Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2(cos(3x))^2+sqrt(3)sin(6x)< 1/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2(cos(3x))2+3​sin(6x)<21​

Lời Giải

6π​+3π​n<x<185π​+3π​n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(6π​+3π​n,185π​+3π​n)
Số thập phân
0.52359…+3π​n<x<0.87266…+3π​n
Các bước giải pháp
2(cos(3x))2+3​sin(6x)<21​
Cho: u=3x2(cos(u))2+3​sin(2u)<21​
2(cos(u))2+3​sin(2u)<21​:2π​+πn<u<65π​+πn
2(cos(u))2+3​sin(2u)<21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(2x)=2cos(x)sin(x)2(cos(u))2+3​⋅2cos(u)sin(u)<21​
Rút gọn2cos2(u)+23​cos(u)sin(u)<21​
Tính tuần hoàn của 2cos2(u)+23​cos(u)sin(u):π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳ2cos2(u),23​cos(u)sin(u)
Tính tuần hoàn của 2cos2(u):π
Chu kỳ của cosn(x)=2Periodicityofcos(x)​,nếu n chẵn
Tính tuần hoàn của cos(u):2π
Chu kỳ của cos(x)là 2π=2π
22π​
Rút gọnπ
Tính tuần hoàn của 23​cos(u)sin(u):π
23​cos(u)sin(u)bao gồm các hàm và chu kỳ sau:cos(u)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:π
Kết hợp các chu kỳ:π,π
=π
Hệ số 2cos2(u)+23​cos(u)sin(u):2cos(u)(cos(u)+3​sin(u))
2cos2(u)+23​cos(u)sin(u)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abaccos2(u)=cos(u)cos(u)=2cos(u)cos(u)+23​cos(u)sin(u)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2cos(u)=2cos(u)(cos(u)+3​sin(u))
2cos(u)(cos(u)+3​sin(u))<21​
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 02cos(u)(cos(u)+3​sin(u))=0
Giải 2cos(u)(cos(u)+3​sin(u))=0cho 0≤u<π
2cos(u)(cos(u)+3​sin(u))=0
Giải từng phần riêng biệt
cos(u)=0:u=2π​
cos(u)=0,0≤u<π
Các lời giải chung cho cos(u)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
u=2π​+2πn,u=23π​+2πn
u=2π​+2πn,u=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤u<πu=2π​
cos(u)+3​sin(u)=0:u=65π​
cos(u)+3​sin(u)=0,0≤u<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(u)+3​sin(u)=0
Chia cả hai vế cho cos(u),cos(u)=0cos(u)cos(u)+3​sin(u)​=cos(u)0​
Rút gọn1+cos(u)3​sin(u)​=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)1+3​tan(u)=0
1+3​tan(u)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+3​tan(u)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+3​tan(u)−1=0−1
Rút gọn3​tan(u)=−1
3​tan(u)=−1
Chia cả hai vế cho 3​
3​tan(u)=−1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​tan(u)​=3​−1​
Rút gọn
3​3​tan(u)​=3​−1​
Rút gọn 3​3​tan(u)​:tan(u)
3​3​tan(u)​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=tan(u)
Rút gọn 3​−1​:−33​​
3​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−3​1​
Hữu tỷ hóa −3​1​:−33​​
−3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−33​​
=−33​​
tan(u)=−33​​
tan(u)=−33​​
tan(u)=−33​​
Các lời giải chung cho tan(u)=−33​​
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
u=65π​+πn
u=65π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤u<πu=65π​
Kết hợp tất cả các cách giải2π​or65π​
Khoảng cách giữa các số không0<u<2π​,2π​<u<65π​,65π​<u<π
Tóm tắt trong một bảng:cos(u)cos(u)+3​sin(u)2cos(u)(cos(u)+3​sin(u))​u=0+++​0<u<2π​+++​u=2π​0+0​2π​<u<65π​−+−​u=65π​−00​65π​<u<π−−+​u=π−−+​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <02π​<u<65π​
Áp dụng tính tuần hoàn của 2cos2(u)+23​cos(u)sin(u)2π​+πn<u<65π​+πn
2π​+πn<u<65π​+πn
Thay thế lại 3x=u2π​+πn<3x<65π​+πn
2π​+πn<3x<65π​+πn:6π​+3π​n<x<185π​+3π​n
2π​+πn<3x<65π​+πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b2π​+πn<3xand3x<65π​+πn
2π​+πn<3x:x>6π​+3πn​
2π​+πn<3x
Đổi bên3x>2π​+πn
Chia cả hai vế cho 3
3x>2π​+πn
Chia cả hai vế cho 333x​>32π​​+3πn​
Rút gọn
33x​>32π​​+3πn​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn 32π​​+3πn​:6π​+3πn​
32π​​+3πn​
32π​​=6π​
32π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅3π​
Nhân các số: 2⋅3=6=6π​
=6π​+3πn​
x>6π​+3πn​
x>6π​+3πn​
x>6π​+3πn​
3x<65π​+πn:x<185π​+3πn​
3x<65π​+πn
Chia cả hai vế cho 3
3x<65π​+πn
Chia cả hai vế cho 333x​<365π​​+3πn​
Rút gọn
33x​<365π​​+3πn​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn 365π​​+3πn​:185π​+3πn​
365π​​+3πn​
365π​​=185π​
365π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅35π​
Nhân các số: 6⋅3=18=185π​
=185π​+3πn​
x<185π​+3πn​
x<185π​+3πn​
x<185π​+3πn​
Kết hợp các khoảngx>6π​+3π​nandx<185π​+3π​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+3π​n<x<185π​+3π​n
6π​+3π​n<x<185π​+3π​n

Ví dụ phổ biến

sin(3x)<= 1/3sin(3x)≤31​tan(t)<-1/(sqrt(3))tan(t)<−3​1​sin(x)>= 1/2 ,0<= x<= 2pisin(x)≥21​,0≤x≤2π2cos(x)+2>= 22cos(x)+2≥2(2*cos(x)-3)/(sin(x))>= 0sin(x)2⋅cos(x)−3​≥0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024