Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh sin(67)=sin(42)cos(25)+cos(42)sin(25)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh sin(67∘)=sin(42∘)cos(25∘)+cos(42∘)sin(25∘)

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
sin(67∘)=sin(42∘)cos(25∘)+cos(42∘)sin(25∘)
Thao tác bên phảisin(42∘)cos(25∘)+cos(42∘)sin(25∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(42∘)cos(25∘)+cos(42∘)sin(25∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(s+t)=sin(42∘+25∘)
Hợp 42∘+25∘:67∘
42∘+25∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 30,36:180
30,36
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 30:2⋅3⋅5
30
30chia cho 230=15⋅2=2⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 36:2⋅2⋅3⋅3
36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 30 hoặc 36=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3⋅5=180=180
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 180
Đối với 42∘:nhân mẫu số và tử số với 642∘=30⋅61260∘6​=42∘
Đối với 25∘:nhân mẫu số và tử số với 525∘=36⋅5900∘5​=25∘
=42∘+25∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1807560∘+4500∘​
Thêm các phần tử tương tự: 7560∘+4500∘=12060∘=67∘
=sin(67∘)
=sin(67∘)
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh cos(90+30)=cos(120)provecos(90∘+30∘)=cos(120∘)chứng minh 1-sin(x)=cos^2(x)prove1−sin(x)=cos2(x)chứng minh 1+cos(2x)+2sin^{(2)}(x)=2prove1+cos(2x)+2sin(2)(x)=2chứng minh 1/(1+sin(x))+1/(1+csc(x))=1prove1+sin(x)1​+1+csc(x)1​=1chứng minh sin^2(θ)cos^2(θ)=1provesin2(θ)cos2(θ)=1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024