Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^2(x)+cos^2(3x)=1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos2(x)+cos2(3x)=1

Lời Giải

x=0.78539…+2πn,x=2π−0.78539…+2πn,x=2.35619…+2πn,x=−2.35619…+2πn,x=0.39269…+2πn,x=2π−0.39269…+2πn,x=2.74889…+2πn,x=−2.74889…+2πn,x=1.17809…+2πn,x=2π−1.17809…+2πn,x=1.96349…+2πn,x=−1.96349…+2πn
+1
Độ
x=45∘+360∘n,x=315∘+360∘n,x=135∘+360∘n,x=−135∘+360∘n,x=22.5∘+360∘n,x=337.5∘+360∘n,x=157.5∘+360∘n,x=−157.5∘+360∘n,x=67.5∘+360∘n,x=292.5∘+360∘n,x=112.5∘+360∘n,x=−112.5∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos2(x)+cos2(3x)=1
Trừ 1 cho cả hai bêncos2(x)+cos2(3x)−1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+cos2(3x)+cos2(x)
cos(3x)=4cos3(x)−3cos(x)
cos(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)
Viết lại thành=cos(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(2x)cos(x)−sin(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
Rút gọn cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x):cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)=2sin2(x)cos(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=2cos(x)sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(x)sin2(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=(2cos2(x)−1)cos(x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng (2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x):4cos3(x)−3cos(x)
(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
=cos(x)(2cos2(x)−1)−2cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng cos(x)(2cos2(x)−1):2cos3(x)−cos(x)
cos(x)(2cos2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos(x),b=2cos2(x),c=1=cos(x)2cos2(x)−cos(x)1
=2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
Rút gọn 2cos2(x)cos(x)−1⋅cos(x):2cos3(x)−cos(x)
2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
1⋅cos(x)=cos(x)
1cos(x)
Nhân: 1⋅cos(x)=cos(x)=cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng −2cos(x)(1−cos2(x)):−2cos(x)+2cos3(x)
−2cos(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2cos(x),b=1,c=cos2(x)=−2cos(x)1−(−2cos(x))cos2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
Rút gọn −2⋅1⋅cos(x)+2cos2(x)cos(x):−2cos(x)+2cos3(x)
−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
2⋅1⋅cos(x)=2cos(x)
2⋅1cos(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Rút gọn 2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x):4cos3(x)−3cos(x)
2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos3(x)+2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2cos3(x)+2cos3(x)=4cos3(x)=4cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: −cos(x)−2cos(x)=−3cos(x)=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=−1+(4cos3(x)−3cos(x))2+cos2(x)
Rút gọn −1+(4cos3(x)−3cos(x))2+cos2(x):−1+16cos6(x)−24cos4(x)+10cos2(x)
−1+(4cos3(x)−3cos(x))2+cos2(x)
(4cos3(x)−3cos(x))2:16cos6(x)−24cos4(x)+9cos2(x)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=4cos3(x),b=3cos(x)
=(4cos3(x))2−2⋅4cos3(x)⋅3cos(x)+(3cos(x))2
Rút gọn (4cos3(x))2−2⋅4cos3(x)⋅3cos(x)+(3cos(x))2:16cos6(x)−24cos4(x)+9cos2(x)
(4cos3(x))2−2⋅4cos3(x)⋅3cos(x)+(3cos(x))2
(4cos3(x))2=16cos6(x)
(4cos3(x))2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=42(cos3(x))2
(cos3(x))2:cos6(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=cos3⋅2(x)
Nhân các số: 3⋅2=6=cos6(x)
=42cos6(x)
42=16=16cos6(x)
2⋅4cos3(x)⋅3cos(x)=24cos4(x)
2⋅4cos3(x)⋅3cos(x)
Nhân các số: 2⋅4⋅3=24=24cos3(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos3(x)cos(x)=cos3+1(x)=24cos3+1(x)
Thêm các số: 3+1=4=24cos4(x)
(3cos(x))2=9cos2(x)
(3cos(x))2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=32cos2(x)
32=9=9cos2(x)
=16cos6(x)−24cos4(x)+9cos2(x)
=16cos6(x)−24cos4(x)+9cos2(x)
=−1+16cos6(x)−24cos4(x)+9cos2(x)+cos2(x)
Thêm các phần tử tương tự: 9cos2(x)+cos2(x)=10cos2(x)=−1+16cos6(x)−24cos4(x)+10cos2(x)
=−1+16cos6(x)−24cos4(x)+10cos2(x)
−1+10cos2(x)+16cos6(x)−24cos4(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1+10cos2(x)+16cos6(x)−24cos4(x)=0
Cho: cos(x)=u−1+10u2+16u6−24u4=0
−1+10u2+16u6−24u4=0:u=21​​,u=−21​​,u=22+2​​​,u=−22+2​​​,u=22−2​​​,u=−22−2​​​
−1+10u2+16u6−24u4=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=016u6−24u4+10u2−1=0
Viết lại phương trình với v=u2,v2=u4 và v3=u616v3−24v2+10v−1=0
Giải 16v3−24v2+10v−1=0:v=21​,v=42+2​​,v=42−2​​
16v3−24v2+10v−1=0
Hệ số 16v3−24v2+10v−1:(2v−1)(8v2−8v+1)
16v3−24v2+10v−1
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=16
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1,2,4,8,16
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,2,4,8,161​
21​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc 2v−1
=(2v−1)2v−116v3−24v2+10v−1​
2v−116v3−24v2+10v−1​=8v2−8v+1
2v−116v3−24v2+10v−1​
Chia 2v−116v3−24v2+10v−1​:2v−116v3−24v2+10v−1​=8v2+2v−1−16v2+10v−1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
16v3−24v2+10v−1và ước số 2v−1:2v16v3​=8v2
thươngso^ˊ=8v2
Nhân 2v−1 với 8v2:16v3−8v2Trừ 16v3−8v2 từ 16v3−24v2+10v−1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−16v2+10v−1
Vì vậy2v−116v3−24v2+10v−1​=8v2+2v−1−16v2+10v−1​
=8v2+2v−1−16v2+10v−1​
Chia 2v−1−16v2+10v−1​:2v−1−16v2+10v−1​=−8v+2v−12v−1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−16v2+10v−1và ước số 2v−1:2v−16v2​=−8v
thươngso^ˊ=−8v
Nhân 2v−1 với −8v:−16v2+8vTrừ −16v2+8v từ −16v2+10v−1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=2v−1
Vì vậy2v−1−16v2+10v−1​=−8v+2v−12v−1​
=8v2−8v+2v−12v−1​
Chia 2v−12v−1​:2v−12v−1​=1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
2v−1và ước số 2v−1:2v2v​=1
thươngso^ˊ=1
Nhân 2v−1 với 1:2v−1Trừ 2v−1 từ 2v−1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậy2v−12v−1​=1
=8v2−8v+1
=(2v−1)(8v2−8v+1)
(2v−1)(8v2−8v+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=02v−1=0or8v2−8v+1=0
Giải 2v−1=0:v=21​
2v−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1=0+1
Rút gọn2v=1
2v=1
Chia cả hai vế cho 2
2v=1
Chia cả hai vế cho 222v​=21​
Rút gọnv=21​
v=21​
Giải 8v2−8v+1=0:v=42+2​​,v=42−2​​
8v2−8v+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
8v2−8v+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=8,b=−8,c=1v1,2​=2⋅8−(−8)±(−8)2−4⋅8⋅1​​
v1,2​=2⋅8−(−8)±(−8)2−4⋅8⋅1​​
(−8)2−4⋅8⋅1​=42​
(−8)2−4⋅8⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−8)2=82=82−4⋅8⋅1​
Nhân các số: 4⋅8⋅1=32=82−32​
82=64=64−32​
Trừ các số: 64−32=32=32​
Tìm thừa số nguyên tố của 32:25
32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2
=25
=25​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=24⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​24​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=222​
Tinh chỉnh=42​
v1,2​=2⋅8−(−8)±42​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅8−(−8)+42​​,v2​=2⋅8−(−8)−42​​
v=2⋅8−(−8)+42​​:42+2​​
2⋅8−(−8)+42​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅88+42​​
Nhân các số: 2⋅8=16=168+42​​
Hệ số 8+42​:4(2+2​)
8+42​
Viết lại thành=4⋅2+42​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(2+2​)
=164(2+2​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=42+2​​
v=2⋅8−(−8)−42​​:42−2​​
2⋅8−(−8)−42​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅88−42​​
Nhân các số: 2⋅8=16=168−42​​
Hệ số 8−42​:4(2−2​)
8−42​
Viết lại thành=4⋅2−42​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(2−2​)
=164(2−2​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=42−2​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=42+2​​,v=42−2​​
Các lời giải làv=21​,v=42+2​​,v=42−2​​
v=21​,v=42+2​​,v=42−2​​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=21​:u=21​​,u=−21​​
u2=21​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=21​​,u=−21​​
Giải u2=42+2​​:u=22+2​​​,u=−22+2​​​
u2=42+2​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=42+2​​​,u=−42+2​​​
42+2​​​=22+2​​​
42+2​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2+2​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22+2​​​
−42+2​​​=−22+2​​​
−42+2​​​
Rút gọn 42+2​​​:22+2​​​
42+2​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2+2​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22+2​​​
=−22+2​​​
u=22+2​​​,u=−22+2​​​
Giải u2=42−2​​:u=22−2​​​,u=−22−2​​​
u2=42−2​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=42−2​​​,u=−42−2​​​
42−2​​​=22−2​​​
42−2​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2−2​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22−2​​​
−42−2​​​=−22−2​​​
−42−2​​​
Rút gọn 42−2​​​:22−2​​​
42−2​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2−2​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22−2​​​
=−22−2​​​
u=22−2​​​,u=−22−2​​​
Các lời giải là
u=21​​,u=−21​​,u=22+2​​​,u=−22+2​​​,u=22−2​​​,u=−22−2​​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=21​​,cos(x)=−21​​,cos(x)=22+2​​​,cos(x)=−22+2​​​,cos(x)=22−2​​​,cos(x)=−22−2​​​
cos(x)=21​​,cos(x)=−21​​,cos(x)=22+2​​​,cos(x)=−22+2​​​,cos(x)=22−2​​​,cos(x)=−22−2​​​
cos(x)=21​​:x=arccos(21​​)+2πn,x=2π−arccos(21​​)+2πn
cos(x)=21​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=21​​
Các lời giải chung cho cos(x)=21​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(21​​)+2πn,x=2π−arccos(21​​)+2πn
x=arccos(21​​)+2πn,x=2π−arccos(21​​)+2πn
cos(x)=−21​​:x=arccos(−21​​)+2πn,x=−arccos(−21​​)+2πn
cos(x)=−21​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−21​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−21​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−21​​)+2πn,x=−arccos(−21​​)+2πn
x=arccos(−21​​)+2πn,x=−arccos(−21​​)+2πn
cos(x)=22+2​​​:x=arccos(22+2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22+2​​​)+2πn
cos(x)=22+2​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=22+2​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=22+2​​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(22+2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22+2​​​)+2πn
x=arccos(22+2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22+2​​​)+2πn
cos(x)=−22+2​​​:x=arccos(−22+2​​​)+2πn,x=−arccos(−22+2​​​)+2πn
cos(x)=−22+2​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−22+2​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−22+2​​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−22+2​​​)+2πn,x=−arccos(−22+2​​​)+2πn
x=arccos(−22+2​​​)+2πn,x=−arccos(−22+2​​​)+2πn
cos(x)=22−2​​​:x=arccos(22−2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22−2​​​)+2πn
cos(x)=22−2​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=22−2​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=22−2​​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(22−2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22−2​​​)+2πn
x=arccos(22−2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22−2​​​)+2πn
cos(x)=−22−2​​​:x=arccos(−22−2​​​)+2πn,x=−arccos(−22−2​​​)+2πn
cos(x)=−22−2​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−22−2​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−22−2​​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−22−2​​​)+2πn,x=−arccos(−22−2​​​)+2πn
x=arccos(−22−2​​​)+2πn,x=−arccos(−22−2​​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(21​​)+2πn,x=2π−arccos(21​​)+2πn,x=arccos(−21​​)+2πn,x=−arccos(−21​​)+2πn,x=arccos(22+2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22+2​​​)+2πn,x=arccos(−22+2​​​)+2πn,x=−arccos(−22+2​​​)+2πn,x=arccos(22−2​​​)+2πn,x=2π−arccos(22−2​​​)+2πn,x=arccos(−22−2​​​)+2πn,x=−arccos(−22−2​​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.78539…+2πn,x=2π−0.78539…+2πn,x=2.35619…+2πn,x=−2.35619…+2πn,x=0.39269…+2πn,x=2π−0.39269…+2πn,x=2.74889…+2πn,x=−2.74889…+2πn,x=1.17809…+2πn,x=2π−1.17809…+2πn,x=1.96349…+2πn,x=−1.96349…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)= 16/3tan(x)=316​1/((sec(a)-tan(a)))=sec(a)+tan(x)(sec(a)−tan(a))1​=sec(a)+tan(x)-2=tan^2(x)−2=tan2(x)3sin^2(x)-1=cos^4(x)3sin2(x)−1=cos4(x)sin(3*x)=cos(x)sin(3⋅x)=cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024