Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(2x+15)=cos(1/2 x-15)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(2x+15∘)=cos(21​x−15∘)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
sin(2x+15∘)=cos(21​x−15∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2x+15∘)=cos(21​x−15∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(x)=sin(90∘−x)sin(2x+15∘)=sin(90∘−(21​x−15∘))
sin(2x+15∘)=sin(90∘−(21​x−15∘))
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(2x+15∘)=sin(90∘−(21​x−15∘))
sin(x)=sin(y)⇒x=y+2πn,x=π−y+2πn2x+15∘=90∘−(21​x−15∘)+360∘n,2x+15∘=180∘−(90∘−(21​x−15∘))+360∘n
2x+15∘=90∘−(21​x−15∘)+360∘n,2x+15∘=180∘−(90∘−(21​x−15∘))+360∘n
2x+15∘=90∘−(21​x−15∘)+360∘n:x=5720∘n+180∘​
2x+15∘=90∘−(21​x−15∘)+360∘n
Mở rộng 90∘−(21​x−15∘)+360∘n:360∘n−2x​+105∘
90∘−(21​x−15∘)+360∘n
−(21​x−15∘):−21​x+15∘
−(21​x−15∘)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(21​x)−(−15∘)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−21​x+15∘
=90∘−21​x+15∘+360∘n
Rút gọn 90∘−21​x+15∘+360∘n:360∘n+12−6x+1260∘​
90∘−21​x+15∘+360∘n
Nhóm các thuật ngữ=−21​x+360∘n+90∘+15∘
Nhân 21​x:2x​
21​x
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅x​
Nhân: 1⋅x=x=2x​
=−2x​+360∘n+90∘+15∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2,12:12
2,2,12
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 12:2⋅2⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
2,2,12
=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 2x​:nhân mẫu số và tử số với 62x​=2⋅6x⋅6​=12x⋅6​
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 690∘=2⋅6180∘6​=90∘
=−12x⋅6​+90∘+15∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−x⋅6+180∘6+180∘​
Thêm các phần tử tương tự: 1080∘+180∘=1260∘=360∘n+12−6x+1260∘​
=360∘n+12−6x+1260∘​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​12−x⋅6+1260∘​=−12x⋅6​+105∘=360∘n−126x​+105∘
Triệt tiêu 12x⋅6​:2x​
12x⋅6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=2x​
=360∘n−2x​+105∘
2x+15∘=360∘n−2x​+105∘
Di chuyển 15∘sang vế phải
2x+15∘=360∘n−2x​+105∘
Trừ 15∘ cho cả hai bên2x+15∘−15∘=360∘n−2x​+105∘−15∘
Rút gọn
2x+15∘−15∘=360∘n−2x​+105∘−15∘
Rút gọn 2x+15∘−15∘:2x
2x+15∘−15∘
Thêm các phần tử tương tự: 15∘−15∘=0
=2x
Rút gọn 360∘n−2x​+105∘−15∘:360∘n+2−x+180∘​
360∘n−2x​+105∘−15∘
Kết hợp các phân số 105∘−15∘:90∘
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=121260∘−180∘​
Thêm các phần tử tương tự: 1260∘−180∘=1080∘=90∘
Triệt tiêu thừa số chung: 6=90∘
=360∘n−2x​+90∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=360∘n+2−x+180∘​
2x=360∘n+2−x+180∘​
2x=360∘n+2−x+180∘​
2x=360∘n+2−x+180∘​
Nhân cả hai vế với 2
2x=360∘n+2−x+180∘​
Nhân cả hai vế với 22x⋅2=360∘n⋅2+2−x+180∘​⋅2
Rút gọn
2x⋅2=360∘n⋅2+2−x+180∘​⋅2
Rút gọn 2x⋅2:4x
2x⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4x
Rút gọn 360∘n⋅2:720∘n
360∘n⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=720∘n
Rút gọn 2−x+180∘​⋅2:−x+180∘
2−x+180∘​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−x+180∘)⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−−x+180∘
4x=720∘n−x+180∘
4x=720∘n−x+180∘
4x=720∘n−x+180∘
Di chuyển xsang bên trái
4x=720∘n−x+180∘
Thêm x vào cả hai bên4x+x=720∘n−x+180∘+x
Rút gọn5x=720∘n+180∘
5x=720∘n+180∘
Chia cả hai vế cho 5
5x=720∘n+180∘
Chia cả hai vế cho 555x​=5720∘n​+36∘
Rút gọn
55x​=5720∘n​+36∘
Rút gọn 55x​:x
55x​
Chia các số: 55​=1=x
Rút gọn 5720∘n​+36∘:5720∘n+180∘​
5720∘n​+36∘
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=5720∘n+180∘​
x=5720∘n+180∘​
x=5720∘n+180∘​
x=5720∘n+180∘​
2x+15∘=180∘−(90∘−(21​x−15∘))+360∘n:x=9360∘+2160∘n​
2x+15∘=180∘−(90∘−(21​x−15∘))+360∘n
Mở rộng 180∘−(90∘−(21​x−15∘))+360∘n:180∘+2x​−105∘+360∘n
180∘−(90∘−(21​x−15∘))+360∘n
Mở rộng 90∘−(21​x−15∘):12−x⋅6+1260∘​
90∘−(21​x−15∘)
−(21​x−15∘):−21​x+15∘
−(21​x−15∘)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(21​x)−(−15∘)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−21​x+15∘
=90∘−21​x+15∘
Rút gọn 90∘−21​x+15∘:12−6x+1260∘​
90∘−21​x+15∘
Nhóm các thuật ngữ=−21​x+90∘+15∘
Nhân 21​x:2x​
21​x
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅x​
Nhân: 1⋅x=x=2x​
=−2x​+90∘+15∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2,12:12
2,2,12
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 12:2⋅2⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
2,2,12
=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 2x​:nhân mẫu số và tử số với 62x​=2⋅6x⋅6​=12x⋅6​
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 690∘=2⋅6180∘6​=90∘
=−12x⋅6​+90∘+15∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−x⋅6+180∘6+180∘​
Thêm các phần tử tương tự: 1080∘+180∘=1260∘=12−6x+1260∘​
=12−6x+1260∘​
=180∘−12−6x+1260∘​+360∘n
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​12−x⋅6+1260∘​=−(−12x⋅6​)−(105∘)=180∘−(−126x​)−(105∘)+360∘n
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a,−(−a)=a=180∘+12x⋅6​−105∘+360∘n
Triệt tiêu 12x⋅6​:2x​
12x⋅6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=2x​
=180∘+2x​−105∘+360∘n
2x+15∘=180∘+2x​−105∘+360∘n
Di chuyển 15∘sang vế phải
2x+15∘=180∘+2x​−105∘+360∘n
Trừ 15∘ cho cả hai bên2x+15∘−15∘=180∘+2x​−105∘+360∘n−15∘
Rút gọn
2x+15∘−15∘=180∘+2x​−105∘+360∘n−15∘
Rút gọn 2x+15∘−15∘:2x
2x+15∘−15∘
Thêm các phần tử tương tự: 15∘−15∘=0
=2x
Rút gọn 180∘+2x​−105∘+360∘n−15∘:2x​+180∘+360∘n−120∘
180∘+2x​−105∘+360∘n−15∘
Nhóm các thuật ngữ=2x​+180∘+360∘n−15∘−105∘
Kết hợp các phân số −15∘−105∘:−120∘
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=12−180∘−1260∘​
Thêm các phần tử tương tự: −180∘−1260∘=−1440∘=12−1440∘​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−120∘
Triệt tiêu thừa số chung: 4=−120∘
=2x​+180∘+360∘n−120∘
2x=2x​+180∘+360∘n−120∘
2x=2x​+180∘+360∘n−120∘
2x=2x​+180∘+360∘n−120∘
Di chuyển 2x​sang bên trái
2x=2x​+180∘+360∘n−120∘
Trừ 2x​ cho cả hai bên2x−2x​=2x​+180∘+360∘n−120∘−2x​
Rút gọn
2x−2x​=2x​+180∘+360∘n−120∘−2x​
Rút gọn 2x−2x​:23x​
2x−2x​
Chuyển phần tử thành phân số: 2x=22x2​=−2x​+22x⋅2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2−x+2x⋅2​
−x+2x⋅2=3x
−x+2x⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=−x+4x
Thêm các phần tử tương tự: −x+4x=3x=3x
=23x​
Rút gọn 2x​+180∘+360∘n−120∘−2x​:180∘+360∘n−120∘
2x​+180∘+360∘n−120∘−2x​
Thêm các phần tử tương tự: 2x​−2x​=0
=180∘+360∘n−120∘
23x​=180∘+360∘n−120∘
23x​=180∘+360∘n−120∘
23x​=180∘+360∘n−120∘
Nhân cả hai vế với 2
23x​=180∘+360∘n−120∘
Nhân cả hai vế với 222⋅3x​=360∘+2⋅360∘n−2⋅120∘
Rút gọn
22⋅3x​=360∘+2⋅360∘n−2⋅120∘
Rút gọn 22⋅3x​:3x
22⋅3x​
Nhân các số: 2⋅3=6=26x​
Chia các số: 26​=3=3x
Rút gọn 360∘+2⋅360∘n−2⋅120∘:360∘+720∘n−240∘
360∘+2⋅360∘n−2⋅120∘
2⋅360∘n=720∘n
2⋅360∘n
Nhân các số: 2⋅2=4=720∘n
2⋅120∘=240∘
2⋅120∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=240∘
Nhân các số: 2⋅2=4=240∘
=360∘+720∘n−240∘
3x=360∘+720∘n−240∘
3x=360∘+720∘n−240∘
3x=360∘+720∘n−240∘
Chia cả hai vế cho 3
3x=360∘+720∘n−240∘
Chia cả hai vế cho 333x​=120∘+3720∘n​−3240∘​
Rút gọn
33x​=120∘+3720∘n​−3240∘​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn 120∘+3720∘n​−3240∘​:9360∘+2160∘n​
120∘+3720∘n​−3240∘​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=3360∘+720∘n−240∘​
Hợp 360∘+720∘n−240∘:3360∘+2160∘n​
360∘+720∘n−240∘
Chuyển phần tử thành phân số: 360∘=360∘,720∘n=3720∘n3​=360∘+3720∘n⋅3​−240∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3360∘3+720∘n⋅3−720∘​
360∘3+720∘n⋅3−720∘=360∘+2160∘n
360∘3+720∘n⋅3−720∘
Nhân các số: 2⋅3=6=1080∘+4⋅540∘n−720∘
Nhân các số: 4⋅3=12=1080∘+2160∘n−720∘
Nhóm các thuật ngữ=1080∘−720∘+2160∘n
Thêm các phần tử tương tự: 1080∘−720∘=360∘=360∘+2160∘n
=3360∘+2160∘n​
=33360∘+2160∘n​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅3360∘+2160∘n​
Nhân các số: 3⋅3=9=9360∘+2160∘n​
x=9360∘+2160∘n​
x=9360∘+2160∘n​
x=9360∘+2160∘n​
Vì phương trình là không xác định cho:5720∘n+180∘​,9360∘+2160∘n​Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)=0.37sin(x)=0.376sin(x)+3=06sin(x)+3=02cos(x)=2cos(3x)2cos(x)=2cos(3x)8cos^2(x)-2cos(x)-1=08cos2(x)−2cos(x)−1=03sin(x)=2tan(x)3sin(x)=2tan(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024