Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2tan(x)+cos(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2tan(x)+cos(x)=0

Lời Giải

x=−0.42707…+2πn,x=π+0.42707…+2πn
+1
Độ
x=−24.46980…∘+360∘n,x=204.46980…∘+360∘n
Các bước giải pháp
2tan(x)+cos(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos2⋅cos(x)sin(x)​+cos(x)=0
Rút gọn 2⋅cos(x)sin(x)​+cos(x):cos(x)2sin(x)+cos2(x)​
2⋅cos(x)sin(x)​+cos(x)
Nhân 2⋅cos(x)sin(x)​:cos(x)2sin(x)​
2⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)sin(x)⋅2​
=cos(x)2sin(x)​+cos(x)
Chuyển phần tử thành phân số: cos(x)=cos(x)cos(x)cos(x)​=cos(x)sin(x)⋅2​+cos(x)cos(x)cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)sin(x)⋅2+cos(x)cos(x)​
sin(x)⋅2+cos(x)cos(x)=2sin(x)+cos2(x)
sin(x)⋅2+cos(x)cos(x)
cos(x)cos(x)=cos2(x)
cos(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=cos2(x)
=2sin(x)+cos2(x)
=cos(x)2sin(x)+cos2(x)​
cos(x)2sin(x)+cos2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=02sin(x)+cos2(x)=0
Trừ cos2(x) cho cả hai bên2sin(x)=−cos2(x)
Bình phương cả hai vế(2sin(x))2=(−cos2(x))2
Trừ (−cos2(x))2 cho cả hai bên4sin2(x)−cos4(x)=0
Hệ số 4sin2(x)−cos4(x):(2sin(x)+cos2(x))(2sin(x)−cos2(x))
4sin2(x)−cos4(x)
Viết lại 4sin2(x)−cos4(x) dưới dạng (2sin(x))2−(cos2(x))2
4sin2(x)−cos4(x)
Viết lại 4 dưới dạng 22=22sin2(x)−cos4(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ccos4(x)=(cos2(x))2=22sin2(x)−(cos2(x))2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m22sin2(x)=(2sin(x))2=(2sin(x))2−(cos2(x))2
=(2sin(x))2−(cos2(x))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2sin(x))2−(cos2(x))2=(2sin(x)+cos2(x))(2sin(x)−cos2(x))=(2sin(x)+cos2(x))(2sin(x)−cos2(x))
(2sin(x)+cos2(x))(2sin(x)−cos2(x))=0
Giải từng phần riêng biệt2sin(x)+cos2(x)=0or2sin(x)−cos2(x)=0
2sin(x)+cos2(x)=0:x=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn
2sin(x)+cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos2(x)+2sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=1−sin2(x)+2sin(x)
1−sin2(x)+2sin(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1−sin2(x)+2sin(x)=0
Cho: sin(x)=u1−u2+2u=0
1−u2+2u=0:u=1−2​,u=1+2​
1−u2+2u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−u2+2u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−u2+2u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−1,b=2,c=1u1,2​=2(−1)−2±22−4(−1)⋅1​​
u1,2​=2(−1)−2±22−4(−1)⋅1​​
22−4(−1)⋅1​=22​
22−4(−1)⋅1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=22+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=22+4​
22=4=4+4​
Thêm các số: 4+4=8=8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
u1,2​=2(−1)−2±22​​
Tách các lời giảiu1​=2(−1)−2+22​​,u2​=2(−1)−2−22​​
u=2(−1)−2+22​​:1−2​
2(−1)−2+22​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1−2+22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−2−2+22​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−2−2+22​​
Triệt tiêu 2−2+22​​:2​−1
2−2+22​​
Hệ số −2+22​:2(−1+2​)
−2+22​
Viết lại thành=−2⋅1+22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−1+2​)
=22(−1+2​)​
Chia các số: 22​=1=−1+2​
=−(2​−1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−1)−(2​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=1−2​
u=2(−1)−2−22​​:1+2​
2(−1)−2−22​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1−2−22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−2−2−22​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−2−22​=−(2+22​)=22+22​​
Hệ số 2+22​:2(1+2​)
2+22​
Viết lại thành=2⋅1+22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+2​)
=22(1+2​)​
Chia các số: 22​=1=1+2​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=1−2​,u=1+2​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=1−2​,sin(x)=1+2​
sin(x)=1−2​,sin(x)=1+2​
sin(x)=1−2​:x=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn
sin(x)=1−2​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=1−2​
Các lời giải chung cho sin(x)=1−2​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn
x=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn
sin(x)=1+2​:Không có nghiệm
sin(x)=1+2​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn
2sin(x)−cos2(x)=0:x=arcsin(−1+2​)+2πn,x=π−arcsin(−1+2​)+2πn
2sin(x)−cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos2(x)+2sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=−(1−sin2(x))+2sin(x)
−(1−sin2(x)):−1+sin2(x)
−(1−sin2(x))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−sin2(x))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+sin2(x)
=−1+sin2(x)+2sin(x)
−1+sin2(x)+2sin(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1+sin2(x)+2sin(x)=0
Cho: sin(x)=u−1+u2+2u=0
−1+u2+2u=0:u=−1+2​,u=−1−2​
−1+u2+2u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2+2u−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2+2u−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=2,c=−1u1,2​=2⋅1−2±22−4⋅1⋅(−1)​​
u1,2​=2⋅1−2±22−4⋅1⋅(−1)​​
22−4⋅1⋅(−1)​=22​
22−4⋅1⋅(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=22+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=22+4​
22=4=4+4​
Thêm các số: 4+4=8=8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
u1,2​=2⋅1−2±22​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−2+22​​,u2​=2⋅1−2−22​​
u=2⋅1−2+22​​:−1+2​
2⋅1−2+22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2+22​​
Hệ số −2+22​:2(−1+2​)
−2+22​
Viết lại thành=−2⋅1+22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−1+2​)
=22(−1+2​)​
Chia các số: 22​=1=−1+2​
u=2⋅1−2−22​​:−1−2​
2⋅1−2−22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2−22​​
Hệ số −2−22​:−2(1+2​)
−2−22​
Viết lại thành=−2⋅1−22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(1+2​)
=−22(1+2​)​
Chia các số: 22​=1=−(1+2​)
Phủ định −(1+2​)=−1−2​=−1−2​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−1+2​,u=−1−2​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−1+2​,sin(x)=−1−2​
sin(x)=−1+2​,sin(x)=−1−2​
sin(x)=−1+2​:x=arcsin(−1+2​)+2πn,x=π−arcsin(−1+2​)+2πn
sin(x)=−1+2​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−1+2​
Các lời giải chung cho sin(x)=−1+2​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(−1+2​)+2πn,x=π−arcsin(−1+2​)+2πn
x=arcsin(−1+2​)+2πn,x=π−arcsin(−1+2​)+2πn
sin(x)=−1−2​:Không có nghiệm
sin(x)=−1−2​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(−1+2​)+2πn,x=π−arcsin(−1+2​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn,x=arcsin(−1+2​)+2πn,x=π−arcsin(−1+2​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2tan(x)+cos(x)=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsin(1−2​)+2πn:Đúng
arcsin(1−2​)+2πn
Thay n=1arcsin(1−2​)+2π1
Thay 2tan(x)+cos(x)=0vàox=arcsin(1−2​)+2π12tan(arcsin(1−2​)+2π1)+cos(arcsin(1−2​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π+arcsin(−1+2​)+2πn:Đúng
π+arcsin(−1+2​)+2πn
Thay n=1π+arcsin(−1+2​)+2π1
Thay 2tan(x)+cos(x)=0vàox=π+arcsin(−1+2​)+2π12tan(π+arcsin(−1+2​)+2π1)+cos(π+arcsin(−1+2​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải arcsin(−1+2​)+2πn:Sai
arcsin(−1+2​)+2πn
Thay n=1arcsin(−1+2​)+2π1
Thay 2tan(x)+cos(x)=0vàox=arcsin(−1+2​)+2π12tan(arcsin(−1+2​)+2π1)+cos(arcsin(−1+2​)+2π1)=0
Tinh chỉnh1.82035…=0
⇒Sai
Kiểm tra lời giải π−arcsin(−1+2​)+2πn:Sai
π−arcsin(−1+2​)+2πn
Thay n=1π−arcsin(−1+2​)+2π1
Thay 2tan(x)+cos(x)=0vàox=π−arcsin(−1+2​)+2π12tan(π−arcsin(−1+2​)+2π1)+cos(π−arcsin(−1+2​)+2π1)=0
Tinh chỉnh−1.82035…=0
⇒Sai
x=arcsin(1−2​)+2πn,x=π+arcsin(−1+2​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=−0.42707…+2πn,x=π+0.42707…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(2x)+sec(2x)=11cos(2x)+sec(2x)=115tan(x)-4=05tan(x)−4=03tan(x)sin(x)-2tan(x)=03tan(x)sin(x)−2tan(x)=0csc^2(x)+3csc(x)-4=0csc2(x)+3csc(x)−4=0cos^2(φ)=sin^2(φ)cos2(φ)=sin2(φ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024