Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(x+32)=cot(x-20)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x+32∘)=cot(x−20∘)

Lời Giải

x=39∘+180∘n,x=129∘+180∘n
+1
radian
x=6013π​+πn,x=6043π​+πn
Các bước giải pháp
tan(x+32∘)=cot(x−20∘)
Trừ cot(x−20∘) cho cả hai bêntan(x+32∘)−cot(x−20∘)=0
Rút gọn tan(x+32∘)−cot(x−20∘):tan(4545x+1440∘​)−cot(99x−180∘​)
tan(x+32∘)−cot(x−20∘)
Hợp x+32∘:4545x+1440∘​
x+32∘
Chuyển phần tử thành phân số: x=45x45​=45x⋅45​+32∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=45x⋅45+1440∘​
=tan(4545x+1440∘​)−cot(x−20∘)
Hợp x−20∘:99x−180∘​
x−20∘
Chuyển phần tử thành phân số: x=9x9​=9x⋅9​−20∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9x⋅9−180∘​
=tan(4545x+1440∘​)−cot(99x−180∘​)
tan(4545x+1440∘​)−cot(99x−180∘​)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−cot(9−180∘+9x​)+tan(4545x+1440∘​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=−sin(9−180∘+9x​)cos(9−180∘+9x​)​+tan(4545x+1440∘​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−sin(9−180∘+9x​)cos(9−180∘+9x​)​+cos(4545x+1440∘​)sin(4545x+1440∘​)​
Rút gọn −sin(9−180∘+9x​)cos(9−180∘+9x​)​+cos(4545x+1440∘​)sin(4545x+1440∘​)​:sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)−cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)+sin(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)​
−sin(9−180∘+9x​)cos(9−180∘+9x​)​+cos(4545x+1440∘​)sin(4545x+1440∘​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin(9−180∘+9x​),cos(4545x+1440∘​):sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)
sin(9−180∘+9x​),cos(4545x+1440∘​)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong sin(9−180∘+9x​) hoặc cos(4545x+1440∘​)=sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)
Đối với sin(9−180∘+9x​)cos(9−180∘+9x​)​:nhân mẫu số và tử số với cos(4545x+1440∘​)sin(9−180∘+9x​)cos(9−180∘+9x​)​=sin(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)​
Đối với cos(4545x+1440∘​)sin(4545x+1440∘​)​:nhân mẫu số và tử số với sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)sin(4545x+1440∘​)​=cos(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)sin(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)​
=−sin(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)​+cos(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)sin(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)−cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)+sin(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)​
=sin(99x−180∘​)cos(4545x+1440∘​)−cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)+sin(4545x+1440∘​)sin(99x−180∘​)​
cos(4545x+1440∘​)sin(9−180∘+9x​)−cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)+sin(9−180∘+9x​)sin(4545x+1440∘​)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)+sin(9−180∘+9x​)sin(4545x+1440∘​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(9−180∘+9x​)cos(4545x+1440∘​)+sin(9−180∘+9x​)sin(4545x+1440∘​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(s+t)−cos(s)cos(t)+sin(s)sin(t)=−cos(s+t)=−cos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)
−cos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)=0
Chia cả hai vế cho −1
−cos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)=0
Chia cả hai vế cho −1−1−cos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)​=−10​
Rút gọncos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)=0
cos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)=0
Các lời giải chung cho cos(9−180∘+9x​+4545x+1440∘​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=90∘+360∘n,9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=270∘+360∘n
9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=90∘+360∘n,9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=270∘+360∘n
Giải 9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=90∘+360∘n:x=39∘+180∘n
9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=90∘+360∘n
Nhân với LCM
9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=90∘+360∘n
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 9,45,2:90
9,45,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 45:3⋅3⋅5
45
45chia cho 345=15⋅3=3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
9,45,2
=3⋅3⋅5⋅2
Nhân các số: 3⋅3⋅5⋅2=90=90
Nhân với LCM=909−180∘+9x​⋅90+4545x+1440∘​⋅90=90∘⋅90+360∘n⋅90
Rút gọn
9−180∘+9x​⋅90+4545x+1440∘​⋅90=90∘⋅90+360∘n⋅90
Rút gọn 9−180∘+9x​⋅90:10(9x−180∘)
9−180∘+9x​⋅90
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=9(−180∘+9x)⋅90​
Chia các số: 990​=10=10(9x−180∘)
Rút gọn 4545x+1440∘​⋅90:2(45x+1440∘)
4545x+1440∘​⋅90
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=45(45x+1440∘)⋅90​
Chia các số: 4590​=2=2(45x+1440∘)
Rút gọn 90∘⋅90:8100∘
90∘⋅90
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=8100∘
Chia các số: 290​=45=8100∘
Rút gọn 360∘n⋅90:32400∘n
360∘n⋅90
Nhân các số: 2⋅90=180=32400∘n
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)=8100∘+32400∘n
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)=8100∘+32400∘n
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)=8100∘+32400∘n
Mở rộng 10(9x−180∘)+2(45x+1440∘):180x+1080∘
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)
Mở rộng 10(9x−180∘):90x−1800∘
10(9x−180∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=10,b=9x,c=180∘=10⋅9x−1800∘
Nhân các số: 10⋅9=90=90x−1800∘
=90x−1800∘+2(45x+1440∘)
Mở rộng 2(45x+1440∘):90x+2880∘
2(45x+1440∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=45x,c=1440∘=2⋅45x+2⋅1440∘
Rút gọn 2⋅45x+2⋅1440∘:90x+2880∘
2⋅45x+2⋅1440∘
Nhân các số: 2⋅45=90=90x+2⋅1440∘
Nhân các số: 2⋅8=16=90x+2880∘
=90x+2880∘
=90x−1800∘+90x+2880∘
Rút gọn 90x−1800∘+90x+2880∘:180x+1080∘
90x−1800∘+90x+2880∘
Nhóm các thuật ngữ=90x+90x−1800∘+2880∘
Thêm các phần tử tương tự: 90x+90x=180x=180x−1800∘+2880∘
Thêm các phần tử tương tự: −1800∘+2880∘=1080∘=180x+1080∘
=180x+1080∘
180x+1080∘=8100∘+32400∘n
Di chuyển 1080∘sang vế phải
180x+1080∘=8100∘+32400∘n
Trừ 1080∘ cho cả hai bên180x+1080∘−1080∘=8100∘+32400∘n−1080∘
Rút gọn180x=7020∘+32400∘n
180x=7020∘+32400∘n
Chia cả hai vế cho 180
180x=7020∘+32400∘n
Chia cả hai vế cho 180180180x​=39∘+18032400∘n​
Rút gọn
180180x​=39∘+18032400∘n​
Rút gọn 180180x​:x
180180x​
Chia các số: 180180​=1=x
Rút gọn 39∘+18032400∘n​:39∘+180∘n
39∘+18032400∘n​
Triệt tiêu 39∘:39∘
39∘
Triệt tiêu thừa số chung: 3=39∘
=39∘+18032400∘n​
Chia các số: 180180​=1=39∘+180∘n
x=39∘+180∘n
x=39∘+180∘n
x=39∘+180∘n
Giải 9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=270∘+360∘n:x=129∘+180∘n
9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=270∘+360∘n
Nhân với LCM
9−180∘+9x​+4545x+1440∘​=270∘+360∘n
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 9,45,2:90
9,45,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 45:3⋅3⋅5
45
45chia cho 345=15⋅3=3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
9,45,2
=3⋅3⋅5⋅2
Nhân các số: 3⋅3⋅5⋅2=90=90
Nhân với LCM=909−180∘+9x​⋅90+4545x+1440∘​⋅90=270∘⋅90+360∘n⋅90
Rút gọn
9−180∘+9x​⋅90+4545x+1440∘​⋅90=270∘⋅90+360∘n⋅90
Rút gọn 9−180∘+9x​⋅90:10(9x−180∘)
9−180∘+9x​⋅90
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=9(−180∘+9x)⋅90​
Chia các số: 990​=10=10(9x−180∘)
Rút gọn 4545x+1440∘​⋅90:2(45x+1440∘)
4545x+1440∘​⋅90
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=45(45x+1440∘)⋅90​
Chia các số: 4590​=2=2(45x+1440∘)
Rút gọn 270∘⋅90:24300∘
270∘⋅90
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=24300∘
Nhân các số: 3⋅90=270=24300∘
Chia các số: 2270​=135=24300∘
Rút gọn 360∘n⋅90:32400∘n
360∘n⋅90
Nhân các số: 2⋅90=180=32400∘n
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)=24300∘+32400∘n
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)=24300∘+32400∘n
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)=24300∘+32400∘n
Mở rộng 10(9x−180∘)+2(45x+1440∘):180x+1080∘
10(9x−180∘)+2(45x+1440∘)
Mở rộng 10(9x−180∘):90x−1800∘
10(9x−180∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=10,b=9x,c=180∘=10⋅9x−1800∘
Nhân các số: 10⋅9=90=90x−1800∘
=90x−1800∘+2(45x+1440∘)
Mở rộng 2(45x+1440∘):90x+2880∘
2(45x+1440∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=45x,c=1440∘=2⋅45x+2⋅1440∘
Rút gọn 2⋅45x+2⋅1440∘:90x+2880∘
2⋅45x+2⋅1440∘
Nhân các số: 2⋅45=90=90x+2⋅1440∘
Nhân các số: 2⋅8=16=90x+2880∘
=90x+2880∘
=90x−1800∘+90x+2880∘
Rút gọn 90x−1800∘+90x+2880∘:180x+1080∘
90x−1800∘+90x+2880∘
Nhóm các thuật ngữ=90x+90x−1800∘+2880∘
Thêm các phần tử tương tự: 90x+90x=180x=180x−1800∘+2880∘
Thêm các phần tử tương tự: −1800∘+2880∘=1080∘=180x+1080∘
=180x+1080∘
180x+1080∘=24300∘+32400∘n
Di chuyển 1080∘sang vế phải
180x+1080∘=24300∘+32400∘n
Trừ 1080∘ cho cả hai bên180x+1080∘−1080∘=24300∘+32400∘n−1080∘
Rút gọn180x=23220∘+32400∘n
180x=23220∘+32400∘n
Chia cả hai vế cho 180
180x=23220∘+32400∘n
Chia cả hai vế cho 180180180x​=129∘+18032400∘n​
Rút gọn
180180x​=129∘+18032400∘n​
Rút gọn 180180x​:x
180180x​
Chia các số: 180180​=1=x
Rút gọn 129∘+18032400∘n​:129∘+180∘n
129∘+18032400∘n​
Triệt tiêu 129∘:129∘
129∘
Triệt tiêu thừa số chung: 3=129∘
=129∘+18032400∘n​
Chia các số: 180180​=1=129∘+180∘n
x=129∘+180∘n
x=129∘+180∘n
x=129∘+180∘n
x=39∘+180∘n,x=129∘+180∘n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cosh(z)=-1cosh(z)=−10=sin(2θ)0=sin(2θ)6sin(θ)+1=06sin(θ)+1=017cos(x)+9=-cos(x)17cos(x)+9=−cos(x)(2cos(θ)+1)(cos(θ)-2)=0(2cos(θ)+1)(cos(θ)−2)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024