Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

10<5sin(pi/6 (x+2))+6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

10<5sin(6π​(x+2))+6

Lời Giải

π6arcsin(54​)−2π​+12n<x<π4π−6arcsin(54​)​+12n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(π6arcsin(54​)−2π​+12n,π4π−6arcsin(54​)​+12n)
Số thập phân
−0.22899…+12n<x<2.22899…+12n
Các bước giải pháp
10<5sin(6π​(x+2))+6
Đổi bên5sin(6π​(x+2))+6>10
Di chuyển 6sang vế phải
5sin(6π​(x+2))+6>10
Trừ 6 cho cả hai bên5sin(6π​(x+2))+6−6>10−6
Rút gọn5sin(6π​(x+2))>4
5sin(6π​(x+2))>4
Chia cả hai vế cho 5
5sin(6π​(x+2))>4
Chia cả hai vế cho 555sin(6π​(x+2))​>54​
Rút gọnsin(6π​(x+2))>54​
sin(6π​(x+2))>54​
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(54​)+2πn<6π​(x+2)<π−arcsin(54​)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(54​)+2πn<6π​(x+2)and6π​(x+2)<π−arcsin(54​)+2πn
arcsin(54​)+2πn<6π​(x+2):x>π6arcsin(54​)−2π​+12n
arcsin(54​)+2πn<6π​(x+2)
Đổi bên6π​(x+2)>arcsin(54​)+2πn
Nhân cả hai vế với 6
6π​(x+2)>arcsin(54​)+2πn
Nhân cả hai vế với 66⋅6π​(x+2)>6arcsin(54​)+6⋅2πn
Rút gọn
6⋅6π​(x+2)>6arcsin(54​)+6⋅2πn
Rút gọn 6⋅6π​(x+2):π(x+2)
6⋅6π​(x+2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=66π​(x+2)
Triệt tiêu thừa số chung: 6=(x+2)π
Rút gọn 6arcsin(54​)+6⋅2πn:6arcsin(54​)+12πn
6arcsin(54​)+6⋅2πn
Nhân các số: 6⋅2=12=6arcsin(54​)+12πn
π(x+2)>6arcsin(54​)+12πn
π(x+2)>6arcsin(54​)+12πn
π(x+2)>6arcsin(54​)+12πn
Chia cả hai vế cho π
π(x+2)>6arcsin(54​)+12πn
Chia cả hai vế cho πππ(x+2)​>π6arcsin(54​)​+π12πn​
Rút gọnx+2>π6arcsin(54​)​+12n
x+2>π6arcsin(54​)​+12n
Di chuyển 2sang vế phải
x+2>π6arcsin(54​)​+12n
Trừ 2 cho cả hai bênx+2−2>π6arcsin(54​)​+12n−2
Rút gọnx>π6arcsin(54​)​+12n−2
x>π6arcsin(54​)​+12n−2
Rút gọn π6arcsin(54​)​−2:π6arcsin(54​)−2π​
π6arcsin(54​)​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=π2π​=π6arcsin(54​)​−π2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=π6arcsin(54​)−2π​
x>π6arcsin(54​)−2π​+12n
6π​(x+2)<π−arcsin(54​)+2πn:x<π4π−6arcsin(54​)​+12n
6π​(x+2)<π−arcsin(54​)+2πn
Nhân cả hai vế với 6
6π​(x+2)<π−arcsin(54​)+2πn
Nhân cả hai vế với 66⋅6π​(x+2)<6π−6arcsin(54​)+6⋅2πn
Rút gọn
6⋅6π​(x+2)<6π−6arcsin(54​)+6⋅2πn
Rút gọn 6⋅6π​(x+2):π(x+2)
6⋅6π​(x+2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=66π​(x+2)
Triệt tiêu thừa số chung: 6=(x+2)π
Rút gọn 6π−6arcsin(54​)+6⋅2πn:6π−6arcsin(54​)+12πn
6π−6arcsin(54​)+6⋅2πn
Nhân các số: 6⋅2=12=6π−6arcsin(54​)+12πn
π(x+2)<6π−6arcsin(54​)+12πn
π(x+2)<6π−6arcsin(54​)+12πn
π(x+2)<6π−6arcsin(54​)+12πn
Chia cả hai vế cho π
π(x+2)<6π−6arcsin(54​)+12πn
Chia cả hai vế cho πππ(x+2)​<π6π​−π6arcsin(54​)​+π12πn​
Rút gọn
ππ(x+2)​<π6π​−π6arcsin(54​)​+π12πn​
Rút gọn ππ(x+2)​:x+2
ππ(x+2)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x+2
Rút gọn π6π​−π6arcsin(54​)​+π12πn​:6−π6arcsin(54​)​+12n
π6π​−π6arcsin(54​)​+π12πn​
Triệt tiêu π6π​:6
π6π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=6
=6−π6arcsin(54​)​+π12πn​
Triệt tiêu π12πn​:12n
π12πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=12n
=6−π6arcsin(54​)​+12n
x+2<6−π6arcsin(54​)​+12n
x+2<6−π6arcsin(54​)​+12n
x+2<6−π6arcsin(54​)​+12n
Di chuyển 2sang vế phải
x+2<6−π6arcsin(54​)​+12n
Trừ 2 cho cả hai bênx+2−2<6−π6arcsin(54​)​+12n−2
Rút gọn
x+2−2<6−π6arcsin(54​)​+12n−2
Rút gọn x+2−2:x
x+2−2
Thêm các phần tử tương tự: 2−2<0
=x
Rút gọn 6−π6arcsin(54​)​+12n−2:12n+4−π6arcsin(54​)​
6−π6arcsin(54​)​+12n−2
Trừ các số: 6−2=4=12n+4−π6arcsin(54​)​
x<12n+4−π6arcsin(54​)​
x<12n+4−π6arcsin(54​)​
x<12n+4−π6arcsin(54​)​
Rút gọn 4−π6arcsin(54​)​:π4π−6arcsin(54​)​
4−π6arcsin(54​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 4=π4π​=π4π​−π6arcsin(54​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=π4π−6arcsin(54​)​
x<π4π−6arcsin(54​)​+12n
Kết hợp các khoảngx>π6arcsin(54​)−2π​+12nandx<π4π−6arcsin(54​)​+12n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauπ6arcsin(54​)−2π​+12n<x<π4π−6arcsin(54​)​+12n

Ví dụ phổ biến

arctan(1-|x|)<= 1/2arctan(1−∣x∣)≤21​sin(t)< 1/3 ln(1)sin(t)<31​ln(1)5-8cos(x)+4cos(2x)<05−8cos(x)+4cos(2x)<0sin(a)<0sin(a)<0sin^{(2)}(x)<= ((1))/((2))sin(2)(x)≤(2)(1)​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024