Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(5x+43)=cos(-x+31)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(5x+43)=cos(−x+31∘)

Lời Giải

x=72064800∘n+10620∘−7740​,x=108021780∘+64800∘n−7740​
+1
radian
x=144559π​​−443​+720360π​n,x=−643​+2165121π​​+1080360π​n
Các bước giải pháp
sin(5x+43)=cos(−x+31∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(5x+43)=cos(−x+31∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(x)=sin(90∘−x)sin(5x+43)=sin(90∘−(−x+31∘))
sin(5x+43)=sin(90∘−(−x+31∘))
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(5x+43)=sin(90∘−(−x+31∘))
sin(x)=sin(y)⇒x=y+2πn,x=π−y+2πn5x+43=90∘−(−x+31∘)+360∘n,5x+43=180∘−(90∘−(−x+31∘))+360∘n
5x+43=90∘−(−x+31∘)+360∘n,5x+43=180∘−(90∘−(−x+31∘))+360∘n
5x+43=90∘−(−x+31∘)+360∘n:x=72064800∘n+10620∘−7740​
5x+43=90∘−(−x+31∘)+360∘n
Mở rộng 90∘−(−x+31∘)+360∘n:x+360∘n+59∘
90∘−(−x+31∘)+360∘n
−(−x+31∘):x−31∘
−(−x+31∘)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−x)−(31∘)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=x−31∘
=90∘+x−31∘+360∘n
Rút gọn 90∘+x−31∘+360∘n:x+360∘n+59∘
90∘+x−31∘+360∘n
Nhóm các thuật ngữ=x+360∘n+90∘−31∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,180:180
2,180
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 180:2⋅2⋅3⋅3⋅5
180
180chia cho 2180=90⋅2=2⋅90
90chia cho 290=45⋅2=2⋅2⋅45
45chia cho 345=15⋅3=2⋅2⋅3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅3⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 180=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3⋅5=180=180
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 180
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 9090∘=2⋅90180∘90​=90∘
=90∘−31∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180180∘90−5580∘​
Thêm các phần tử tương tự: 16200∘−5580∘=10620∘=x+360∘n+59∘
=x+360∘n+59∘
5x+43=x+360∘n+59∘
Di chuyển 43sang vế phải
5x+43=x+360∘n+59∘
Trừ 43 cho cả hai bên5x+43−43=x+360∘n+59∘−43
Rút gọn5x=x+360∘n+59∘−43
5x=x+360∘n+59∘−43
Di chuyển xsang bên trái
5x=x+360∘n+59∘−43
Trừ x cho cả hai bên5x−x=x+360∘n+59∘−43−x
Rút gọn4x=360∘n+59∘−43
4x=360∘n+59∘−43
Chia cả hai vế cho 4
4x=360∘n+59∘−43
Chia cả hai vế cho 444x​=4360∘n​+459∘​−443​
Rút gọn
44x​=4360∘n​+459∘​−443​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 4360∘n​+459∘​−443​:72064800∘n+10620∘−7740​
4360∘n​+459∘​−443​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4360∘n+59∘−43​
Hợp 360∘n+59∘−43:18064800∘n+10620∘−7740​
360∘n+59∘−43
Chuyển phần tử thành phân số: 360∘n=180360∘n180​,43=18043⋅180​=180360∘n⋅180​+59∘−18043⋅180​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180360∘n⋅180+10620∘−43⋅180​
360∘n⋅180+10620∘−43⋅180=64800∘n+10620∘−7740
360∘n⋅180+10620∘−43⋅180
Nhân các số: 2⋅180=360=64800∘n+10620∘−43⋅180
Nhân các số: 43⋅180=7740=64800∘n+10620∘−7740
=18064800∘n+10620∘−7740​
=418064800∘n+10620∘−7740​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=180⋅464800∘n+10620∘−7740​
Nhân các số: 180⋅4=720=72064800∘n+10620∘−7740​
x=72064800∘n+10620∘−7740​
x=72064800∘n+10620∘−7740​
x=72064800∘n+10620∘−7740​
5x+43=180∘−(90∘−(−x+31∘))+360∘n:x=108021780∘+64800∘n−7740​
5x+43=180∘−(90∘−(−x+31∘))+360∘n
Mở rộng 180∘−(90∘−(−x+31∘))+360∘n:180∘−x−59∘+360∘n
180∘−(90∘−(−x+31∘))+360∘n
Mở rộng 90∘−(−x+31∘):x+59∘
90∘−(−x+31∘)
−(−x+31∘):x−31∘
−(−x+31∘)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−x)−(31∘)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=x−31∘
=90∘+x−31∘
Rút gọn 90∘+x−31∘:x+59∘
90∘+x−31∘
Nhóm các thuật ngữ=x+90∘−31∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,180:180
2,180
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 180:2⋅2⋅3⋅3⋅5
180
180chia cho 2180=90⋅2=2⋅90
90chia cho 290=45⋅2=2⋅2⋅45
45chia cho 345=15⋅3=2⋅2⋅3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅3⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 180=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3⋅5=180=180
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 180
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 9090∘=2⋅90180∘90​=90∘
=90∘−31∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180180∘90−5580∘​
Thêm các phần tử tương tự: 16200∘−5580∘=10620∘=x+59∘
=x+59∘
=180∘−(x+59∘)+360∘n
−(x+59∘):−x−59∘
−(x+59∘)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(x)−(59∘)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−x−59∘
=180∘−x−59∘+360∘n
5x+43=180∘−x−59∘+360∘n
Di chuyển 43sang vế phải
5x+43=180∘−x−59∘+360∘n
Trừ 43 cho cả hai bên5x+43−43=180∘−x−59∘+360∘n−43
Rút gọn5x=180∘−x−59∘+360∘n−43
5x=180∘−x−59∘+360∘n−43
Di chuyển xsang bên trái
5x=180∘−x−59∘+360∘n−43
Thêm x vào cả hai bên5x+x=180∘−x−59∘+360∘n−43+x
Rút gọn6x=180∘−59∘+360∘n−43
6x=180∘−59∘+360∘n−43
Chia cả hai vế cho 6
6x=180∘−59∘+360∘n−43
Chia cả hai vế cho 666x​=30∘−659∘​+6360∘n​−643​
Rút gọn
66x​=30∘−659∘​+6360∘n​−643​
Rút gọn 66x​:x
66x​
Chia các số: 66​=1=x
Rút gọn 30∘−659∘​+6360∘n​−643​:108021780∘+64800∘n−7740​
30∘−659∘​+6360∘n​−643​
Nhóm các thuật ngữ=30∘−643​+6360∘n​−659∘​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=6180∘−43+360∘n−59∘​
Hợp 180∘−43+360∘n−59∘:18021780∘+64800∘n−7740​
180∘−43+360∘n−59∘
Chuyển phần tử thành phân số: 180∘=180∘,43=18043⋅180​,360∘n=180360∘n180​=180∘−18043⋅180​+180360∘n⋅180​−59∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180180∘180−43⋅180+360∘n⋅180−10620∘​
180∘180−43⋅180+360∘n⋅180−10620∘=21780∘+64800∘n−7740
180∘180−43⋅180+360∘n⋅180−10620∘
Nhóm các thuật ngữ=32400∘−10620∘+2⋅32400∘n−43⋅180
Thêm các phần tử tương tự: 32400∘−10620∘=21780∘=21780∘+2⋅32400∘n−43⋅180
Nhân các số: 2⋅180=360=21780∘+64800∘n−43⋅180
Nhân các số: 43⋅180=7740=21780∘+64800∘n−7740
=18021780∘+64800∘n−7740​
=618021780∘+64800∘n−7740​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=180⋅621780∘+64800∘n−7740​
Nhân các số: 180⋅6=1080=108021780∘+64800∘n−7740​
x=108021780∘+64800∘n−7740​
x=108021780∘+64800∘n−7740​
x=108021780∘+64800∘n−7740​
x=72064800∘n+10620∘−7740​,x=108021780∘+64800∘n−7740​
x=72064800∘n+10620∘−7740​,x=108021780∘+64800∘n−7740​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)+1=2cos^2(x)sin(x)+1=2cos2(x)solvefor x,arctan(x^2+9y^2-2x-36y+37)=0solveforx,arctan(x2+9y2−2x−36y+37)=0sin(5x)=sin(x)sin(5x)=sin(x)arcsin(x)= 1/2arcsin(x)=21​4tan(x)=44tan(x)=4
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024