2u2−a⋅2=0
2u−2u2−a⋅2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−2u2+2u−a⋅2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−2u2+2u−a⋅2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−2,b=2,c=−a2u1,2​=2(−2)−2±22−4(−2)(−a⋅2)​​
u1,2​=2(−2)−2±22−4(−2)(−a⋅2)​​
Rút gọn 22−4(−2)(−a⋅2)​:21−4a​
22−4(−2)(−a⋅2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=22−4⋅2a⋅2​
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=22−16a​
Hệ số 22−16a:4(1−4a)
22−16a
Viết lại thành=4⋅1−4⋅4a
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(1−4a)
=4(1−4a)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=4​−4a+1​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=2−4a+1​
u1,2​=2(−2)−2±21−4a​​
Tách các lời giảiu1​=2(−2)−2+21−4a​​,u2​=2(−2)−2−21−4a​​
u=2(−2)−2+21−4a​​:−2−1+−4a+1​​
2(−2)−2+21−4a​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−2+21−4a​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−2+2−4a+1​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4−2+21−4a​​
Triệt tiêu 4−2+21−4a​​:2−4a+1​−1​
4−2+21−4a​​
Hệ số −2+21−4a​:2(−1+1−4a​)
−2+21−4a​
Viết lại thành=−2⋅1+21−4a​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−1+1−4a​)
=42(−1+1−4a​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2−1+−4a+1​​
=−2−4a+1​−1​
=−2−1+−4a+1​​
u=2(−2)−2−21−4a​​:2−4a+1​+1​
2(−2)−2−21−4a​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−2−21−4a​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−2−2−4a+1​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4−2−21−4a​​
Triệt tiêu 4−2−21−4a​​:−2−4a+1​+1​
4−2−21−4a​​
Hệ số −2−21−4a​:−2(1+1−4a​)
−2−21−4a​
Viết lại thành=−2⋅1−21−4a​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(1+1−4a​)
=−42(1+1−4a​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−2−4a+1​+1​
=−(−2−4a+1​+1​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2−4a+1​+1​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−2−1+−4a+1​​,u=2−4a+1​+1​
u=−2−1+−4a+1​​,u=2−4a+1​+1​;a=0
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−2−1+−4a+1​​,sin(x)=2−4a+1​+1​;a=0
sin(x)=−2−1+−4a+1​​,sin(x)=2−4a+1​+1​;a=0
sin(x)=−2−1+−4a+1​​:x=arcsin(−2−1+−4a+1​​)+2πn,x=π+arcsin(2−1+−4a+1​​)+2πn
sin(x)=−2−1+−4a+1​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−2−1+−4a+1​​
Các lời giải chung cho sin(x)=−2−1+−4a+1​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(−2−1+−4a+1​​)+2πn,x=π+arcsin(2−1+−4a+1​​)+2πn
x=arcsin(−2−1+−4a+1​​)+2πn,x=π+arcsin(2−1+−4a+1​​)+2πn
sin(x)=2−4a+1​+1​:x=arcsin(2−4a+1​+1​)+2πn,x=π+arcsin(−2−4a+1​+1​)+2πn
sin(x)=2−4a+1​+1​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=2−4a+1​+1​
Các lời giải chung cho sin(x)=2−4a+1​+1​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(2−4a+1​+1​)+2πn,x=π+arcsin(−2−4a+1​+1​)+2πn
x=arcsin(2−4a+1​+1​)+2πn,x=π+arcsin(−2−4a+1​+1​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(−2−1+−4a+1​​)+2πn,x=π+arcsin(2−1+−4a+1​​)+2πn,x=arcsin(2−4a+1​+1​)+2πn,x=π+arcsin(−2−4a+1​+1​)+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(B)= 1/(sqrt(3))sin(B)=3​1​cos(7x)=sin(5x-6)cos(7x)=sin(5x−6)100=211.49-20.96cosh(0.03291765x)100=211.49−20.96cosh(0.03291765x)3sec^2(x)+4cos^2(x)=73sec2(x)+4cos2(x)=7cos(θ)= 43/90cos(θ)=9043​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024