Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arctan(x+1/3)+arctan(x-1/3)=arctan(2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arctan(x+31​)+arctan(x−31​)=arctan(2)

Lời Giải

x=32​
Các bước giải pháp
arctan(x+31​)+arctan(x−31​)=arctan(2)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arctan(x+31​)+arctan(x−31​)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arctan(s)+arctan(t)=arctan(1−sts+t​)=arctan(1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​)
arctan(1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​)=arctan(2)
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan(1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​)=arctan(2)
arctan(x)=a⇒x=tan(a)1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​=tan(arctan(2))
tan(arctan(2))=2
tan(arctan(2))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arctan(2))=2
Sử dụng hằng đẳng thức sautan(arctan(x))=x
=2
=2
1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​=2
1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​=2
Giải 1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​=2:x=−35​,x=32​
1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​=2
Rút gọn 1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​:−9x2+1018x​
1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​
x+31​+x−31​=2x
x+31​+x−31​
Nhóm các thuật ngữ=x+x+31​−31​
Thêm các phần tử tương tự: x+x=2x=2x+31​−31​
Thêm các phần tử tương tự: 31​−31​=0=2x
=1−(x+31​)(x−31​)2x​
Mở rộng 1−(x+31​)(x−31​):−x2+910​
1−(x+31​)(x−31​)
Mở rộng −(x+31​)(x−31​):−x2+91​
Mở rộng (x+31​)(x−31​):x2−91​
(x+31​)(x−31​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=x,b=31​=x2−(31​)2
(31​)2=91​
(31​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=3212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=321​
32=9=91​
=x2−91​
=−(x2−91​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(x2)−(−91​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−x2+91​
=1−x2+91​
Kết hợp các phân số 1+91​:910​
1+91​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=91⋅9​=91⋅9​+91​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=91⋅9+1​
1⋅9+1=10
1⋅9+1
Nhân các số: 1⋅9=9=9+1
Thêm các số: 9+1=10=10
=910​
=−x2+910​
=−x2+910​2x​
Hợp −x2+910​:9−9x2+10​
−x2+910​
Chuyển phần tử thành phân số: x2=9x29​=−9x2⋅9​+910​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9−x2⋅9+10​
=9−9x2+10​2x​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=−x2⋅9+102x⋅9​
Nhân các số: 2⋅9=18=−9x2+1018x​
−9x2+1018x​=2
Nhân cả hai vế với −9x2+10
−9x2+1018x​=2
Nhân cả hai vế với −9x2+10−9x2+1018x​(−9x2+10)=2(−9x2+10)
Rút gọn18x=2(−9x2+10)
18x=2(−9x2+10)
Giải 18x=2(−9x2+10):x=−35​,x=32​
18x=2(−9x2+10)
Mở rộng 2(−9x2+10):−18x2+20
2(−9x2+10)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=−9x2,c=10=2(−9x2)+2⋅10
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−2⋅9x2+2⋅10
Rút gọn −2⋅9x2+2⋅10:−18x2+20
−2⋅9x2+2⋅10
Nhân các số: 2⋅9=18=−18x2+2⋅10
Nhân các số: 2⋅10=20=−18x2+20
=−18x2+20
18x=−18x2+20
Đổi bên−18x2+20=18x
Di chuyển 18xsang bên trái
−18x2+20=18x
Trừ 18x cho cả hai bên−18x2+20−18x=18x−18x
Rút gọn−18x2+20−18x=0
−18x2+20−18x=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−18x2−18x+20=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−18x2−18x+20=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−18,b=−18,c=20x1,2​=2(−18)−(−18)±(−18)2−4(−18)⋅20​​
x1,2​=2(−18)−(−18)±(−18)2−4(−18)⋅20​​
(−18)2−4(−18)⋅20​=42
(−18)2−4(−18)⋅20​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−18)2+4⋅18⋅20​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−18)2=182=182+4⋅18⋅20​
Nhân các số: 4⋅18⋅20=1440=182+1440​
182=324=324+1440​
Thêm các số: 324+1440=1764=1764​
Phân tích số: 1764=422=422​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a422​=42=42
x1,2​=2(−18)−(−18)±42​
Tách các lời giảix1​=2(−18)−(−18)+42​,x2​=2(−18)−(−18)−42​
x=2(−18)−(−18)+42​:−35​
2(−18)−(−18)+42​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅1818+42​
Thêm các số: 18+42=60=−2⋅1860​
Nhân các số: 2⋅18=36=−3660​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−3660​
Triệt tiêu thừa số chung: 12=−35​
x=2(−18)−(−18)−42​:32​
2(−18)−(−18)−42​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅1818−42​
Trừ các số: 18−42=−24=−2⋅18−24​
Nhân các số: 2⋅18=36=−36−24​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=3624​
Triệt tiêu thừa số chung: 12=32​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=−35​,x=32​
x=−35​,x=32​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=−310​​,x=310​​
Lấy (các) mẫu số của 1−(x+31​)(x−31​)x+31​+x−31​​ và so sánh với 0
Giải 1−(x+31​)(x−31​)=0:x=−310​​,x=310​​
1−(x+31​)(x−31​)=0
Mở rộng 1−(x+31​)(x−31​):−x2+910​
1−(x+31​)(x−31​)
Mở rộng −(x+31​)(x−31​):−x2+91​
Mở rộng (x+31​)(x−31​):x2−91​
(x+31​)(x−31​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=x,b=31​=x2−(31​)2
(31​)2=91​
(31​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=3212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=321​
32=9=91​
=x2−91​
=−(x2−91​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(x2)−(−91​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−x2+91​
=1−x2+91​
Kết hợp các phân số 1+91​:910​
1+91​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=91⋅9​=91⋅9​+91​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=91⋅9+1​
1⋅9+1=10
1⋅9+1
Nhân các số: 1⋅9=9=9+1
Thêm các số: 9+1=10=10
=910​
=−x2+910​
−x2+910​=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−x2+910​=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−1,b=0,c=910​x1,2​=2(−1)−0±02−4(−1)910​​​
x1,2​=2(−1)−0±02−4(−1)910​​​
02−4(−1)910​​=3210​​
02−4(−1)910​​
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=0−4(−1)910​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=0+4⋅1⋅910​​
4⋅1⋅910​=940​
4⋅1⋅910​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅910⋅4​
Nhân các số: 10⋅4=40=1⋅940​
Nhân: 1⋅940​=940​=940​
=0+940​​
0+940​=940​=940​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=9​40​​
9​=3
9​
Phân tích số: 9=32=32​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=3
=340​​
40​=210​
40​
Tìm thừa số nguyên tố của 40:23⋅5
40
40chia cho 240=20⋅2=2⋅20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅5
=23⋅5
=23⋅5​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=22​2⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22⋅5​
Tinh chỉnh=210​
=3210​​
x1,2​=2(−1)−0±3210​​​
Tách các lời giảix1​=2(−1)−0+3210​​​,x2​=2(−1)−0−3210​​​
x=2(−1)−0+3210​​​:−310​​
2(−1)−0+3210​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1−0+3210​​​
−0+3210​​=3210​​=−2⋅13210​​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−23210​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−23210​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​23210​​​=3⋅2210​​=−3⋅2210​​
Nhân các số: 3⋅2=6=−6210​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−310​​
x=2(−1)−0−3210​​​:310​​
2(−1)−0−3210​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1−0−3210​​​
−0−3210​​=−3210​​=−2⋅1−3210​​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−2−3210​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=23210​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅2210​​
Nhân các số: 3⋅2=6=6210​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=310​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=−310​​,x=310​​
Các điểm sau đây là không xác địnhx=−310​​,x=310​​
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=−35​,x=32​
x=−35​,x=32​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarctan(x+31​)+arctan(x−31​)=arctan(2)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải −35​:Sai
−35​
Thay n=1−35​
Thay arctan(x+31​)+arctan(x−31​)=arctan(2)vàox=−35​arctan(−35​+31​)+arctan(−35​−31​)=arctan(2)
Tinh chỉnh−2.03444…=1.10714…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 32​:Đúng
32​
Thay n=132​
Thay arctan(x+31​)+arctan(x−31​)=arctan(2)vàox=32​arctan(32​+31​)+arctan(32​−31​)=arctan(2)
Tinh chỉnh1.10714…=1.10714…
⇒Đuˊng
x=32​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(θ)=0,64sin(θ)=0,64cos(3x)=cos(2x)cos(3x)=cos(2x)2cos(x)cos^3(x)+cos^2(x)-sin^2(x)=cos(x)2cos(x)cos3(x)+cos2(x)−sin2(x)=cos(x)2sin(2x)=tan(2x)2sin(2x)=tan(2x)cos(x)=0.22cos(x)=0.22
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024