Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan^2(x)>= sqrt(3)tan(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan2(x)≥3​tan(x)

Lời Giải

3π​+πn≤x<2π​+πnor−2π​+πn<x≤πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[3π​+πn,2π​+πn)∪(−2π​+πn,πn]
Số thập phân
1.04719…+πn≤x<1.57079…+πnor−1.57079…+πn<x≤πn
Các bước giải pháp
tan2(x)≥3​tan(x)
Cho: u=tan(x)u2≥3​u
u2≥3​u:u≤0oru≥3​
u2≥3​u
Viết lại ở dạng chuẩn
u2≥3​u
Trừ 3​u cho cả hai bênu2−3​u≥3​u−3​u
Rút gọnu2−3​u≥0
u2−3​u≥0
Hệ số u2−3​u:u(u−3​)
u2−3​u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=uu−3​u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(u−3​)
u(u−3​)≥0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của u(u−3​)
Tìm dấu của u
u=0
u<0
u>0
Tìm dấu của u−3​
u−3​=0:u=3​
u−3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
u−3​=0
Thêm 3​ vào cả hai bênu−3​+3​=0+3​
Rút gọnu=3​
u=3​
u−3​<0:u<3​
u−3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
u−3​<0
Thêm 3​ vào cả hai bênu−3​+3​<0+3​
Rút gọnu<3​
u<3​
u−3​>0:u>3​
u−3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
u−3​>0
Thêm 3​ vào cả hai bênu−3​+3​>0+3​
Rút gọnu>3​
u>3​
Tóm tắt trong một bảng:uu−3​u(u−3​)​u<0−−+​u=00−0​0<u<3​+−−​u=3​+00​u>3​+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0u<0oru=0oru=3​oru>3​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
u≤0oru=3​oru>3​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
u<0hoặcu=0
u≤0
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
u≤0hoặcu=3​
u≤0oru=3​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
u≤0oru=3​hoặcu>3​
u≤0oru≥3​
u≤0oru≥3​
u≤0oru≥3​
u≤0oru≥3​
Thay thế lại u=tan(x)tan(x)≤0ortan(x)≥3​
tan(x)≤0:−2π​+πn<x≤πn
tan(x)≤0
Nếu tan(x)≤athì −2π​+πn<x≤arctan(a)+πn−2π​+πn<x≤arctan(0)+πn
Rút gọn arctan(0):0
arctan(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(0)=0x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​=0
−2π​+πn<x≤0+πn
Rút gọn−2π​+πn<x≤πn
tan(x)≥3​:3π​+πn≤x<2π​+πn
tan(x)≥3​
Nếu tan(x)≥athì arctan(a)+πn≤x<2π​+πnarctan(3​)+πn≤x<2π​+πn
Rút gọn arctan(3​):3π​
arctan(3​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(3​)=3π​x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​=3π​
3π​+πn≤x<2π​+πn
Kết hợp các khoảng−2π​+πn<x≤πnor3π​+πn≤x<2π​+πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau3π​+πn≤x<2π​+πnor−2π​+πn<x≤πn

Ví dụ phổ biến

solvefor θ,cos(θ)>= 0solveforθ,cos(θ)≥0arcsin(3pix+2)>= 0arcsin(3πx+2)≥0sin(2x)<-0.5sin(2x)<−0.5cos(2x-pi/6)>0cos(2x−6π​)>0tan(x)<= cos(x)tan(x)≤cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024