Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cot^2(x)=sec^2(x)-1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cot2(x)=sec2(x)−1

Lời Giải

x=4π​+πn,x=43π​+πn
+1
Độ
x=45∘+180∘n,x=135∘+180∘n
Các bước giải pháp
cot2(x)=sec2(x)−1
Trừ sec2(x)−1 cho cả hai bêncot2(x)−sec2(x)+1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+cot2(x)−sec2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: sec2(x)=tan2(x)+1sec2(x)−1=tan2(x)=cot2(x)−tan2(x)
cot2(x)−tan2(x)=0
Hệ số cot2(x)−tan2(x):(cot(x)+tan(x))(cot(x)−tan(x))
cot2(x)−tan2(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)cot2(x)−tan2(x)=(cot(x)+tan(x))(cot(x)−tan(x))=(cot(x)+tan(x))(cot(x)−tan(x))
(cot(x)+tan(x))(cot(x)−tan(x))=0
Giải từng phần riêng biệtcot(x)+tan(x)=0orcot(x)−tan(x)=0
cot(x)+tan(x)=0:Không có nghiệm
cot(x)+tan(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cot(x)+tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cot(x)1​=cot(x)+cot(x)1​
cot(x)+cot(x)1​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
cot(x)+cot(x)1​=0
Cho: cot(x)=uu+u1​=0
u+u1​=0:u=i,u=−i
u+u1​=0
Nhân cả hai vế với u
u+u1​=0
Nhân cả hai vế với uuu+u1​u=0⋅u
Rút gọn
uu+u1​u=0⋅u
Rút gọn uu:u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
Rút gọn u1​u:1
u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1
Rút gọn 0⋅u:0
0⋅u
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
u2+1=0
u2+1=0
u2+1=0
Giải u2+1=0:u=i,u=−i
u2+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u2+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu2+1−1=0−1
Rút gọnu2=−1
u2=−1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−1​,u=−−1​
Rút gọn −1​:i
−1​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i
Rút gọn −−1​:−i
−−1​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=−i
u=i,u=−i
u=i,u=−i
Thay thế lại u=cot(x)cot(x)=i,cot(x)=−i
cot(x)=i,cot(x)=−i
cot(x)=i:Không có nghiệm
cot(x)=i
Kho^ngcoˊnghiệm
cot(x)=−i:Không có nghiệm
cot(x)=−i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
cot(x)−tan(x)=0:x=4π​+πn,x=43π​+πn
cot(x)−tan(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cot(x)−tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cot(x)1​=cot(x)−cot(x)1​
cot(x)−cot(x)1​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
cot(x)−cot(x)1​=0
Cho: cot(x)=uu−u1​=0
u−u1​=0:u=1,u=−1
u−u1​=0
Nhân cả hai vế với u
u−u1​=0
Nhân cả hai vế với uuu−u1​u=0⋅u
Rút gọn
uu−u1​u=0⋅u
Rút gọn uu:u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
Rút gọn −u1​u:−1
−u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u1⋅u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−1
Rút gọn 0⋅u:0
0⋅u
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
u2−1=0
u2−1=0
u2−1=0
Giải u2−1=0:u=1,u=−1
u2−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u2−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu2−1+1=0+1
Rút gọnu2=1
u2=1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=1​,u=−1​
1​=1
1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
−1​=−1
−1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=−1
u=1,u=−1
u=1,u=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u−u1​ và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1,u=−1
Thay thế lại u=cot(x)cot(x)=1,cot(x)=−1
cot(x)=1,cot(x)=−1
cot(x)=1:x=4π​+πn
cot(x)=1
Các lời giải chung cho cot(x)=1
cot(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cot(x)∓∞3​133​​0−33​​−1−3​​​
x=4π​+πn
x=4π​+πn
cot(x)=−1:x=43π​+πn
cot(x)=−1
Các lời giải chung cho cot(x)=−1
cot(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cot(x)∓∞3​133​​0−33​​−1−3​​​
x=43π​+πn
x=43π​+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=4π​+πn,x=43π​+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=4π​+πn,x=43π​+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(cos^2(a)-1)/(sin^2(a)+1)=0sin2(a)+1cos2(a)−1​=07sin^2(x)+2sin^2(x)-3cos^2(x)=07sin2(x)+2sin2(x)−3cos2(x)=0sin^2(x)-cos^2(x)=cos^4(x)sin2(x)−cos2(x)=cos4(x)sin^2(x)+2cos^2(x)=1sin2(x)+2cos2(x)=1(sin^2(a)+1)/(tan^2(a))=1tan2(a)sin2(a)+1​=1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024