Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^4(x)-cos^4(x)<= 0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin4(x)−cos4(x)≤0

Lời Giải

πn≤x≤4π​+πnor43π​+πn≤x≤π+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[πn,4π​+πn]∪[43π​+πn,π+πn]
Số thập phân
πn≤x≤0.78539…+πnor2.35619…+πn≤x≤3.14159…+πn
Các bước giải pháp
sin4(x)−cos4(x)≤0
Tính tuần hoàn của sin4(x)−cos4(x):π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳsin4(x),cos4(x)
Tính tuần hoàn của sin4(x):π
Chu kỳ của sinn(x)=2Periodicityofsin(x)​,nếu n chẵn
Tính tuần hoàn của sin(x):2π
Chu kỳ của sin(x)là 2π=2π
22π​
Rút gọnπ
Tính tuần hoàn của cos4(x):π
Chu kỳ của cosn(x)=2Periodicityofcos(x)​,nếu n chẵn
Tính tuần hoàn của cos(x):2π
Chu kỳ của cos(x)là 2π=2π
22π​
Rút gọnπ
Kết hợp các chu kỳ:π,π
=π
Hệ số sin4(x)−cos4(x):(sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))
sin4(x)−cos4(x)
Viết lại sin4(x)−cos4(x) dưới dạng (sin2(x))2−(cos2(x))2
sin4(x)−cos4(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)csin4(x)=(sin2(x))2=(sin2(x))2−cos4(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ccos4(x)=(cos2(x))2=(sin2(x))2−(cos2(x))2
=(sin2(x))2−(cos2(x))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(sin2(x))2−(cos2(x))2=(sin2(x)+cos2(x))(sin2(x)−cos2(x))=(sin2(x)+cos2(x))(sin2(x)−cos2(x))
Hệ số sin2(x)−cos2(x):(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))
sin2(x)−cos2(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)sin2(x)−cos2(x)=(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))=(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))
=(sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))
(sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))≤0
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0(sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))=0
Giải (sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))=0cho 0≤x<π
(sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))=0
Giải từng phần riêng biệt
sin(x)+cos(x)=0:x=43π​
sin(x)+cos(x)=0,0≤x<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x)+cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)sin(x)+cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)sin(x)​+1=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)tan(x)+1=0
tan(x)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
tan(x)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bêntan(x)+1−1=0−1
Rút gọntan(x)=−1
tan(x)=−1
Các lời giải chung cho tan(x)=−1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
x=43π​+πn
x=43π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=43π​
sin(x)−cos(x)=0:x=4π​
sin(x)−cos(x)=0,0≤x<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x)−cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)sin(x)−cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)sin(x)​−1=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)tan(x)−1=0
tan(x)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
tan(x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bêntan(x)−1+1=0+1
Rút gọntan(x)=1
tan(x)=1
Các lời giải chung cho tan(x)=1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
x=4π​+πn
x=4π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=4π​
Kết hợp tất cả các cách giải4π​or43π​
Khoảng cách giữa các số không0<x<4π​,4π​<x<43π​,43π​<x<π
Tóm tắt trong một bảng:sin2(x)+cos2(x)sin(x)+cos(x)sin(x)−cos(x)(sin2(x)+cos2(x))(sin(x)+cos(x))(sin(x)−cos(x))​x=0++−−​0<x<4π​++−−​x=4π​++00​4π​<x<43π​++++​x=43π​+0+0​43π​<x<π+−+−​x=π+−+−​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0x=0or0<x<4π​orx=4π​orx=43π​or43π​<x<πorx=π
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
0≤x≤4π​or43π​≤x<πorx=π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0hoặc0<x<4π​
0≤x<4π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤x<4π​hoặcx=4π​
0≤x≤4π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤x≤4π​hoặcx=43π​
0≤x≤4π​orx=43π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤x≤4π​orx=43π​hoặc43π​<x<π
0≤x≤4π​or43π​≤x<π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤x≤4π​or43π​≤x<πhoặcx=π
0≤x≤4π​or43π​≤x≤π
0≤x≤4π​or43π​≤x≤π
Áp dụng tính tuần hoàn của sin4(x)−cos4(x)πn≤x≤4π​+πnor43π​+πn≤x≤π+πn

Ví dụ phổ biến

cos(x)-sin(x)<0cos(x)−sin(x)<04(cos(x))^2>14(cos(x))2>1sec(-5)sin(θ)>0sec(−5)sin(θ)>0cos^2(x)>= 1cos2(x)≥1csc(θ)((sqrt(26))/5)tan(θ)<0csc(θ)(526​​)tan(θ)<0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024