Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2(cos(x))^2+5sin(x)-3>2sin(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2(cos(x))2+5sin(x)−3>2sin(x)

Lời Giải

6π​+2πn<x<2π​+2πnor2π​+2πn<x<65π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(6π​+2πn,2π​+2πn)∪(2π​+2πn,65π​+2πn)
Số thập phân
0.52359…+2πn<x<1.57079…+2πnor1.57079…+2πn<x<2.61799…+2πn
Các bước giải pháp
2(cos(x))2+5sin(x)−3>2sin(x)
Di chuyển 2sin(x)sang bên trái
2(cos(x))2+5sin(x)−3>2sin(x)
Trừ 2sin(x) cho cả hai bên2(cos(x))2+5sin(x)−3−2sin(x)>2sin(x)−2sin(x)
2(cos(x))2+5sin(x)−3−2sin(x)>2sin(x)−2sin(x)
Tinh chỉnh
Rút gọn 2(cos(x))2+5sin(x)−3−2sin(x):2cos2(x)+3sin(x)−3
2(cos(x))2+5sin(x)−3−2sin(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos2(x)+5sin(x)−2sin(x)−3
Thêm các phần tử tương tự: 5sin(x)−2sin(x)=3sin(x)=2cos2(x)+3sin(x)−3
2sin(x)−2sin(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2sin(x)−2sin(x)>0
=0
2cos2(x)+3sin(x)−3>0
2cos2(x)+3sin(x)−3>0
2cos2(x)+3sin(x)−3>0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó cos2(x)=1−sin2(x)2(1−sin2(x))+3sin(x)−3>0
Rút gọn 2(1−sin2(x))+3sin(x)−3:3sin(x)−2sin2(x)−1
2(1−sin2(x))+3sin(x)−3
Mở rộng 2(1−sin2(x)):2−2sin2(x)
2(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=1,c=sin2(x)=2⋅1−2sin2(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2sin2(x)
=2−2sin2(x)+3sin(x)−3
Rút gọn 2−2sin2(x)+3sin(x)−3:3sin(x)−2sin2(x)−1
2−2sin2(x)+3sin(x)−3
Nhóm các thuật ngữ=−2sin2(x)+3sin(x)+2−3
Cộng/Trừ các số: 2−3=−1=3sin(x)−2sin2(x)−1
=3sin(x)−2sin2(x)−1
3sin(x)−2sin2(x)−1>0
Cho: u=sin(x)3u−2u2−1>0
3u−2u2−1>0:21​<u<1
3u−2u2−1>0
Hệ số 3u−2u2−1:−(2u−1)(u−1)
3u−2u2−1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(2u2−3u+1)
Hệ số 2u2−3u+1:(2u−1)(u−1)
2u2−3u+1
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=2u2−3u+1
Chia biểu thức thành các nhóm
2u2−3u+1
Định nghĩa
Các thừa số của 2:1,2
2
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Thêm 1 1
Các thừa số của 21,2
Các thừa số âm của 2:−1,−2
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=2,kiểm tra xem u+v=−3
Kiểm tra u=1,v=2:u∗v=2,u+v=3⇒SaiKiểm tra u=−1,v=−2:u∗v=2,u+v=−3⇒Đúng
u=−1,v=−2
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(2u2−u)+(−2u+1)
=(2u2−u)+(−2u+1)
Đưa ra ngoài ngoặc utừ 2u2−u:u(2u−1)
2u2−u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=2uu−u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(2u−1)
Đưa ra ngoài ngoặc −1từ −2u+1:−(2u−1)
−2u+1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(2u−1)
=u(2u−1)−(2u−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u−1=(2u−1)(u−1)
=−(2u−1)(u−1)
−(2u−1)(u−1)>0
Nhân cả hai vế với −1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−(2u−1)(u−1))(−1)<0⋅(−1)
Rút gọn(2u−1)(u−1)<0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của (2u−1)(u−1)
Tìm dấu của 2u−1
2u−1=0:u=21​
2u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2u−1+1=0+1
Rút gọn2u=1
2u=1
Chia cả hai vế cho 2
2u=1
Chia cả hai vế cho 222u​=21​
Rút gọnu=21​
u=21​
2u−1<0:u<21​
2u−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
2u−1<0
Thêm 1 vào cả hai bên2u−1+1<0+1
Rút gọn2u<1
2u<1
Chia cả hai vế cho 2
2u<1
Chia cả hai vế cho 222u​<21​
Rút gọnu<21​
u<21​
2u−1>0:u>21​
2u−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
2u−1>0
Thêm 1 vào cả hai bên2u−1+1>0+1
Rút gọn2u>1
2u>1
Chia cả hai vế cho 2
2u>1
Chia cả hai vế cho 222u​>21​
Rút gọnu>21​
u>21​
Tìm dấu của u−1
u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
u−1<0:u<1
u−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1<0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1<0+1
Rút gọnu<1
u<1
u−1>0:u>1
u−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1>0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1>0+1
Rút gọnu>1
u>1
Tóm tắt trong một bảng:2u−1u−1(2u−1)(u−1)​u<21​−−+​u=21​0−0​21​<u<1+−−​u=1+00​u>1+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <021​<u<1
21​<u<1
21​<u<1
Thay thế lại u=sin(x)21​<sin(x)<1
Nếu a<u<bthì a<uandu<b21​<sin(x)andsin(x)<1
21​<sin(x):6π​+2πn<x<65π​+2πn
21​<sin(x)
Đổi bênsin(x)>21​
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(21​)+2πn<x<π−arcsin(21​)+2πn
Rút gọn arcsin(21​):6π​
arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=6π​
Rút gọn π−arcsin(21​):65π​
π−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−6π​
Rút gọn
π−6π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=6π6​=6π6​−6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π6−π​
Thêm các phần tử tương tự: 6π−π=5π=65π​
=65π​
6π​+2πn<x<65π​+2πn
sin(x)<1:−23π​+2πn<x<2π​+2πn
sin(x)<1
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(1)+2πn<x<arcsin(1)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(1):−23π​
−π−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−2π​
Rút gọn
−π−2π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=2π2​=−2π2​−2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2−π2−π​
Thêm các phần tử tương tự: −2π−π=−3π=2−3π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−23π​
=−23π​
Rút gọn arcsin(1):2π​
arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=2π​
−23π​+2πn<x<2π​+2πn
Kết hợp các khoảng6π​+2πn<x<65π​+2πnand−23π​+2πn<x<2π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+2πn<x<2π​+2πnor2π​+2πn<x<65π​+2πn

Ví dụ phổ biến

1-cos^2(y)>01−cos2(y)>03tan^2(x)+sqrt(3)tan(x)<= 03tan2(x)+3​tan(x)≤0tan(5x)<= 1tan(5x)≤1(-1)/(16)sec^3(t)>016−1​sec3(t)>0cos(x)<= sin(x)cos(x)≤sin(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024