Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tanh(x)= 1/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tanh(x)=21​

Lời Giải

x=21​ln(3)
+1
Độ
x=31.47292…∘
Các bước giải pháp
tanh(x)=21​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tanh(x)=21​
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​ex+e−xex−e−x​=21​
ex+e−xex−e−x​=21​
ex+e−xex−e−x​=21​:x=21​ln(3)
ex+e−xex−e−x​=21​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c(ex−e−x)⋅2=(ex+e−x)⋅1
Rút gọn(ex−e−x)⋅2=ex+e−x
Áp dụng quy tắc số mũ
(ex−e−x)⋅2=ex+e−x
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−1(ex−(ex)−1)⋅2=ex+(ex)−1
(ex−(ex)−1)⋅2=ex+(ex)−1
Viết lại phương trình với ex=u(u−(u)−1)⋅2=u+(u)−1
Giải (u−u−1)⋅2=u+u−1:u=3​,u=−3​
(u−u−1)⋅2=u+u−1
Tinh chỉnh(u−u1​)⋅2=u+u1​
Rút gọn (u−u1​)⋅2:2(u−u1​)
(u−u1​)⋅2
Áp dụng luật giao hoán: (u−u1​)⋅2=2(u−u1​)2(u−u1​)
2(u−u1​)=u+u1​
Nhân cả hai vế với u
2(u−u1​)=u+u1​
Nhân cả hai vế với u2(u−u1​)u=uu+u1​u
Rút gọn
2(u−u1​)u=uu+u1​u
Rút gọn uu:u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
Rút gọn u1​u:1
u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1
2(u−u1​)u=u2+1
2(u−u1​)u=u2+1
2(u−u1​)u=u2+1
Mở rộng 2(u−u1​)u:2u2−2
2(u−u1​)u
=2u(u−u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2u,b=u,c=u1​=2uu−2uu1​
=2uu−2⋅u1​u
Rút gọn 2uu−2⋅u1​u:2u2−2
2uu−2⋅u1​u
2uu=2u2
2uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=2u1+1
Thêm các số: 1+1=2=2u2
2⋅u1​u=2
2⋅u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅2u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
=2u2−2
=2u2−2
2u2−2=u2+1
Di chuyển 2sang vế phải
2u2−2=u2+1
Thêm 2 vào cả hai bên2u2−2+2=u2+1+2
Rút gọn2u2=u2+3
2u2=u2+3
Giải 2u2=u2+3:u=3​,u=−3​
2u2=u2+3
Di chuyển u2sang bên trái
2u2=u2+3
Trừ u2 cho cả hai bên2u2−u2=u2+3−u2
Rút gọnu2=3
u2=3
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=3​,u=−3​
u=3​,u=−3​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (u−u−1)2 và so sánh với 0
u=0
Lấy (các) mẫu số của u+u−1 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=3​,u=−3​
u=3​,u=−3​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=3​:x=21​ln(3)
ex=3​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=3​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​3​=321​ex=321​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(321​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(321​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln(321​)=21​ln(3)x=21​ln(3)
x=21​ln(3)
Giải ex=−3​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−3​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=21​ln(3)
Xác minh lời giải:x=21​ln(3)Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoex+e−xex−e−x​=21​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=21​ln(3):Đúng
e21​ln(3)+e−21​ln(3)e21​ln(3)−e−21​ln(3)​=21​
e21​ln(3)+e−21​ln(3)e21​ln(3)−e−21​ln(3)​=21​
e21​ln(3)+e−21​ln(3)e21​ln(3)−e−21​ln(3)​
e21​ln(3)=3​
e21​ln(3)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=eln(3)​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(3)=3=3​
e−21​ln(3)=3−21​
e−21​ln(3)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(3))−21​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(3)=3=3−21​
=3​+3−21​e21​ln(3)−e−21​ln(3)​
e21​ln(3)=3​
e21​ln(3)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=eln(3)​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(3)=3=3​
e−21​ln(3)=3−21​
e−21​ln(3)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(3))−21​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(3)=3=3−21​
=3​+3−21​3​−3−21​​
Rút gọn
3​+3−21​3​−3−21​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​3−21​=3​1​=3​+3​1​3​−3−21​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​3−21​=3​1​=3​+3​1​3​−3​1​​
Hợp 3​+3​1​:3​4​
3​+3​1​
Chuyển phần tử thành phân số: 3​=3​3​3​​=3​3​3​​+3​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3​3​3​+1​
3​3​+1=4
3​3​+1
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3+1
Thêm các số: 3+1=4=4
=3​4​
=3​4​3​−3​1​​
Hợp 3​−3​1​:3​2​
3​−3​1​
Chuyển phần tử thành phân số: 3​=3​3​3​​=3​3​3​​−3​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3​3​3​−1​
3​3​−1=2
3​3​−1
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3−1
Trừ các số: 3−1=2=2
=3​2​
=3​4​3​2​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=3​⋅423​​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
=21​
21​=21​
Đuˊng
Giải pháp làx=21​ln(3)
x=21​ln(3)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sqrt(2)cos(x)-sqrt(2)sin(x)=22​cos(x)−2​sin(x)=2sin^2(x)-3sin(x)=-2sin2(x)−3sin(x)=−2solvefor x,f=arctan(x/(sqrt(1-x^2)))solveforx,f=arctan(1−x2​x​)sin(2x)=((8m-2))/5sin(2x)=5(8m−2)​csc(3x)=sin(3x)csc(3x)=sin(3x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024