Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^3(a)=3sin(a)-4sin^3(a)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin3(a)=3sin(a)−4sin3(a)

Lời Giải

a=2πn,a=π+2πn,a=−0.88607…+2πn,a=π+0.88607…+2πn,a=0.88607…+2πn,a=π−0.88607…+2πn
+1
Độ
a=0∘+360∘n,a=180∘+360∘n,a=−50.76847…∘+360∘n,a=230.76847…∘+360∘n,a=50.76847…∘+360∘n,a=129.23152…∘+360∘n
Các bước giải pháp
sin3(a)=3sin(a)−4sin3(a)
Giải quyết bằng cách thay thế
sin3(a)=3sin(a)−4sin3(a)
Cho: sin(a)=uu3=3u−4u3
u3=3u−4u3:u=0,u=−53​​,u=53​​
u3=3u−4u3
Đổi bên3u−4u3=u3
Di chuyển u3sang bên trái
3u−4u3=u3
Trừ u3 cho cả hai bên3u−4u3−u3=u3−u3
Rút gọn3u−5u3=0
3u−5u3=0
Hệ số 3u−5u3:−u(5​u+3​)(5​u−3​)
3u−5u3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −u:−u(5u2−3)
−5u3+3u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu3=u2u=−5u2u+3u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −u=−u(5u2−3)
=−u(5u2−3)
Hệ số 5u2−3:(5​u+3​)(5​u−3​)
5u2−3
Viết lại 5u2−3 dưới dạng (5​u)2−(3​)2
5u2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)25=(5​)2=(5​)2u2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)23=(3​)2=(5​)2u2−(3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(5​)2u2=(5​u)2=(5​u)2−(3​)2
=(5​u)2−(3​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(5​u)2−(3​)2=(5​u+3​)(5​u−3​)=(5​u+3​)(5​u−3​)
=−u(5​u+3​)(5​u−3​)
−u(5​u+3​)(5​u−3​)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u=0or5​u+3​=0or5​u−3​=0
Giải 5​u+3​=0:u=−53​​
5​u+3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
5​u+3​=0
Trừ 3​ cho cả hai bên5​u+3​−3​=0−3​
Rút gọn5​u=−3​
5​u=−3​
Chia cả hai vế cho 5​
5​u=−3​
Chia cả hai vế cho 5​5​5​u​=5​−3​​
Rút gọn
5​5​u​=5​−3​​
Rút gọn 5​5​u​:u
5​5​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 5​=u
Rút gọn 5​−3​​:−53​​
5​−3​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−5​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=−53​​
u=−53​​
u=−53​​
u=−53​​
Giải 5​u−3​=0:u=53​​
5​u−3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
5​u−3​=0
Thêm 3​ vào cả hai bên5​u−3​+3​=0+3​
Rút gọn5​u=3​
5​u=3​
Chia cả hai vế cho 5​
5​u=3​
Chia cả hai vế cho 5​5​5​u​=5​3​​
Rút gọn
5​5​u​=5​3​​
Rút gọn 5​5​u​:u
5​5​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 5​=u
Rút gọn 5​3​​:53​​
5​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=53​​
u=53​​
u=53​​
u=53​​
Các lời giải làu=0,u=−53​​,u=53​​
Thay thế lại u=sin(a)sin(a)=0,sin(a)=−53​​,sin(a)=53​​
sin(a)=0,sin(a)=−53​​,sin(a)=53​​
sin(a)=0:a=2πn,a=π+2πn
sin(a)=0
Các lời giải chung cho sin(a)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
a=0+2πn,a=π+2πn
a=0+2πn,a=π+2πn
Giải a=0+2πn:a=2πn
a=0+2πn
0+2πn=2πna=2πn
a=2πn,a=π+2πn
sin(a)=−53​​:a=arcsin(−53​​)+2πn,a=π+arcsin(53​​)+2πn
sin(a)=−53​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(a)=−53​​
Các lời giải chung cho sin(a)=−53​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πna=arcsin(−53​​)+2πn,a=π+arcsin(53​​)+2πn
a=arcsin(−53​​)+2πn,a=π+arcsin(53​​)+2πn
sin(a)=53​​:a=arcsin(53​​)+2πn,a=π−arcsin(53​​)+2πn
sin(a)=53​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(a)=53​​
Các lời giải chung cho sin(a)=53​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πna=arcsin(53​​)+2πn,a=π−arcsin(53​​)+2πn
a=arcsin(53​​)+2πn,a=π−arcsin(53​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảia=2πn,a=π+2πn,a=arcsin(−53​​)+2πn,a=π+arcsin(53​​)+2πn,a=arcsin(53​​)+2πn,a=π−arcsin(53​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phâna=2πn,a=π+2πn,a=−0.88607…+2πn,a=π+0.88607…+2πn,a=0.88607…+2πn,a=π−0.88607…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(3x)= 3/2cos(3x)=23​solvefor x,arcsin(y)-arccos(x)=1solveforx,arcsin(y)−arccos(x)=1-6=-2+8sin(θ+pi/4)−6=−2+8sin(θ+4π​)0=12cos(pi/3 x)+80=12cos(3π​x)+80=sin(t)+2sin(2t)0=sin(t)+2sin(2t)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024