Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

7sec(x)+7tan(x)=7

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

7sec(x)+7tan(x)=7

Lời Giải

x=2πn+2π
+1
Độ
x=360∘+360∘n
Các bước giải pháp
7sec(x)+7tan(x)=7
Trừ 7 cho cả hai bên7sec(x)+7tan(x)−7=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos7⋅cos(x)1​+7⋅cos(x)sin(x)​−7=0
Rút gọn 7⋅cos(x)1​+7⋅cos(x)sin(x)​−7:cos(x)7+7sin(x)−7cos(x)​
7⋅cos(x)1​+7⋅cos(x)sin(x)​−7
7⋅cos(x)1​=cos(x)7​
7⋅cos(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)1⋅7​
Nhân các số: 1⋅7=7=cos(x)7​
7⋅cos(x)sin(x)​=cos(x)7sin(x)​
7⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)sin(x)⋅7​
=cos(x)7​+cos(x)7sin(x)​−7
Kết hợp các phân số cos(x)7​+cos(x)7sin(x)​:cos(x)7+7sin(x)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=cos(x)7+7sin(x)​
=cos(x)7sin(x)+7​−7
Chuyển phần tử thành phân số: 7=cos(x)7cos(x)​=cos(x)7+sin(x)⋅7​−cos(x)7cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)7+sin(x)⋅7−7cos(x)​
cos(x)7+7sin(x)−7cos(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=07+7sin(x)−7cos(x)=0
Thêm 7cos(x) vào cả hai bên7+7sin(x)=7cos(x)
Bình phương cả hai vế(7+7sin(x))2=(7cos(x))2
Trừ (7cos(x))2 cho cả hai bên(7+7sin(x))2−49cos2(x)=0
Hệ số (7+7sin(x))2−49cos2(x):49(1+sin(x)+cos(x))(1+sin(x)−cos(x))
(7+7sin(x))2−49cos2(x)
Viết lại (7+7sin(x))2−49cos2(x) dưới dạng (7+7sin(x))2−(7cos(x))2
(7+7sin(x))2−49cos2(x)
Viết lại 49 dưới dạng 72=(7+7sin(x))2−72cos2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m72cos2(x)=(7cos(x))2=(7+7sin(x))2−(7cos(x))2
=(7+7sin(x))2−(7cos(x))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(7+7sin(x))2−(7cos(x))2=((7+7sin(x))+7cos(x))((7+7sin(x))−7cos(x))=((7+7sin(x))+7cos(x))((7+7sin(x))−7cos(x))
Tinh chỉnh=(7sin(x)+7cos(x)+7)(7sin(x)−7cos(x)+7)
Hệ số 7+7sin(x)+7cos(x):7(1+sin(x)+cos(x))
7+7sin(x)+7cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 7=7(1+sin(x)+cos(x))
=7(sin(x)+cos(x)+1)(7sin(x)−7cos(x)+7)
Hệ số 7+7sin(x)−7cos(x):7(1+sin(x)−cos(x))
7+7sin(x)−7cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 7=7(1+sin(x)−cos(x))
=7(1+sin(x)+cos(x))⋅7(1+sin(x)−cos(x))
Tinh chỉnh=49(1+sin(x)+cos(x))(1+sin(x)−cos(x))
49(1+sin(x)+cos(x))(1+sin(x)−cos(x))=0
Giải từng phần riêng biệt1+sin(x)+cos(x)=0or1+sin(x)−cos(x)=0
1+sin(x)+cos(x)=0:x=2πn+π,x=2πn+23π​
1+sin(x)+cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+sin(x)+cos(x)
sin(x)+cos(x)=2​sin(x+4π​)
sin(x)+cos(x)
Viết lại thành=2​(2​1​sin(x)+2​1​cos(x))
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(4π​)=2​1​Sử dụng hằng đẳng thức sausin(4π​)=2​1​=2​(cos(4π​)sin(x)+sin(4π​)cos(x))
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=2​sin(x+4π​)
=1+2​sin(x+4π​)
1+2​sin(x+4π​)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+2​sin(x+4π​)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+2​sin(x+4π​)−1=0−1
Rút gọn2​sin(x+4π​)=−1
2​sin(x+4π​)=−1
Chia cả hai vế cho 2​
2​sin(x+4π​)=−1
Chia cả hai vế cho 2​2​2​sin(x+4π​)​=2​−1​
Rút gọn
2​2​sin(x+4π​)​=2​−1​
Rút gọn 2​2​sin(x+4π​)​:sin(x+4π​)
2​2​sin(x+4π​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=sin(x+4π​)
Rút gọn 2​−1​:−22​​
2​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​1​
Hữu tỷ hóa −2​1​:−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−22​​
sin(x+4π​)=−22​​
sin(x+4π​)=−22​​
sin(x+4π​)=−22​​
Các lời giải chung cho sin(x+4π​)=−22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x+4π​=45π​+2πn,x+4π​=47π​+2πn
x+4π​=45π​+2πn,x+4π​=47π​+2πn
Giải x+4π​=45π​+2πn:x=2πn+π
x+4π​=45π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
x+4π​=45π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênx+4π​−4π​=45π​+2πn−4π​
Rút gọn
x+4π​−4π​=45π​+2πn−4π​
Rút gọn x+4π​−4π​:x
x+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=x
Rút gọn 45π​+2πn−4π​:2πn+π
45π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+45π​
Kết hợp các phân số −4π​+45π​:π
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−π+5π​
Thêm các phần tử tương tự: −π+5π=4π=44π​
Chia các số: 44​=1=π
=2πn+π
x=2πn+π
x=2πn+π
x=2πn+π
Giải x+4π​=47π​+2πn:x=2πn+23π​
x+4π​=47π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
x+4π​=47π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênx+4π​−4π​=47π​+2πn−4π​
Rút gọn
x+4π​−4π​=47π​+2πn−4π​
Rút gọn x+4π​−4π​:x
x+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=x
Rút gọn 47π​+2πn−4π​:2πn+23π​
47π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+47π​
Kết hợp các phân số −4π​+47π​:23π​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−π+7π​
Thêm các phần tử tương tự: −π+7π=6π=46π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23π​
=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+π,x=2πn+23π​
1+sin(x)−cos(x)=0:x=2πn+23π​,x=2πn+2π
1+sin(x)−cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+sin(x)−cos(x)
sin(x)−cos(x)=2​sin(x−4π​)
sin(x)−cos(x)
Viết lại thành=2​(2​1​sin(x)−2​1​cos(x))
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(4π​)=2​1​Sử dụng hằng đẳng thức sausin(4π​)=2​1​=2​(cos(4π​)sin(x)−sin(4π​)cos(x))
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s−t)=sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=2​sin(x−4π​)
=1+2​sin(x−4π​)
1+2​sin(x−4π​)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+2​sin(x−4π​)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+2​sin(x−4π​)−1=0−1
Rút gọn2​sin(x−4π​)=−1
2​sin(x−4π​)=−1
Chia cả hai vế cho 2​
2​sin(x−4π​)=−1
Chia cả hai vế cho 2​2​2​sin(x−4π​)​=2​−1​
Rút gọn
2​2​sin(x−4π​)​=2​−1​
Rút gọn 2​2​sin(x−4π​)​:sin(x−4π​)
2​2​sin(x−4π​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=sin(x−4π​)
Rút gọn 2​−1​:−22​​
2​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​1​
Hữu tỷ hóa −2​1​:−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−22​​
sin(x−4π​)=−22​​
sin(x−4π​)=−22​​
sin(x−4π​)=−22​​
Các lời giải chung cho sin(x−4π​)=−22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x−4π​=45π​+2πn,x−4π​=47π​+2πn
x−4π​=45π​+2πn,x−4π​=47π​+2πn
Giải x−4π​=45π​+2πn:x=2πn+23π​
x−4π​=45π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
x−4π​=45π​+2πn
Thêm 4π​ vào cả hai bênx−4π​+4π​=45π​+2πn+4π​
Rút gọn
x−4π​+4π​=45π​+2πn+4π​
Rút gọn x−4π​+4π​:x
x−4π​+4π​
Thêm các phần tử tương tự: −4π​+4π​=0
=x
Rút gọn 45π​+2πn+4π​:2πn+23π​
45π​+2πn+4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+4π​+45π​
Kết hợp các phân số 4π​+45π​:23π​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4π+5π​
Thêm các phần tử tương tự: π+5π=6π=46π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23π​
=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+23π​
Giải x−4π​=47π​+2πn:x=2πn+2π
x−4π​=47π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
x−4π​=47π​+2πn
Thêm 4π​ vào cả hai bênx−4π​+4π​=47π​+2πn+4π​
Rút gọn
x−4π​+4π​=47π​+2πn+4π​
Rút gọn x−4π​+4π​:x
x−4π​+4π​
Thêm các phần tử tương tự: −4π​+4π​=0
=x
Rút gọn 47π​+2πn+4π​:2πn+2π
47π​+2πn+4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+4π​+47π​
Kết hợp các phân số 4π​+47π​:2π
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4π+7π​
Thêm các phần tử tương tự: π+7π=8π=48π​
Chia các số: 48​=2=2π
=2πn+2π
x=2πn+2π
x=2πn+2π
x=2πn+2π
x=2πn+23π​,x=2πn+2π
Kết hợp tất cả các cách giảix=2πn+π,x=2πn+23π​,x=2πn+2π
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào7sec(x)+7tan(x)=7
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 2πn+π:Sai
2πn+π
Thay n=12π1+π
Thay 7sec(x)+7tan(x)=7vàox=2π1+π7sec(2π1+π)+7tan(2π1+π)=7
Tinh chỉnh−7=7
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 2πn+23π​:Sai
2πn+23π​
Thay n=12π1+23π​
Thay 7sec(x)+7tan(x)=7vàox=2π1+23π​7sec(2π1+23π​)+7tan(2π1+23π​)=7
Kho^ngxaˊcđịnh
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 2πn+2π:Đúng
2πn+2π
Thay n=12π1+2π
Thay 7sec(x)+7tan(x)=7vàox=2π1+2π7sec(2π1+2π)+7tan(2π1+2π)=7
Tinh chỉnh7=7
⇒Đuˊng
x=2πn+2π

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(2x)=-sqrt(2)sin(x)sin(2x)=−2​sin(x)10sec^2(x)+5tan^2(x)-15=010sec2(x)+5tan2(x)−15=0sin(2x)+1=0sin(2x)+1=0cos(2x)cos(x)+sin(2x)sin(x)=1cos(2x)cos(x)+sin(2x)sin(x)=1cos(2θ)+10sin^2(θ)=7cos(2θ)+10sin2(θ)=7
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024