Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

108cos(0.5a)=sin(90+a)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

108cos(0.5a)=sin(90∘+a)

Lời Giải

a=0.51.58005…+360∘n​,a=0.5−1.58005…+360∘n​,a=5∅10​
+1
radian
a=0+0.51.58005…+2π​n,a=0+0.5−1.58005…+2π​n,a=5∅10​
Các bước giải pháp
108cos(0.5a)=sin(90∘+a)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
108cos(0.5a)=sin(90∘+a)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(90∘+a)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(90∘)cos(a)+cos(90∘)sin(a)
Rút gọn sin(90∘)cos(a)+cos(90∘)sin(a):cos(a)
sin(90∘)cos(a)+cos(90∘)sin(a)
sin(90∘)cos(a)=cos(a)
sin(90∘)cos(a)
Rút gọn sin(90∘):1
sin(90∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(90∘)=1
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=1
=1⋅cos(a)
Nhân: 1⋅cos(a)=cos(a)=cos(a)
cos(90∘)sin(a)=0
cos(90∘)sin(a)
Rút gọn cos(90∘):0
cos(90∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(90∘)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=0
=0⋅sin(a)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
=cos(a)+0
cos(a)+0=cos(a)=cos(a)
=cos(a)
108cos(0.5a)=cos(a)
108cos(0.5a)=cos(a)
Trừ cos(a) cho cả hai bên108cos(0.5a)−cos(a)=0
Cho: u=0.5a108cos(u)−cos(2u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(2u)+108cos(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=−(2cos2(u)−1)+108cos(u)
−(2cos2(u)−1):−2cos2(u)+1
−(2cos2(u)−1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(2cos2(u))−(−1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−2cos2(u)+1
=−2cos2(u)+1+108cos(u)
1+108cos(u)−2cos2(u)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1+108cos(u)−2cos2(u)=0
Cho: cos(u)=u1+108u−2u2=0
1+108u−2u2=0:u=−2−54+2918​​,u=254+2918​​
1+108u−2u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−2u2+108u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−2u2+108u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−2,b=108,c=1u1,2​=2(−2)−108±1082−4(−2)⋅1​​
u1,2​=2(−2)−108±1082−4(−2)⋅1​​
1082−4(−2)⋅1​=22918​
1082−4(−2)⋅1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1082+4⋅2⋅1​
Nhân các số: 4⋅2⋅1=8=1082+8​
1082=11664=11664+8​
Thêm các số: 11664+8=11672=11672​
Tìm thừa số nguyên tố của 11672:23⋅1459
11672
11672chia cho 211672=5836⋅2=2⋅5836
5836chia cho 25836=2918⋅2=2⋅2⋅2918
2918chia cho 22918=1459⋅2=2⋅2⋅2⋅1459
2,1459 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅1459
=23⋅1459
=23⋅1459​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2⋅1459​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=22​2⋅1459​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22⋅1459​
Tinh chỉnh=22918​
u1,2​=2(−2)−108±22918​​
Tách các lời giảiu1​=2(−2)−108+22918​​,u2​=2(−2)−108−22918​​
u=2(−2)−108+22918​​:−2−54+2918​​
2(−2)−108+22918​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−108+22918​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−108+22918​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4−108+22918​​
Triệt tiêu 4−108+22918​​:22918​−54​
4−108+22918​​
Hệ số −108+22918​:2(−54+2918​)
−108+22918​
Viết lại thành=−2⋅54+22918​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−54+2918​)
=42(−54+2918​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2−54+2918​​
=−22918​−54​
=−2−54+2918​​
u=2(−2)−108−22918​​:254+2918​​
2(−2)−108−22918​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−108−22918​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−108−22918​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−108−22918​=−(108+22918​)=4108+22918​​
Hệ số 108+22918​:2(54+2918​)
108+22918​
Viết lại thành=2⋅54+22918​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(54+2918​)
=42(54+2918​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=254+2918​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−2−54+2918​​,u=254+2918​​
Thay thế lại u=cos(u)cos(u)=−2−54+2918​​,cos(u)=254+2918​​
cos(u)=−2−54+2918​​,cos(u)=254+2918​​
cos(u)=−2−54+2918​​:u=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n,u=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
cos(u)=−2−54+2918​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(u)=−2−54+2918​​
Các lời giải chung cho cos(u)=−2−54+2918​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+360∘n,x=−arccos(−a)+360∘nu=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n,u=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
u=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n,u=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
cos(u)=254+2918​​:Không có nghiệm
cos(u)=254+2918​​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiu=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n,u=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
Thay thế lại u=0.5a
0.5a=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n:a=0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
0.5a=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
Chia cả hai vế cho 0.5
0.5a=arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
Chia cả hai vế cho 0.50.50.5a​=0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​
Rút gọn
0.50.5a​=0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​
Rút gọn 0.50.5a​:a
0.50.5a​
Triệt tiêu thừa số chung: 0.5=a
Rút gọn 0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​:0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=0.5arccos(−22918​−54​)+360∘n​
a=0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
a=0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
a=0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
0.5a=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n:a=0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
0.5a=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
Chia cả hai vế cho 0.5
0.5a=−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n
Chia cả hai vế cho 0.50.50.5a​=−0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​
Rút gọn
0.50.5a​=−0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​
Rút gọn 0.50.5a​:a
0.50.5a​
Triệt tiêu thừa số chung: 0.5=a
Rút gọn −0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​:0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
−0.5arccos(−2−54+2918​​)​+0.5360∘n​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=0.5−arccos(−22918​−54​)+360∘n​
a=0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
a=0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
a=0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​
0.5a=∅:a=5∅10​
0.5a=∅
Nhân cả hai vế với 10
0.5a=∅
To eliminate decimal points, multiply by 10 for every digit after the decimal pointThere is one digit to the right of the decimal point, therefore multiply by 100.5a⋅10=∅10
Tinh chỉnh5a=∅10
5a=∅10
Chia cả hai vế cho 5
5a=∅10
Chia cả hai vế cho 555a​=5∅10​
Rút gọna=5∅10​
a=5∅10​
a=0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​,a=0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​,a=5∅10​
Vì phương trình là không xác định cho:5∅10​a=0.5arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​,a=0.5−arccos(−2−54+2918​​)+360∘n​,a=5∅10​
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phâna=0.51.58005…+360∘n​,a=0.5−1.58005…+360∘n​,a=5∅10​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(a)= 7/25cos(a)=257​cos(x)= 11/14cos(x)=1411​cot(38)=tan(2x)cot(38∘)=tan(2x)cos(θ)=0.8126cos(θ)=0.8126cos(θ)=-4/5 ,tan(θ)<0cos(θ)=−54​,tan(θ)<0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024