Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos(x)-sin(x)= 2/3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(x)−sin(x)=32​

Lời Giải

x=π+1.27628…+2πn,x=0.29451…+2πn
+1
Độ
x=253.12550…∘+360∘n,x=16.87449…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos(x)−sin(x)=32​
Thêm sin(x) vào cả hai bêncos(x)=32​+sin(x)
Bình phương cả hai vếcos2(x)=(32​+sin(x))2
Trừ (32​+sin(x))2 cho cả hai bêncos2(x)−94​−34​sin(x)−sin2(x)=0
Rút gọn cos2(x)−94​−34​sin(x)−sin2(x):99cos2(x)−4−12sin(x)−9sin2(x)​
cos2(x)−94​−34​sin(x)−sin2(x)
Nhân 34​sin(x):34sin(x)​
34​sin(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=34sin(x)​
=cos2(x)−94​−34sin(x)​−sin2(x)
Chuyển phần tử thành phân số: cos2(x)=1cos2(x)​,sin2(x)=1sin2(x)​=1cos2(x)​−94​−34sin(x)​−1sin2(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,9,3,1:9
1,9,3,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,9,3,1
=3⋅3
Nhân các số: 3⋅3=9=9
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 9
Đối với 1cos2(x)​:nhân mẫu số và tử số với 91cos2(x)​=1⋅9cos2(x)⋅9​=9cos2(x)⋅9​
Đối với 34sin(x)​:nhân mẫu số và tử số với 334sin(x)​=3⋅34sin(x)⋅3​=912sin(x)​
Đối với 1sin2(x)​:nhân mẫu số và tử số với 91sin2(x)​=1⋅9sin2(x)⋅9​=9sin2(x)⋅9​
=9cos2(x)⋅9​−94​−912sin(x)​−9sin2(x)⋅9​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9cos2(x)⋅9−4−12sin(x)−sin2(x)⋅9​
99cos2(x)−4−12sin(x)−9sin2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=09cos2(x)−4−12sin(x)−9sin2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−4−12sin(x)+9cos2(x)−9sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=−4−12sin(x)+9(1−sin2(x))−9sin2(x)
Rút gọn −4−12sin(x)+9(1−sin2(x))−9sin2(x):−18sin2(x)−12sin(x)+5
−4−12sin(x)+9(1−sin2(x))−9sin2(x)
Mở rộng 9(1−sin2(x)):9−9sin2(x)
9(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=9,b=1,c=sin2(x)=9⋅1−9sin2(x)
Nhân các số: 9⋅1=9=9−9sin2(x)
=−4−12sin(x)+9−9sin2(x)−9sin2(x)
Rút gọn −4−12sin(x)+9−9sin2(x)−9sin2(x):−18sin2(x)−12sin(x)+5
−4−12sin(x)+9−9sin2(x)−9sin2(x)
Thêm các phần tử tương tự: −9sin2(x)−9sin2(x)=−18sin2(x)=−4−12sin(x)+9−18sin2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−12sin(x)−18sin2(x)−4+9
Cộng/Trừ các số: −4+9=5=−18sin2(x)−12sin(x)+5
=−18sin2(x)−12sin(x)+5
=−18sin2(x)−12sin(x)+5
5−12sin(x)−18sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
5−12sin(x)−18sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u5−12u−18u2=0
5−12u−18u2=0:u=−62+14​​,u=614​−2​
5−12u−18u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−18u2−12u+5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−18u2−12u+5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−18,b=−12,c=5u1,2​=2(−18)−(−12)±(−12)2−4(−18)⋅5​​
u1,2​=2(−18)−(−12)±(−12)2−4(−18)⋅5​​
(−12)2−4(−18)⋅5​=614​
(−12)2−4(−18)⋅5​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−12)2+4⋅18⋅5​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−12)2=122=122+4⋅18⋅5​
Nhân các số: 4⋅18⋅5=360=122+360​
122=144=144+360​
Thêm các số: 144+360=504=504​
Tìm thừa số nguyên tố của 504:23⋅32⋅7
504
504chia cho 2504=252⋅2=2⋅252
252chia cho 2252=126⋅2=2⋅2⋅126
126chia cho 2126=63⋅2=2⋅2⋅2⋅63
63chia cho 363=21⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅21
21chia cho 321=7⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅7
2,3,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅7
=23⋅32⋅7
=23⋅32⋅7​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅32⋅2⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=22​32​2⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=232​2⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=2⋅32⋅7​
Tinh chỉnh=614​
u1,2​=2(−18)−(−12)±614​​
Tách các lời giảiu1​=2(−18)−(−12)+614​​,u2​=2(−18)−(−12)−614​​
u=2(−18)−(−12)+614​​:−62+14​​
2(−18)−(−12)+614​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅1812+614​​
Nhân các số: 2⋅18=36=−3612+614​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−3612+614​​
Triệt tiêu 3612+614​​:62+14​​
3612+614​​
Hệ số 12+614​:6(2+14​)
12+614​
Viết lại thành=6⋅2+614​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 6=6(2+14​)
=366(2+14​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=62+14​​
=−62+14​​
u=2(−18)−(−12)−614​​:614​−2​
2(−18)−(−12)−614​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅1812−614​​
Nhân các số: 2⋅18=36=−3612−614​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​12−614​=−(614​−12)=36614​−12​
Hệ số 614​−12:6(14​−2)
614​−12
Viết lại thành=614​−6⋅2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 6=6(14​−2)
=366(14​−2)​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=614​−2​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−62+14​​,u=614​−2​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−62+14​​,sin(x)=614​−2​
sin(x)=−62+14​​,sin(x)=614​−2​
sin(x)=−62+14​​:x=arcsin(−62+14​​)+2πn,x=π+arcsin(62+14​​)+2πn
sin(x)=−62+14​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−62+14​​
Các lời giải chung cho sin(x)=−62+14​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(−62+14​​)+2πn,x=π+arcsin(62+14​​)+2πn
x=arcsin(−62+14​​)+2πn,x=π+arcsin(62+14​​)+2πn
sin(x)=614​−2​:x=arcsin(614​−2​)+2πn,x=π−arcsin(614​−2​)+2πn
sin(x)=614​−2​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=614​−2​
Các lời giải chung cho sin(x)=614​−2​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(614​−2​)+2πn,x=π−arcsin(614​−2​)+2πn
x=arcsin(614​−2​)+2πn,x=π−arcsin(614​−2​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(−62+14​​)+2πn,x=π+arcsin(62+14​​)+2πn,x=arcsin(614​−2​)+2πn,x=π−arcsin(614​−2​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàocos(x)−sin(x)=32​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsin(−62+14​​)+2πn:Sai
arcsin(−62+14​​)+2πn
Thay n=1arcsin(−62+14​​)+2π1
Thay cos(x)−sin(x)=32​vàox=arcsin(−62+14​​)+2π1cos(arcsin(−62+14​​)+2π1)−sin(arcsin(−62+14​​)+2π1)=32​
Tinh chỉnh1.24721…=0.66666…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải π+arcsin(62+14​​)+2πn:Đúng
π+arcsin(62+14​​)+2πn
Thay n=1π+arcsin(62+14​​)+2π1
Thay cos(x)−sin(x)=32​vàox=π+arcsin(62+14​​)+2π1cos(π+arcsin(62+14​​)+2π1)−sin(π+arcsin(62+14​​)+2π1)=32​
Tinh chỉnh0.66666…=0.66666…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải arcsin(614​−2​)+2πn:Đúng
arcsin(614​−2​)+2πn
Thay n=1arcsin(614​−2​)+2π1
Thay cos(x)−sin(x)=32​vàox=arcsin(614​−2​)+2π1cos(arcsin(614​−2​)+2π1)−sin(arcsin(614​−2​)+2π1)=32​
Tinh chỉnh0.66666…=0.66666…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π−arcsin(614​−2​)+2πn:Sai
π−arcsin(614​−2​)+2πn
Thay n=1π−arcsin(614​−2​)+2π1
Thay cos(x)−sin(x)=32​vàox=π−arcsin(614​−2​)+2π1cos(π−arcsin(614​−2​)+2π1)−sin(π−arcsin(614​−2​)+2π1)=32​
Tinh chỉnh−1.24721…=0.66666…
⇒Sai
x=π+arcsin(62+14​​)+2πn,x=arcsin(614​−2​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=π+1.27628…+2πn,x=0.29451…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)= 4/2tan(x)=24​arctan(x+1/3)+arctan(x-1/3)=arctan(2)arctan(x+31​)+arctan(x−31​)=arctan(2)sin(θ)=0,64sin(θ)=0,64cos(3x)=cos(2x)cos(3x)=cos(2x)2cos(x)cos^3(x)+cos^2(x)-sin^2(x)=cos(x)2cos(x)cos3(x)+cos2(x)−sin2(x)=cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024