Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1-2cos^2(8x)=sin(4x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1−2cos2(8x)=sin(4x)

Lời Giải

x=83π+4πn​,x=24π+12πn​,x=245π+12πn​,x=40.94247…+2πn​,x=4π−0.94247…+2πn​,x=4−0.31415…+2πn​,x=4π+0.31415…+2πn​
+1
Độ
x=67.5∘+90∘n,x=7.5∘+90∘n,x=37.5∘+90∘n,x=13.5∘+90∘n,x=31.5∘+90∘n,x=−4.5∘+90∘n,x=49.5∘+90∘n
Các bước giải pháp
1−2cos2(8x)=sin(4x)
Trừ sin(4x) cho cả hai bên1−2cos2(8x)−sin(4x)=0
Cho: u=4x1−2cos2(2u)−sin(u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1−sin(u)−2cos2(2u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=1−2sin2(x)=1−sin(u)−2(1−2sin2(u))2
Rút gọn 1−sin(u)−2(1−2sin2(u))2:8sin2(u)−8sin4(u)−sin(u)−1
1−sin(u)−2(1−2sin2(u))2
(1−2sin2(u))2:1−4sin2(u)+4sin4(u)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=1,b=2sin2(u)
=12−2⋅1⋅2sin2(u)+(2sin2(u))2
Rút gọn 12−2⋅1⋅2sin2(u)+(2sin2(u))2:1−4sin2(u)+4sin4(u)
12−2⋅1⋅2sin2(u)+(2sin2(u))2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−2⋅1⋅2sin2(u)+(2sin2(u))2
2⋅1⋅2sin2(u)=4sin2(u)
2⋅1⋅2sin2(u)
Nhân các số: 2⋅1⋅2=4=4sin2(u)
(2sin2(u))2=4sin4(u)
(2sin2(u))2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(sin2(u))2
(sin2(u))2:sin4(u)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=sin2⋅2(u)
Nhân các số: 2⋅2=4=sin4(u)
=22sin4(u)
22=4=4sin4(u)
=1−4sin2(u)+4sin4(u)
=1−4sin2(u)+4sin4(u)
=1−sin(u)−2(1−4sin2(u)+4sin4(u))
Mở rộng −2(1−4sin2(u)+4sin4(u)):−2+8sin2(u)−8sin4(u)
−2(1−4sin2(u)+4sin4(u))
Phân phối dấu ngoặc đơn=(−2)⋅1+(−2)(−4sin2(u))+(−2)⋅4sin4(u)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=−2⋅1+2⋅4sin2(u)−2⋅4sin4(u)
Rút gọn −2⋅1+2⋅4sin2(u)−2⋅4sin4(u):−2+8sin2(u)−8sin4(u)
−2⋅1+2⋅4sin2(u)−2⋅4sin4(u)
Nhân các số: 2⋅1=2=−2+2⋅4sin2(u)−2⋅4sin4(u)
Nhân các số: 2⋅4=8=−2+8sin2(u)−8sin4(u)
=−2+8sin2(u)−8sin4(u)
=1−sin(u)−2+8sin2(u)−8sin4(u)
Rút gọn 1−sin(u)−2+8sin2(u)−8sin4(u):8sin2(u)−8sin4(u)−sin(u)−1
1−sin(u)−2+8sin2(u)−8sin4(u)
Nhóm các thuật ngữ=−sin(u)+8sin2(u)−8sin4(u)+1−2
Cộng/Trừ các số: 1−2=−1=8sin2(u)−8sin4(u)−sin(u)−1
=8sin2(u)−8sin4(u)−sin(u)−1
=8sin2(u)−8sin4(u)−sin(u)−1
−1−sin(u)+8sin2(u)−8sin4(u)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1−sin(u)+8sin2(u)−8sin4(u)=0
Cho: sin(u)=u−1−u+8u2−8u4=0
−1−u+8u2−8u4=0:u=−1,u=21​,u=41+5​​,u=41−5​​
−1−u+8u2−8u4=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−8u4+8u2−u−1=0
Hệ số −8u4+8u2−u−1:−(u+1)(2u−1)(4u2−2u−1)
−8u4+8u2−u−1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(8u4−8u2+u+1)
Hệ số 8u4−8u2+u+1:(u+1)(2u−1)(4u2−2u−1)
8u4−8u2+u+1
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=8
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1,2,4,8
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,2,4,81​
−11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u+1
=(u+1)u+18u4−8u2+u+1​
u+18u4−8u2+u+1​=8u3−8u2+1
u+18u4−8u2+u+1​
Chia u+18u4−8u2+u+1​:u+18u4−8u2+u+1​=8u3+u+1−8u3−8u2+u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
8u4−8u2+u+1và ước số u+1:u8u4​=8u3
thươngso^ˊ=8u3
Nhân u+1 với 8u3:8u4+8u3Trừ 8u4+8u3 từ 8u4−8u2+u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−8u3−8u2+u+1
Vì vậyu+18u4−8u2+u+1​=8u3+u+1−8u3−8u2+u+1​
=8u3+u+1−8u3−8u2+u+1​
Chia u+1−8u3−8u2+u+1​:u+1−8u3−8u2+u+1​=−8u2+u+1u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−8u3−8u2+u+1và ước số u+1:u−8u3​=−8u2
thươngso^ˊ=−8u2
Nhân u+1 với −8u2:−8u3−8u2Trừ −8u3−8u2 từ −8u3−8u2+u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=u+1
Vì vậyu+1−8u3−8u2+u+1​=−8u2+u+1u+1​
=8u3−8u2+u+1u+1​
Chia u+1u+1​:u+1u+1​=1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
u+1và ước số u+1:uu​=1
thươngso^ˊ=1
Nhân u+1 với 1:u+1Trừ u+1 từ u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu+1u+1​=1
=8u3−8u2+1
=8u3−8u2+1
Hệ số 8u3−8u2+1:(2u−1)(4u2−2u−1)
8u3−8u2+1
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=8
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1,2,4,8
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,2,4,81​
21​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc 2u−1
=(2u−1)2u−18u3−8u2+1​
2u−18u3−8u2+1​=4u2−2u−1
2u−18u3−8u2+1​
Chia 2u−18u3−8u2+1​:2u−18u3−8u2+1​=4u2+2u−1−4u2+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
8u3−8u2+1và ước số 2u−1:2u8u3​=4u2
thươngso^ˊ=4u2
Nhân 2u−1 với 4u2:8u3−4u2Trừ 8u3−4u2 từ 8u3−8u2+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−4u2+1
Vì vậy2u−18u3−8u2+1​=4u2+2u−1−4u2+1​
=4u2+2u−1−4u2+1​
Chia 2u−1−4u2+1​:2u−1−4u2+1​=−2u+2u−1−2u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−4u2+1và ước số 2u−1:2u−4u2​=−2u
thươngso^ˊ=−2u
Nhân 2u−1 với −2u:−4u2+2uTrừ −4u2+2u từ −4u2+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−2u+1
Vì vậy2u−1−4u2+1​=−2u+2u−1−2u+1​
=4u2−2u+2u−1−2u+1​
Chia 2u−1−2u+1​:2u−1−2u+1​=−1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−2u+1và ước số 2u−1:2u−2u​=−1
thươngso^ˊ=−1
Nhân 2u−1 với −1:−2u+1Trừ −2u+1 từ −2u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậy2u−1−2u+1​=−1
=4u2−2u−1
=4u2−2u−1
=(2u−1)(4u2−2u−1)
=(u+1)(2u−1)(4u2−2u−1)
=−(u+1)(2u−1)(4u2−2u−1)
−(u+1)(2u−1)(4u2−2u−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u+1=0or2u−1=0or4u2−2u−1=0
Giải u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Giải 2u−1=0:u=21​
2u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2u−1+1=0+1
Rút gọn2u=1
2u=1
Chia cả hai vế cho 2
2u=1
Chia cả hai vế cho 222u​=21​
Rút gọnu=21​
u=21​
Giải 4u2−2u−1=0:u=41+5​​,u=41−5​​
4u2−2u−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
4u2−2u−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=4,b=−2,c=−1u1,2​=2⋅4−(−2)±(−2)2−4⋅4(−1)​​
u1,2​=2⋅4−(−2)±(−2)2−4⋅4(−1)​​
(−2)2−4⋅4(−1)​=25​
(−2)2−4⋅4(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2)2+4⋅4⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22+4⋅4⋅1​
Nhân các số: 4⋅4⋅1=16=22+16​
22=4=4+16​
Thêm các số: 4+16=20=20​
Tìm thừa số nguyên tố của 20:22⋅5
20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5
=22⋅5
=22⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=5​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=25​
u1,2​=2⋅4−(−2)±25​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅4−(−2)+25​​,u2​=2⋅4−(−2)−25​​
u=2⋅4−(−2)+25​​:41+5​​
2⋅4−(−2)+25​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅42+25​​
Nhân các số: 2⋅4=8=82+25​​
Hệ số 2+25​:2(1+5​)
2+25​
Viết lại thành=2⋅1+25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+5​)
=82(1+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=41+5​​
u=2⋅4−(−2)−25​​:41−5​​
2⋅4−(−2)−25​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅42−25​​
Nhân các số: 2⋅4=8=82−25​​
Hệ số 2−25​:2(1−5​)
2−25​
Viết lại thành=2⋅1−25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1−5​)
=82(1−5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=41−5​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=41+5​​,u=41−5​​
Các lời giải làu=−1,u=21​,u=41+5​​,u=41−5​​
Thay thế lại u=sin(u)sin(u)=−1,sin(u)=21​,sin(u)=41+5​​,sin(u)=41−5​​
sin(u)=−1,sin(u)=21​,sin(u)=41+5​​,sin(u)=41−5​​
sin(u)=−1:u=23π​+2πn
sin(u)=−1
Các lời giải chung cho sin(u)=−1
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
u=23π​+2πn
u=23π​+2πn
sin(u)=21​:u=6π​+2πn,u=65π​+2πn
sin(u)=21​
Các lời giải chung cho sin(u)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
u=6π​+2πn,u=65π​+2πn
u=6π​+2πn,u=65π​+2πn
sin(u)=41+5​​:u=arcsin(41+5​​)+2πn,u=π−arcsin(41+5​​)+2πn
sin(u)=41+5​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(u)=41+5​​
Các lời giải chung cho sin(u)=41+5​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnu=arcsin(41+5​​)+2πn,u=π−arcsin(41+5​​)+2πn
u=arcsin(41+5​​)+2πn,u=π−arcsin(41+5​​)+2πn
sin(u)=41−5​​:u=arcsin(41−5​​)+2πn,u=π+arcsin(−41−5​​)+2πn
sin(u)=41−5​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(u)=41−5​​
Các lời giải chung cho sin(u)=41−5​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnu=arcsin(41−5​​)+2πn,u=π+arcsin(−41−5​​)+2πn
u=arcsin(41−5​​)+2πn,u=π+arcsin(−41−5​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=23π​+2πn,u=6π​+2πn,u=65π​+2πn,u=arcsin(41+5​​)+2πn,u=π−arcsin(41+5​​)+2πn,u=arcsin(41−5​​)+2πn,u=π+arcsin(−41−5​​)+2πn
Thay thế lại u=4x
4x=23π​+2πn:x=83π+4πn​
4x=23π​+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=23π​+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=423π​​+42πn​
Rút gọn
44x​=423π​​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 423π​​+42πn​:83π+4πn​
423π​​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=423π​+2πn​
Hợp 23π​+2πn:23π+4πn​
23π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=22πn2​=23π​+22πn⋅2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=23π+2πn⋅2​
Nhân các số: 2⋅2=4=23π+4πn​
=423π+4πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅43π+4πn​
Nhân các số: 2⋅4=8=83π+4πn​
x=83π+4πn​
x=83π+4πn​
x=83π+4πn​
4x=6π​+2πn:x=24π+12πn​
4x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=46π​​+42πn​
Rút gọn
44x​=46π​​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 46π​​+42πn​:24π+12πn​
46π​​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=46π​+2πn​
Hợp 6π​+2πn:6π+12πn​
6π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=62πn6​=6π​+62πn⋅6​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π+2πn⋅6​
Nhân các số: 2⋅6=12=6π+12πn​
=46π+12πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅4π+12πn​
Nhân các số: 6⋅4=24=24π+12πn​
x=24π+12πn​
x=24π+12πn​
x=24π+12πn​
4x=65π​+2πn:x=245π+12πn​
4x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=465π​​+42πn​
Rút gọn
44x​=465π​​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 465π​​+42πn​:245π+12πn​
465π​​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=465π​+2πn​
Hợp 65π​+2πn:65π+12πn​
65π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=62πn6​=65π​+62πn⋅6​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=65π+2πn⋅6​
Nhân các số: 2⋅6=12=65π+12πn​
=465π+12πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅45π+12πn​
Nhân các số: 6⋅4=24=245π+12πn​
x=245π+12πn​
x=245π+12πn​
x=245π+12πn​
4x=arcsin(41+5​​)+2πn:x=4arcsin(41+5​​)+2πn​
4x=arcsin(41+5​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=arcsin(41+5​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=4arcsin(41+5​​)​+42πn​
Rút gọn
44x​=4arcsin(41+5​​)​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 4arcsin(41+5​​)​+42πn​:4arcsin(41+5​​)+2πn​
4arcsin(41+5​​)​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4arcsin(41+5​​)+2πn​
x=4arcsin(41+5​​)+2πn​
x=4arcsin(41+5​​)+2πn​
x=4arcsin(41+5​​)+2πn​
4x=π−arcsin(41+5​​)+2πn:x=4π−arcsin(41+5​​)+2πn​
4x=π−arcsin(41+5​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=π−arcsin(41+5​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=4π​−4arcsin(41+5​​)​+42πn​
Rút gọn
44x​=4π​−4arcsin(41+5​​)​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 4π​−4arcsin(41+5​​)​+42πn​:4π−arcsin(41+5​​)+2πn​
4π​−4arcsin(41+5​​)​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4π−arcsin(41+5​​)+2πn​
x=4π−arcsin(41+5​​)+2πn​
x=4π−arcsin(41+5​​)+2πn​
x=4π−arcsin(41+5​​)+2πn​
4x=arcsin(41−5​​)+2πn:x=4arcsin(41−5​​)+2πn​
4x=arcsin(41−5​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=arcsin(41−5​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=4arcsin(41−5​​)​+42πn​
Rút gọn
44x​=4arcsin(41−5​​)​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 4arcsin(41−5​​)​+42πn​:4arcsin(41−5​​)+2πn​
4arcsin(41−5​​)​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4arcsin(41−5​​)+2πn​
x=4arcsin(41−5​​)+2πn​
x=4arcsin(41−5​​)+2πn​
x=4arcsin(41−5​​)+2πn​
4x=π+arcsin(−41−5​​)+2πn:x=4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
4x=π+arcsin(−41−5​​)+2πn
−41−5​​=−4−(5​−1)​=45​−1​4x=π+arcsin(45​−1​)+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=π+arcsin(45​−1​)+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​=4π​+4arcsin(45​−1​)​+42πn​
Rút gọn
44x​=4π​+4arcsin(45​−1​)​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 4π​+4arcsin(45​−1​)​+42πn​:4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
4π​+4arcsin(45​−1​)​+42πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
x=4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
x=4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
x=4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
x=83π+4πn​,x=24π+12πn​,x=245π+12πn​,x=4arcsin(41+5​​)+2πn​,x=4π−arcsin(41+5​​)+2πn​,x=4arcsin(41−5​​)+2πn​,x=4π+arcsin(45​−1​)+2πn​
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=83π+4πn​,x=24π+12πn​,x=245π+12πn​,x=40.94247…+2πn​,x=4π−0.94247…+2πn​,x=4−0.31415…+2πn​,x=4π+0.31415…+2πn​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x-10)=0tan(x−10∘)=0cos^2(x)=3sin(x)cos(x)cos2(x)=3sin(x)cos(x)sin(y)=(50)/(65.3)sin(y)=65.350​0.26=(1-sin(x))/(1+sin(x))0.26=1+sin(x)1−sin(x)​sec(x)=-2,0<= x<= 2pisec(x)=−2,0≤x≤2π
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024