Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

75=50cosh(x/(50))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

75=50cosh(50x​)

Lời Giải

x=50ln(23+5​​)
+1
Độ
x=2757.14066…∘
Các bước giải pháp
75=50cosh(50x​)
Đổi bên50cosh(50x​)=75
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
50cosh(50x​)=75
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​50⋅2e50x​+e−50x​​=75
50⋅2e50x​+e−50x​​=75
50⋅2e50x​+e−50x​​=75:x=50ln(23+5​​)
50⋅2e50x​+e−50x​​=75
Áp dụng quy tắc số mũ
50⋅2e50x​+e−50x​​=75
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce50x​=(ex)0.02,e−50x​=(ex)−0.0250⋅2(ex)0.02+(ex)−0.02​=75
50⋅2(ex)0.02+(ex)−0.02​=75
Viết lại phương trình với ex=u50⋅2(u)0.02+(u)−0.02​=75
Giải 50⋅2u0.02+u−0.02​=75:u=250(3+5​)50​,u=250(3−5​)50​
50⋅2u0.02+u−0.02​=75
Mở rộng 50⋅2u0.02+u−0.02​:25u0.02+u0.0225​
50⋅2u0.02+u−0.02​
2u0.02+u−0.02​=2u0.02u0.04+1​
2u0.02+u−0.02​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=2u0.02+u0.021​​
Hợp u0.02+u0.021​:u0.02u0.04+1​
u0.02+u0.021​
Chuyển phần tử thành phân số: u0.02=u0.02u0.02u0.02​=u0.02u0.02u0.02​+u0.021​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=u0.02u0.02u0.02+1​
u0.02u0.02+1=u0.04+1
u0.02u0.02+1
u0.02u0.02=u0.04
u0.02u0.02
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu0.02u0.02=u0.02+0.02=u0.02+0.02
Thêm các số: 0.02+0.02=0.04=u0.04
=u0.04+1
=u0.02u0.04+1​
=2u0.02u0.04+1​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=u0.02⋅2u0.04+1​
=50⋅2u0.02u0.04+1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u0.02⋅2(u0.04+1)⋅50​
Chia các số: 250​=25=u0.0225(u0.04+1)​
Mở rộng 25(u0.04+1):25u0.04+25
25(u0.04+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=25,b=u0.04,c=1=25u0.04+25⋅1
Nhân các số: 25⋅1=25=25u0.04+25
=u0.0225u0.04+25​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​u0.0225u0.04+25​=u0.0225u0.04​+u0.0225​=u0.0225u0.04​+u0.0225​
Triệt tiêu u0.0225u0.04​:25u0.02
u0.0225u0.04​
Triệt tiêu u0.0225u0.04​:25u0.02
u0.0225u0.04​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−bu0.02u0.04​=u0.04−0.02=25u0.04−0.02
Trừ các số: 0.04−0.02=0.02=25u0.02
=25u0.02
=25u0.02+u0.0225​
25u0.02+u0.0225​=75
Viết lại phương trình với u501​=v25v+v25​=75
Giải 25v+v25​=75:v=23+5​​,v=23−5​​
25v+v25​=75
Nhân cả hai vế với v
25v+v25​=75
Nhân cả hai vế với v25vv+v25​v=75v
Rút gọn
25vv+v25​v=75v
Rút gọn 25vv:25v2
25vv
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cvv=v1+1=25v1+1
Thêm các số: 1+1=2=25v2
Rút gọn v25​v:25
v25​v
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=v25v​
Triệt tiêu thừa số chung: v=25
25v2+25=75v
25v2+25=75v
25v2+25=75v
Giải 25v2+25=75v:v=23+5​​,v=23−5​​
25v2+25=75v
Di chuyển 75vsang bên trái
25v2+25=75v
Trừ 75v cho cả hai bên25v2+25−75v=75v−75v
Rút gọn25v2+25−75v=0
25v2+25−75v=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=025v2−75v+25=0
Giải bằng căn thức bậc hai
25v2−75v+25=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=25,b=−75,c=25v1,2​=2⋅25−(−75)±(−75)2−4⋅25⋅25​​
v1,2​=2⋅25−(−75)±(−75)2−4⋅25⋅25​​
(−75)2−4⋅25⋅25​=255​
(−75)2−4⋅25⋅25​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−75)2=752=752−4⋅25⋅25​
Nhân các số: 4⋅25⋅25=2500=752−2500​
752=5625=5625−2500​
Trừ các số: 5625−2500=3125=3125​
Tìm thừa số nguyên tố của 3125:55
3125
3125chia cho 53125=625⋅5=5⋅625
625chia cho 5625=125⋅5=5⋅5⋅125
125chia cho 5125=25⋅5=5⋅5⋅5⋅25
25chia cho 525=5⋅5=5⋅5⋅5⋅5⋅5
5 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=5⋅5⋅5⋅5⋅5
=55
=55​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=54⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=5​54​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​54​=524​=52=525​
Tinh chỉnh=255​
v1,2​=2⋅25−(−75)±255​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅25−(−75)+255​​,v2​=2⋅25−(−75)−255​​
v=2⋅25−(−75)+255​​:23+5​​
2⋅25−(−75)+255​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅2575+255​​
Nhân các số: 2⋅25=50=5075+255​​
Hệ số 75+255​:25(3+5​)
75+255​
Viết lại thành=25⋅3+255​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 25=25(3+5​)
=5025(3+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 25=23+5​​
v=2⋅25−(−75)−255​​:23−5​​
2⋅25−(−75)−255​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅2575−255​​
Nhân các số: 2⋅25=50=5075−255​​
Hệ số 75−255​:25(3−5​)
75−255​
Viết lại thành=25⋅3−255​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 25=25(3−5​)
=5025(3−5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 25=23−5​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=23+5​​,v=23−5​​
v=23+5​​,v=23−5​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của 25v+v25​ và so sánh với 0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v=23+5​​,v=23−5​​
v=23+5​​,v=23−5​​
Thay thế trở lại v=u501​,giải quyết cho u
Giải u501​=23+5​​:u=250(3+5​)50​
u501​=23+5​​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 50:u=250(3+5​)50​
u501​=23+5​​
(u501​)50=(23+5​​)50
Mở rộng (u501​)50:u
(u501​)50
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u501​⋅50
501​⋅50=1
501​⋅50
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=501⋅50​
Triệt tiêu thừa số chung: 50=1
=u
Mở rộng (23+5​​)50:250(3+5​)50​
(23+5​​)50
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=250(3+5​)50​
u=250(3+5​)50​
u=250(3+5​)50​
Xác minh lời giải:u=250(3+5​)50​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou501​=23+5​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=250(3+5​)50​:Đúng
(250(3+5​)50​)501​=23+5​​
(250(3+5​)50​)501​=23+5​​
(250(3+5​)50​)501​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=50250​50(3+5​)50​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥050250​=2=250(3+5​)50​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥050(3+5​)50​=3+5​=23+5​​
23+5​​=23+5​​
Đuˊng
Giải pháp làu=250(3+5​)50​
Giải u501​=23−5​​:u=250(3−5​)50​
u501​=23−5​​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 50:u=250(3−5​)50​
u501​=23−5​​
(u501​)50=(23−5​​)50
Mở rộng (u501​)50:u
(u501​)50
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u501​⋅50
501​⋅50=1
501​⋅50
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=501⋅50​
Triệt tiêu thừa số chung: 50=1
=u
Mở rộng (23−5​​)50:250(3−5​)50​
(23−5​​)50
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=250(3−5​)50​
u=250(3−5​)50​
u=250(3−5​)50​
Xác minh lời giải:u=250(3−5​)50​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou501​=23−5​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=250(3−5​)50​:Đúng
(250(3−5​)50​)501​=23−5​​
(250(3−5​)50​)501​=23−5​​
(250(3−5​)50​)501​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=50250​50(3−5​)50​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥050250​=2=250(3−5​)50​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥050(3−5​)50​=3−5​=23−5​​
23−5​​=23−5​​
Đuˊng
Giải pháp làu=250(3−5​)50​
u=250(3+5​)50​,u=250(3−5​)50​
Xác minh lời giải:u=250(3+5​)50​Đúng,u=250(3−5​)50​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào502u0.02+u−0.02​=75
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=250(3+5​)50​:Đúng
50⋅2(250(3+5​)50​)0.02+(250(3+5​)50​)−0.02​=75
50⋅2(250(3+5​)50​)0.02+(250(3+5​)50​)−0.02​=75
50⋅2(250(3+5​)50​)0.02+(250(3+5​)50​)−0.02​
2(250(3+5​)50​)0.02+(250(3+5​)50​)−0.02​=23​
2(250(3+5​)50​)0.02+(250(3+5​)50​)−0.02​
(250(3+5​)50​)0.02=2.61803…
(250(3+5​)50​)0.02
250(3+5​)50​=7.92071E20
250(3+5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân250=1.1259E15=1.1259E15(3+5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân(3+5​)50=8.91792E35=1.1259E158.91792E35​
Chia các số: 1.1259E158.91792E35​=7.92071E20=7.92071E20
=7.92071E200.02
7.92071E200.02=2.61803…=2.61803…
(250(3+5​)50​)−0.02=0.38196…
(250(3+5​)50​)−0.02
250(3+5​)50​=7.92071E20
250(3+5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân250=1.1259E15=1.1259E15(3+5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân(3+5​)50=8.91792E35=1.1259E158.91792E35​
Chia các số: 1.1259E158.91792E35​=7.92071E20=7.92071E20
=7.92071E20−0.02
7.92071E20−0.02=0.38196…=0.38196…
=22.61803…+0.38196…​
Thêm các số: 2.61803…+0.38196…=3=23​
=50⋅23​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23⋅50​
Nhân các số: 3⋅50=150=2150​
Chia các số: 2150​=75=75
75=75
Đuˊng
Thay u=250(3−5​)50​:Đúng
50⋅2(250(3−5​)50​)0.02+(250(3−5​)50​)−0.02​=75
50⋅2(250(3−5​)50​)0.02+(250(3−5​)50​)−0.02​=75
50⋅2(250(3−5​)50​)0.02+(250(3−5​)50​)−0.02​
2(250(3−5​)50​)0.02+(250(3−5​)50​)−0.02​=23​
2(250(3−5​)50​)0.02+(250(3−5​)50​)−0.02​
(250(3−5​)50​)0.02=0.38196…
(250(3−5​)50​)0.02
250(3−5​)50​=1.26251E−21
250(3−5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân250=1.1259E15=1.1259E15(3−5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân(3−5​)50=1.42146E−6=1.1259E151.42146E−6​
Chia các số: 1.1259E151.42146E−6​=1.26251E−21=1.26251E−21
=1.26251E−210.02
1.26251E−210.02=0.38196…=0.38196…
(250(3−5​)50​)−0.02=2.61803…
(250(3−5​)50​)−0.02
250(3−5​)50​=1.26251E−21
250(3−5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân250=1.1259E15=1.1259E15(3−5​)50​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân(3−5​)50=1.42146E−6=1.1259E151.42146E−6​
Chia các số: 1.1259E151.42146E−6​=1.26251E−21=1.26251E−21
=1.26251E−21−0.02
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=1.26251E−210.021​
1.26251E−210.02=0.38196…=0.38196…1​
Chia các số: 0.38196…1​=2.61803…=2.61803…
=20.38196…+2.61803…​
Thêm các số: 0.38196…+2.61803…=3=23​
=50⋅23​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23⋅50​
Nhân các số: 3⋅50=150=2150​
Chia các số: 2150​=75=75
75=75
Đuˊng
Các lời giải làu=250(3+5​)50​,u=250(3−5​)50​
u=250(3+5​)50​,u=250(3−5​)50​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=250(3+5​)50​:x=50ln(23+5​​)
ex=250(3+5​)50​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=250(3+5​)50​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab1​=a−b2501​=2−50ex=(3+5​)50⋅2−50
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln((3+5​)50⋅2−50)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln((3+5​)50⋅2−50)
Rút gọn ln((3+5​)50⋅2−50):50ln(23+5​​)
ln((3+5​)50⋅2−50)
Nhân (3+5​)50⋅2−50:250(3+5​)50​
(3+5​)50⋅2−50
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​2−50=2501​=2501​(3+5​)50
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2501⋅(3+5​)50​
Nhân: 1⋅(3+5​)50=(3+5​)50=250(3+5​)50​
=ln(250(3+5​)50​)
Kết hợp lũy thừa giống nhau : ynxn​=(yx​)n=ln​(23+5​​)50​
Áp dụng quy tắc lôgarit loga​(xb)=b⋅loga​(x), giả sử x≥0=50ln(23+5​​)
x=50ln(23+5​​)
x=50ln(23+5​​)
Giải ex=250(3−5​)50​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=250(3−5​)50​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=250(3−5​)50​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab1​=a−b2501​=2−50ex=(3−5​)50⋅2−50
ex=(3−5​)50⋅2−50
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=50ln(23+5​​)
x=50ln(23+5​​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3sin^2(θ)-4=-4sin(θ)3sin2(θ)−4=−4sin(θ)2cos^2(x)-1+cos(x)=02cos2(x)−1+cos(x)=04cot(θ)sin(θ)=24cot(θ)sin(θ)=22sin(2x)-5tan(2x)=02sin(2x)−5tan(2x)=075= 120/4*cos((2*pi*x)/(360))+120/275=4120​⋅cos(3602⋅π⋅x​)+2120​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024