Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(tan(x)-tan^2(x))/(2sin(x)-1)<0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(x)−1tan(x)−tan2(x)​<0

Lời Giải

2πn<x<6π​+2πnor4π​+2πn<x<2π​+2πnor2π​+2πn<x<65π​+2πnorπ+2πn<x<45π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2πn,6π​+2πn)∪(4π​+2πn,2π​+2πn)∪(2π​+2πn,65π​+2πn)∪(π+2πn,45π​+2πn)
Số thập phân
2πn<x<0.52359…+2πnor0.78539…+2πn<x<1.57079…+2πnor1.57079…+2πn<x<2.61799…+2πnor3.14159…+2πn<x<3.92699…+2πn
Các bước giải pháp
2sin(x)−1tan(x)−tan2(x)​<0
Tính tuần hoàn của 2sin(x)−1tan(x)−tan2(x)​:2π
2sin(x)−1tan(x)−tan2(x)​bao gồm các hàm và chu kỳ sau:tan(x)với tính tuần hoàn của π
Chu kỳ kép là:=2π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
2sin(x)−1tan(x)−tan2(x)​<0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​2sin(x)−1cos(x)sin(x)​−(cos(x)sin(x)​)2​<0
2sin(x)−1cos(x)sin(x)​−(cos(x)sin(x)​)2​<0
Rút gọn 2sin(x)−1cos(x)sin(x)​−(cos(x)sin(x)​)2​:cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​
2sin(x)−1cos(x)sin(x)​−(cos(x)sin(x)​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2sin(x)−1cos(x)sin(x)​−cos2(x)sin2(x)​​
Hợp cos(x)sin(x)​−cos2(x)sin2(x)​:cos2(x)sin(x)cos(x)−sin2(x)​
cos(x)sin(x)​−cos2(x)sin2(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos(x),cos2(x):cos2(x)
cos(x),cos2(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong cos(x) hoặc cos2(x)=cos2(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos2(x)
Đối với cos(x)sin(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)cos(x)sin(x)​=cos(x)cos(x)sin(x)cos(x)​=cos2(x)sin(x)cos(x)​
=cos2(x)sin(x)cos(x)​−cos2(x)sin2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)sin(x)cos(x)−sin2(x)​
=2sin(x)−1cos2(x)sin(x)cos(x)−sin2(x)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​
cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​<0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​=0
cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​=0,0≤x<2π:x=0,x=π,x=4π​,x=45π​
cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin(x)cos(x)−sin2(x)=0
Hệ số sin(x)cos(x)−sin2(x):sin(x)(cos(x)−sin(x))
sin(x)cos(x)−sin2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacsin2(x)=sin(x)sin(x)=sin(x)cos(x)−sin(x)sin(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(x)=sin(x)(cos(x)−sin(x))
sin(x)(cos(x)−sin(x))=0
Giải từng phần riêng biệtsin(x)=0orcos(x)−sin(x)=0
sin(x)=0,0≤x<2π:x=0,x=π
sin(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
cos(x)−sin(x)=0,0≤x<2π:x=4π​,x=45π​
cos(x)−sin(x)=0,0≤x<2π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(x)−sin(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)cos(x)−sin(x)​=cos(x)0​
Rút gọn1−cos(x)sin(x)​=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)1−tan(x)=0
1−tan(x)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−tan(x)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−tan(x)−1=0−1
Rút gọn−tan(x)=−1
−tan(x)=−1
Chia cả hai vế cho −1
−tan(x)=−1
Chia cả hai vế cho −1−1−tan(x)​=−1−1​
Rút gọntan(x)=1
tan(x)=1
Các lời giải chung cho tan(x)=1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
x=4π​+πn
x=4π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=4π​,x=45π​
Kết hợp tất cả các cách giảix=0,x=π,x=4π​,x=45π​
Tìm tọa độ không xác định:x=2π​,x=23π​,x=6π​,x=65π​
Tìm các số không của mẫu số cos2(x)(2sin(x)−1)=0
Giải từng phần riêng biệtcos2(x)=0or2sin(x)−1=0
cos2(x)=0,0≤x<2π:x=2π​,x=23π​
cos2(x)=0,0≤x<2π
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=2π​,x=23π​
2sin(x)−1=0,0≤x<2π:x=6π​,x=65π​
2sin(x)−1=0,0≤x<2π
Di chuyển 1sang vế phải
2sin(x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2sin(x)−1+1=0+1
Rút gọn2sin(x)=1
2sin(x)=1
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)=1
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​=21​
Rút gọnsin(x)=21​
sin(x)=21​
Các lời giải chung cho sin(x)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=6π​,x=65π​
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​,x=23π​,x=6π​,x=65π​
0,6π​,4π​,2π​,65π​,π,45π​,23π​
Xác định các khoảng:0<x<6π​,6π​<x<4π​,4π​<x<2π​,2π​<x<65π​,65π​<x<π,π<x<45π​,45π​<x<23π​,23π​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:sin(x)cos(x)−sin2(x)cos2(x)2sin(x)−1cos2(x)(2sin(x)−1)sin(x)cos(x)−sin2(x)​​x=00+−0​0<x<6π​++−−​x=6π​++0Kho^ngxaˊcđịnh​6π​<x<4π​++++​x=4π​0++0​4π​<x<2π​−++−​x=2π​−0+Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<65π​−++−​x=65π​−+0Kho^ngxaˊcđịnh​65π​<x<π−+−+​x=π0+−0​π<x<45π​++−−​x=45π​0+−0​45π​<x<23π​−+−+​x=23π​−0−Kho^ngxaˊcđịnh​23π​<x<2π−+−+​x=2π0+−0​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <00<x<6π​or4π​<x<2π​or2π​<x<65π​orπ<x<45π​
Áp dụng tính tuần hoàn của 2sin(x)−1tan(x)−tan2(x)​2πn<x<6π​+2πnor4π​+2πn<x<2π​+2πnor2π​+2πn<x<65π​+2πnorπ+2πn<x<45π​+2πn

Ví dụ phổ biến

sin(x)-cos(x)>1sin(x)−cos(x)>1sin(y)>0sin(y)>02sin(x)+1>= 02sin(x)+1≥0cos^2(x)> 5/6cos2(x)>65​((2cos(x)+1))/((2sin(x)-sqrt(3)))>0(2sin(x)−3​)(2cos(x)+1)​>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024