Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

4cos^3(x)-7cos(x)-3=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

4cos3(x)−7cos(x)−3=0

Lời Giải

x=π+2πn,x=32π​+2πn,x=34π​+2πn
+1
Độ
x=180∘+360∘n,x=120∘+360∘n,x=240∘+360∘n
Các bước giải pháp
4cos3(x)−7cos(x)−3=0
Giải quyết bằng cách thay thế
4cos3(x)−7cos(x)−3=0
Cho: cos(x)=u4u3−7u−3=0
4u3−7u−3=0:u=−1,u=−21​,u=23​
4u3−7u−3=0
Hệ số 4u3−7u−3:(u+1)(2u+1)(2u−3)
4u3−7u−3
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=3,an​=4
Các số bị chia của a0​:1,3,Các số bị chia của an​:1,2,4
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,2,41,3​
−11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u+1
=(u+1)u+14u3−7u−3​
u+14u3−7u−3​=4u2−4u−3
u+14u3−7u−3​
Chia u+14u3−7u−3​:u+14u3−7u−3​=4u2+u+1−4u2−7u−3​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
4u3−7u−3và ước số u+1:u4u3​=4u2
thươngso^ˊ=4u2
Nhân u+1 với 4u2:4u3+4u2Trừ 4u3+4u2 từ 4u3−7u−3 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−4u2−7u−3
Vì vậyu+14u3−7u−3​=4u2+u+1−4u2−7u−3​
=4u2+u+1−4u2−7u−3​
Chia u+1−4u2−7u−3​:u+1−4u2−7u−3​=−4u+u+1−3u−3​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−4u2−7u−3và ước số u+1:u−4u2​=−4u
thươngso^ˊ=−4u
Nhân u+1 với −4u:−4u2−4uTrừ −4u2−4u từ −4u2−7u−3 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−3u−3
Vì vậyu+1−4u2−7u−3​=−4u+u+1−3u−3​
=4u2−4u+u+1−3u−3​
Chia u+1−3u−3​:u+1−3u−3​=−3
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−3u−3và ước số u+1:u−3u​=−3
thươngso^ˊ=−3
Nhân u+1 với −3:−3u−3Trừ −3u−3 từ −3u−3 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu+1−3u−3​=−3
=4u2−4u−3
=4u2−4u−3
Hệ số 4u2−4u−3:(2u+1)(2u−3)
4u2−4u−3
Chia biểu thức thành các nhóm
4u2−4u−3
Định nghĩa
Các thừa số của 12:1,2,3,4,6,12
12
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 12:2,2,3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Nhân các thừa số nguyên tố của 12:4,6
2⋅2=42⋅3=6
4,6
4,6
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3
Thêm 1 và số 12 chính nó1,12
Các thừa số của 121,2,3,4,6,12
Các thừa số âm của 12:−1,−2,−3,−4,−6,−12
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−4,−6,−12
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−12,kiểm tra xem u+v=−4
Kiểm tra u=1,v=−12:u∗v=−12,u+v=−11⇒SaiKiểm tra u=2,v=−6:u∗v=−12,u+v=−4⇒Đúng
u=2,v=−6
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(4u2+2u)+(−6u−3)
=(4u2+2u)+(−6u−3)
Đưa ra ngoài ngoặc 2utừ 4u2+2u:2u(2u+1)
4u2+2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=4uu+2u
Viết lại 4 dưới dạng 2⋅2=2⋅2uu+2u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u=2u(2u+1)
Đưa ra ngoài ngoặc −3từ −6u−3:−3(2u+1)
−6u−3
Viết lại 6 dưới dạng 3⋅2=−3⋅2u−3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −3=−3(2u+1)
=2u(2u+1)−3(2u+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u+1=(2u+1)(2u−3)
=(u+1)(2u+1)(2u−3)
(u+1)(2u+1)(2u−3)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u+1=0or2u+1=0or2u−3=0
Giải u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Giải 2u+1=0:u=−21​
2u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2u+1−1=0−1
Rút gọn2u=−1
2u=−1
Chia cả hai vế cho 2
2u=−1
Chia cả hai vế cho 222u​=2−1​
Rút gọnu=−21​
u=−21​
Giải 2u−3=0:u=23​
2u−3=0
Di chuyển 3sang vế phải
2u−3=0
Thêm 3 vào cả hai bên2u−3+3=0+3
Rút gọn2u=3
2u=3
Chia cả hai vế cho 2
2u=3
Chia cả hai vế cho 222u​=23​
Rút gọnu=23​
u=23​
Các lời giải làu=−1,u=−21​,u=23​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=−1,cos(x)=−21​,cos(x)=23​
cos(x)=−1,cos(x)=−21​,cos(x)=23​
cos(x)=−1:x=π+2πn
cos(x)=−1
Các lời giải chung cho cos(x)=−1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=π+2πn
x=π+2πn
cos(x)=−21​:x=32π​+2πn,x=34π​+2πn
cos(x)=−21​
Các lời giải chung cho cos(x)=−21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=32π​+2πn,x=34π​+2πn
x=32π​+2πn,x=34π​+2πn
cos(x)=23​:Không có nghiệm
cos(x)=23​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=π+2πn,x=32π​+2πn,x=34π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(sin(θ))/(1.3)=(sin(125))/(2.8519)1.3sin(θ)​=2.8519sin(125∘)​8sin(θ)cos(θ)tan(θ)=csc(θ)8sin(θ)cos(θ)tan(θ)=csc(θ)(cot(θ))/(sec(θ))=sin(θ)sec(θ)cot(θ)​=sin(θ)16sin(2x)=016sin(2x)=0cos(2α)+sin(α)=0cos(2α)+sin(α)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024